Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 22
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 22
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 22
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. lập ngân sách nước theo lưu vực, xác định dòng chảy môi trường và điều phối liên hồ theo nhiều mục tiêu
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. dòng chảy biến động theo mùa, nhu cầu nước tăng, suy giảm trữ lượng ngầm và tác động tích lũy từ thượng lưu xuống hạ lưu
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. tỉ lệ tổng lượng nước khai thác so với nguồn nước có thể sử dụng bền vững trong mùa kiệt
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. phối hợp dữ liệu vận hành hồ, nhu cầu dùng nước và chất lượng nước giữa các địa phương thượng - hạ lưu
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. hệ thống quan trắc tự động kết hợp mô hình cân bằng nước và cảnh báo hạn - mặn
Đáp án: D
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. xung đột sử dụng nước thường rõ nhất ở hạ lưu vào mùa khô, nơi tập trung đô thị, công nghiệp và nông nghiệp tưới
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. khai thác nước ngầm kéo dài có thể làm hạ thấp mực nước, sụt lún và gia tăng xâm nhập mặn
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: B
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. chuyển từ quản lí từng công trình sang quản trị tổng hợp tài nguyên nước theo lưu vực
Đáp án: D
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- D. mạng lưới sông ngòi dày, nhiều hồ chứa và khả năng điều phối nước cho phát điện, tưới, cấp nước, chống lũ
Đáp án: D
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. phân bổ nước theo địa giới hành chính trong khi dòng chảy và ô nhiễm vận động theo lưu vực
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. giảm thất thoát, tái sử dụng nước, bảo vệ vùng sinh thủy và kiểm soát khai thác nước dưới đất
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- C. đảm bảo cấp nước thiết yếu, duy trì dòng chảy môi trường và giảm chi phí do hạn, mặn, ô nhiễm
- D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
Đáp án: C
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. khi nhu cầu mùa khô tăng nhanh hơn lượng nước bổ cập, mức độ căng thẳng nước và cạnh tranh giữa các ngành tăng
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Chỉ tiêu Nhu cầu đạt giá trị cao nhất tại 2033.
- B. Chỉ tiêu Nhu cầu đạt giá trị cao nhất tại 2024.
- C. Chỉ tiêu Khả năng cấp bền vững đạt giá trị cao nhất tại 2024.
- D. Chỉ tiêu Nhu cầu đạt giá trị thấp nhất tại 2027.
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Mở rộng độc canh cây cần nhiều nước
- B. Kiểm soát khai thác nước ngầm và mở rộng nguồn cấp nước mặt an toàn
- C. Bê tông hóa toàn bộ bề mặt đô thị
- D. Tăng số giếng khoan sâu phân tán
Đáp án: B
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
- B. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
- C. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
- D. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
Đáp án: C
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
- B. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
- C. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
- D. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
- B. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- C. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
- D. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
Đáp án: D
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong chuyên đề Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp lập ngân sách nước theo lưu vực, xác định dòng chảy môi trường và điều phối liên hồ theo nhiều mục tiêu phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 26 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 24 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước là 114.8 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Chuyển từ quản lí từng công trình sang quản trị tổng hợp tài nguyên nước theo lưu vực.
- b) Trong các lưu vực sông liên tỉnh và vùng hạ lưu chịu cạnh tranh sử dụng nước, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Phối hợp dữ liệu vận hành hồ, nhu cầu dùng nước và chất lượng nước giữa các địa phương thượng - hạ lưu.
- d) Với chương trình Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Trong biểu đồ của Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, dãy Trước cải tạo đạt giá trị lớn nhất tại Khu III.
- b) Ở biểu đồ tỉ lệ thất thoát nước trước và sau cải tạo, dãy Sau cải tạo đạt giá trị nhỏ nhất tại Khu II.
- c) Trong chuyên đề Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, tổng dãy Sau cải tạo bằng 73.0 %.
- d) Với biểu đồ thuộc Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, dãy Sau cải tạo tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 28,8, 28.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 25,7, 25.7
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 30,8, 30.8
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 67,1, 67.1
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 144
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 4,3, 4.3