Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 23
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 23
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 23
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. kết nối sinh cảnh bằng hành lang sinh học, phục hồi hệ sinh thái và đồng quản lí với cộng đồng
- D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
Đáp án: C
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. sinh cảnh bị chia cắt, khai thác quá mức và biến đổi khí hậu làm suy giảm quần thể, trong khi rừng và đất ngập nước cung cấp nhiều dịch vụ hệ sinh thái
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. mức độ liền mạch sinh cảnh, xu thế quần thể loài chỉ thị và chất lượng dịch vụ điều tiết nước - carbon
Đáp án: D
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. kết nối bảo tồn với sinh kế, du lịch sinh thái có kiểm soát và thị trường sản phẩm không gây mất rừng
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: A
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. ảnh viễn thám, bẫy ảnh và cơ sở dữ liệu không gian để theo dõi mất rừng, cháy rừng và loài nguy cấp
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. giá trị bảo tồn không chỉ nằm trong lõi khu bảo tồn mà còn phụ thuộc vùng đệm và hành lang kết nối giữa các sinh cảnh
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: C
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. trồng rừng đơn loài trên diện rộng có thể tăng độ che phủ nhưng không đồng nghĩa phục hồi đầy đủ đa dạng sinh học
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. ưu tiên bảo vệ rừng tự nhiên, phục hồi rừng ngập mặn và tích hợp đa dạng sinh học vào quy hoạch ngành
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. mức độ đa dạng sinh học cao, nhiều kiểu hệ sinh thái và mạng lưới khu bảo tồn phân bố trên đất liền lẫn ven biển
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: A
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. khu bảo tồn bị cô lập, sinh kế phụ thuộc tài nguyên và giá trị dịch vụ hệ sinh thái chưa được phản ánh đầy đủ vào quyết định đầu tư
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. chi trả dịch vụ môi trường rừng gắn với giám sát, sinh kế thay thế và kiểm soát chuỗi cung ứng
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
Đáp án: A
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. diện tích sinh cảnh chất lượng tăng, xung đột người - động vật giảm và thu nhập cộng đồng ổn định hơn
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: C
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. khi hành lang sinh học bị thu hẹp, khả năng di chuyển, trao đổi gen và thích nghi khí hậu của nhiều loài giảm
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: B
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Chỉ tiêu Diện tích sinh cảnh (nghìn ha) đạt giá trị thấp nhất tại 2024.
- B. Chỉ tiêu Chỉ số kết nối đạt giá trị cao nhất tại 2020.
- C. Chỉ tiêu Diện tích sinh cảnh (nghìn ha) đạt giá trị cao nhất tại 2018.
- D. Chỉ tiêu Diện tích sinh cảnh (nghìn ha) đạt giá trị cao nhất tại 2020.
Đáp án: C
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Làm tăng xói lở và loại bỏ hoàn toàn thủy sinh
- B. Ngăn tuyệt đối mọi loại thiên tai ven biển
- C. Giảm năng lượng sóng, giữ bùn cát, tạo nơi cư trú và tích trữ carbon
- D. Chỉ cung cấp gỗ lớn cho công nghiệp giấy
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
- B. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
- C. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
- D. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
- B. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
- C. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
- D. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
Đáp án: C
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- B. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
- C. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
- D. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
Đáp án: D
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong chuyên đề Đa dạng sinh học, rừng và dịch vụ hệ sinh thái, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Đa dạng sinh học, rừng và dịch vụ hệ sinh thái mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp kết nối sinh cảnh bằng hành lang sinh học, phục hồi hệ sinh thái và đồng quản lí với cộng đồng phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Đa dạng sinh học, rừng và dịch vụ hệ sinh thái, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Đa dạng sinh học, rừng và dịch vụ hệ sinh thái, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 27 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Đa dạng sinh học, rừng và dịch vụ hệ sinh thái, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 25 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Đa dạng sinh học, rừng và dịch vụ hệ sinh thái là 116.5 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Đa dạng sinh học, rừng và dịch vụ hệ sinh thái, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Ưu tiên bảo vệ rừng tự nhiên, phục hồi rừng ngập mặn và tích hợp đa dạng sinh học vào quy hoạch ngành.
- b) Trong các vùng núi đầu nguồn, hành lang đa dạng sinh học và hệ sinh thái ven biển, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Kết nối bảo tồn với sinh kế, du lịch sinh thái có kiểm soát và thị trường sản phẩm không gây mất rừng.
- d) Với chương trình Đa dạng sinh học, rừng và dịch vụ hệ sinh thái, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Trong biểu đồ của Đa dạng sinh học, rừng và dịch vụ hệ sinh thái, dãy Kế hoạch đạt giá trị lớn nhất tại Rừng đầu nguồn.
- b) Ở biểu đồ diện tích phục hồi theo kiểu hệ sinh thái, dãy Thực hiện đạt giá trị nhỏ nhất tại Rừng khô.
- c) Trong chuyên đề Đa dạng sinh học, rừng và dịch vụ hệ sinh thái, tổng dãy Thực hiện bằng 27.0 nghìn ha.
- d) Với biểu đồ thuộc Đa dạng sinh học, rừng và dịch vụ hệ sinh thái, dãy Thực hiện tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 29,8, 29.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 25,9, 25.9
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 31,1, 31.1
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 68,2, 68.2
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 148
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 4,4, 4.4