Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 22

50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Một hội đồng vùng đang xây dựng kịch bản phát triển cho các lưu vực sông liên tỉnh và vùng hạ lưu chịu cạnh tranh sử dụng nước. Phương án nào xử lí tốt nhất đồng thời mục tiêu tăng trưởng, công bằng và khả năng chống chịu?

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 22

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Một hội đồng vùng đang xây dựng kịch bản phát triển cho các lưu vực sông liên tỉnh và vùng hạ lưu chịu cạnh tranh sử dụng nước. Phương án nào xử lí tốt nhất đồng thời mục tiêu tăng trưởng, công bằng và khả năng chống chịu?
  • A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
  • B. lập ngân sách nước theo lưu vực, xác định dòng chảy môi trường và điều phối liên hồ theo nhiều mục tiêu
  • C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
  • D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ

Đáp án: B

Giải thích: Giải pháp phù hợp là lập ngân sách nước theo lưu vực, xác định dòng chảy môi trường và điều phối liên hồ theo nhiều mục tiêu vì nó xử lí đồng thời không gian, rủi ro và năng lực thực thi.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Chuỗi quan hệ nhân - quả nào giải thích đầy đủ nhất động lực của chuyên đề Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước?
  • A. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
  • B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
  • C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
  • D. dòng chảy biến động theo mùa, nhu cầu nước tăng, suy giảm trữ lượng ngầm và tác động tích lũy từ thượng lưu xuống hạ lưu

Đáp án: D

Giải thích: Động lực cốt lõi là dòng chảy biến động theo mùa, nhu cầu nước tăng, suy giảm trữ lượng ngầm và tác động tích lũy từ thượng lưu xuống hạ lưu.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Để đánh giá thực chất kết quả can thiệp trong Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, nhóm chỉ tiêu nào có giá trị chẩn đoán cao nhất?
  • A. tỉ lệ tổng lượng nước khai thác so với nguồn nước có thể sử dụng bền vững trong mùa kiệt
  • B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
  • C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
  • D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro

Đáp án: A

Giải thích: Nhóm chỉ tiêu đúng phải phản ánh cả đầu vào, hiệu quả và kết quả; ở đây là tỉ lệ tổng lượng nước khai thác so với nguồn nước có thể sử dụng bền vững trong mùa kiệt.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Cơ chế liên kết nào có khả năng khắc phục rõ nhất tình trạng mỗi địa phương tối ưu riêng phần việc của mình trong các lưu vực sông liên tỉnh và vùng hạ lưu chịu cạnh tranh sử dụng nước?
  • A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
  • B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
  • C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
  • D. phối hợp dữ liệu vận hành hồ, nhu cầu dùng nước và chất lượng nước giữa các địa phương thượng - hạ lưu

Đáp án: D

Giải thích: Vấn đề có tính liên vùng cần cơ chế phối hợp dữ liệu vận hành hồ, nhu cầu dùng nước và chất lượng nước giữa các địa phương thượng - hạ lưu.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Một chương trình chuyển đổi số chỉ được cấp vốn cho một hạng mục. Lựa chọn nào tạo giá trị thông tin lớn nhất đối với Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước?
  • A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
  • B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
  • C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
  • D. hệ thống quan trắc tự động kết hợp mô hình cân bằng nước và cảnh báo hạn - mặn

Đáp án: D

Giải thích: Công nghệ thích hợp phải tạo dữ liệu có thể hành động; phương án đúng là hệ thống quan trắc tự động kết hợp mô hình cân bằng nước và cảnh báo hạn - mặn.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Nhận định không gian nào phù hợp nhất khi phân tích Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước ở quy mô vùng?
  • A. xung đột sử dụng nước thường rõ nhất ở hạ lưu vào mùa khô, nơi tập trung đô thị, công nghiệp và nông nghiệp tưới
  • B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
  • C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
  • D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải

Đáp án: A

Giải thích: Phân tích địa lí cần làm rõ sự khác biệt và liên kết không gian; xung đột sử dụng nước thường rõ nhất ở hạ lưu vào mùa khô, nơi tập trung đô thị, công nghiệp và nông nghiệp tưới.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Trong thẩm định một dự án mới thuộc các lưu vực sông liên tỉnh và vùng hạ lưu chịu cạnh tranh sử dụng nước, rủi ro hệ thống nào dễ bị đánh giá thấp nhất?
  • A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
  • B. khai thác nước ngầm kéo dài có thể làm hạ thấp mực nước, sụt lún và gia tăng xâm nhập mặn
  • C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
  • D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn

Đáp án: B

Giải thích: Rủi ro cần lưu ý là khai thác nước ngầm kéo dài có thể làm hạ thấp mực nước, sụt lún và gia tăng xâm nhập mặn.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Nếu ngân sách chỉ đủ triển khai một ưu tiên trong giai đoạn đầu, lựa chọn chính sách nào tạo hiệu ứng lan tỏa lớn nhất cho Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước?
  • A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
  • B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
  • C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
  • D. chuyển từ quản lí từng công trình sang quản trị tổng hợp tài nguyên nước theo lưu vực

Đáp án: D

Giải thích: Ưu tiên chính sách phù hợp là chuyển từ quản lí từng công trình sang quản trị tổng hợp tài nguyên nước theo lưu vực.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Lợi thế nào có thể chuyển thành năng lực cạnh tranh dài hạn trong các lưu vực sông liên tỉnh và vùng hạ lưu chịu cạnh tranh sử dụng nước nếu được quản trị đúng?
  • A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
  • B. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
  • C. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
  • D. mạng lưới sông ngòi dày, nhiều hồ chứa và khả năng điều phối nước cho phát điện, tưới, cấp nước, chống lũ

Đáp án: D

Giải thích: Lợi thế có khả năng tạo giá trị dài hạn là mạng lưới sông ngòi dày, nhiều hồ chứa và khả năng điều phối nước cho phát điện, tưới, cấp nước, chống lũ.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Điểm nghẽn nào giải thích vì sao tiềm năng của Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước chưa tự động chuyển thành hiệu quả kinh tế - xã hội?
  • A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
  • B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
  • C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
  • D. phân bổ nước theo địa giới hành chính trong khi dòng chảy và ô nhiễm vận động theo lưu vực

Đáp án: D

Giải thích: Điểm nghẽn trọng yếu là phân bổ nước theo địa giới hành chính trong khi dòng chảy và ô nhiễm vận động theo lưu vực.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Phương án nào thể hiện tư duy nâng giá trị thay vì chỉ tăng quy mô đối với các lưu vực sông liên tỉnh và vùng hạ lưu chịu cạnh tranh sử dụng nước?
  • A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
  • B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
  • C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
  • D. giảm thất thoát, tái sử dụng nước, bảo vệ vùng sinh thủy và kiểm soát khai thác nước dưới đất

Đáp án: D

Giải thích: Phương án đúng là giảm thất thoát, tái sử dụng nước, bảo vệ vùng sinh thủy và kiểm soát khai thác nước dưới đất vì hướng tới hiệu quả và chất lượng trên một đơn vị nguồn lực.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Một dự án được coi là thành công bền vững trong chuyên đề Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước khi xuất hiện tổ hợp kết quả nào?
  • A. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
  • B. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
  • C. đảm bảo cấp nước thiết yếu, duy trì dòng chảy môi trường và giảm chi phí do hạn, mặn, ô nhiễm
  • D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp

Đáp án: C

Giải thích: Kết quả cần đo là đảm bảo cấp nước thiết yếu, duy trì dòng chảy môi trường và giảm chi phí do hạn, mặn, ô nhiễm.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Giả sử các yếu tố khác không đổi, mối quan hệ nào có cơ sở địa lí - kinh tế rõ nhất trong các lưu vực sông liên tỉnh và vùng hạ lưu chịu cạnh tranh sử dụng nước?
  • A. khi nhu cầu mùa khô tăng nhanh hơn lượng nước bổ cập, mức độ căng thẳng nước và cạnh tranh giữa các ngành tăng
  • B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
  • C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
  • D. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro

Đáp án: A

Giải thích: Quan hệ đúng là khi nhu cầu mùa khô tăng nhanh hơn lượng nước bổ cập, mức độ căng thẳng nước và cạnh tranh giữa các ngành tăng.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Quan sát biểu đồ về nhu cầu và khả năng cấp nước mùa khô. Nhận xét nào chính xác nhất?
  • A. Chỉ tiêu Nhu cầu đạt giá trị cao nhất tại 2033.
  • B. Chỉ tiêu Nhu cầu đạt giá trị cao nhất tại 2024.
  • C. Chỉ tiêu Khả năng cấp bền vững đạt giá trị cao nhất tại 2024.
  • D. Chỉ tiêu Nhu cầu đạt giá trị thấp nhất tại 2027.

Đáp án: A

Giải thích: Đối chiếu riêng dãy Nhu cầu cho thấy giá trị lớn nhất là 103 tại 2033.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Biện pháp nào tác động trực tiếp nhất để hạn chế sụt lún ở đồng bằng có khai thác nước dưới đất mạnh?
  • A. Mở rộng độc canh cây cần nhiều nước
  • B. Kiểm soát khai thác nước ngầm và mở rộng nguồn cấp nước mặt an toàn
  • C. Bê tông hóa toàn bộ bề mặt đô thị
  • D. Tăng số giếng khoan sâu phân tán

Đáp án: B

Giải thích: Giảm khai thác nước dưới đất và thay thế bằng nguồn cấp bền vững giúp hạn chế suy giảm áp lực nước trong các tầng chứa nước.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Trong một phân tích chi phí - lợi ích mở rộng cho Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, khoản mục nào cần được nội hóa thay vì xem là tác động bên ngoài?
  • A. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
  • B. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
  • C. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
  • D. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi

Đáp án: C

Giải thích: Phân tích mở rộng phải tính cả ngoại ứng môi trường, rủi ro và phân phối lợi ích - chi phí.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Khi số liệu của hai địa phương trong các lưu vực sông liên tỉnh và vùng hạ lưu chịu cạnh tranh sử dụng nước có quy mô rất khác nhau, cách so sánh nào đáng tin cậy hơn?
  • A. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
  • B. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
  • C. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
  • D. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất

Đáp án: B

Giải thích: Chuẩn hóa giúp tách ảnh hưởng quy mô và làm rõ hiệu quả hoặc cường độ thực sự.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Một kịch bản cho Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước vừa tăng sản lượng ngắn hạn nhưng làm suy giảm khả năng chống chịu dài hạn. Kết luận hợp lí nhất là gì?
  • A. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
  • B. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
  • C. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
  • D. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi

Đáp án: D

Giải thích: Đánh giá bền vững phải so sánh lợi ích hiện tại với tổn thất dài hạn và khả năng phục hồi.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Một nhóm nghiên cứu đánh giá các lưu vực sông liên tỉnh và vùng hạ lưu chịu cạnh tranh sử dụng nước. Báo cáo xác định rằng dòng chảy biến động theo mùa, nhu cầu nước tăng, suy giảm trữ lượng ngầm và tác động tích lũy từ thượng lưu xuống hạ lưu. Nhóm đề xuất lập ngân sách nước theo lưu vực, xác định dòng chảy môi trường và điều phối liên hồ theo nhiều mục tiêu và theo dõi bằng tỉ lệ tổng lượng nước khai thác so với nguồn nước có thể sử dụng bền vững trong mùa kiệt. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Trong chuyên đề Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
  • b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước mà không cần điều phối không gian.
  • c) Giải pháp lập ngân sách nước theo lưu vực, xác định dòng chảy môi trường và điều phối liên hồ theo nhiều mục tiêu phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
  • d) Đối với Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng: Thông tin mô tả một hệ thống có nhiều tác nhân và quan hệ nhân - quả. b) Sai: Vốn đầu tư không thay thế được điều phối, thể chế và quản trị rủi ro. c) Đúng: Giải pháp tác động trực tiếp vào các điểm nghẽn đã xác định. d) Sai: Một chỉ tiêu tuyệt đối không phản ánh đầy đủ hiệu quả, phân phối và tính bền vững.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Cho chuỗi số liệu luyện tập của một chỉ tiêu thuộc Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước (2021: 102; 2022: 110; 2023: 119; 2024: 128). Xét tính đúng sai.
  • a) Đối với chuỗi số liệu của Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 26 đơn vị.
  • b) Trong chuyên đề Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 24 %.
  • c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước là 114.8 đơn vị.
  • d) Với chuỗi số liệu Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a) Đúng: 128-102=26. b) Sai: Tốc độ tăng là khoảng 25.5%, không nhỏ hơn ngưỡng nêu. c) Đúng: Trung bình bằng (102+110+119+128)/4=114.8. d) Đúng: Hai mức tăng lần lượt là 9 và 8 đơn vị.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Một chương trình đầu tư công đang lựa chọn danh mục dự án cho các lưu vực sông liên tỉnh và vùng hạ lưu chịu cạnh tranh sử dụng nước. Xét tính đúng sai của các nguyên tắc sau.
  • a) Chuyển từ quản lí từng công trình sang quản trị tổng hợp tài nguyên nước theo lưu vực.
  • b) Trong các lưu vực sông liên tỉnh và vùng hạ lưu chịu cạnh tranh sử dụng nước, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
  • c) Phối hợp dữ liệu vận hành hồ, nhu cầu dùng nước và chất lượng nước giữa các địa phương thượng - hạ lưu.
  • d) Với chương trình Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng: Đây là ưu tiên phù hợp với điểm nghẽn của chuyên đề. b) Sai: Ngoại ứng liên vùng phải được tính đến trong quyết định. c) Đúng: Liên kết dữ liệu và hạ tầng giúp tối ưu toàn hệ thống. d) Sai: Giám sát sau đầu tư là cần thiết để hiệu chỉnh chính sách.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Cho biểu đồ tỉ lệ thất thoát nước trước và sau cải tạo. Xét tính đúng sai của các nhận định.
  • a) Trong biểu đồ của Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, dãy Trước cải tạo đạt giá trị lớn nhất tại Khu III.
  • b) Ở biểu đồ tỉ lệ thất thoát nước trước và sau cải tạo, dãy Sau cải tạo đạt giá trị nhỏ nhất tại Khu II.
  • c) Trong chuyên đề Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, tổng dãy Sau cải tạo bằng 73.0 %.
  • d) Với biểu đồ thuộc Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước, dãy Sau cải tạo tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng: Giá trị lớn nhất của dãy thứ nhất là 31.0 tại Khu III. b) Đúng: Giá trị nhỏ nhất của dãy thứ hai là 16.0 tại Khu II. c) Đúng: Cộng các giá trị của dãy thứ hai được 73.0. d) Sai: Kiểm tra lần lượt từng cặp giá trị kề nhau của dãy thứ hai để xác định xu hướng liên tục.
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Bốn tiểu vùng thuộc các lưu vực sông liên tỉnh và vùng hạ lưu chịu cạnh tranh sử dụng nước có giá trị chỉ tiêu lần lượt là 25, 28, 30, 32. Tính giá trị trung bình, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 28,8, 28.8

Giải thích: Giá trị trung bình là 25+28+30+324=28.8\dfrac{25+28+30+32}{4}=28.8.
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Một chỉ tiêu của Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước tăng từ 113 lên 142. Tính tốc độ tăng theo %, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 25,7, 25.7

Giải thích: Tốc độ tăng là 142113113100=25.7%\dfrac{142-113}{113}\cdot100=25.7\%.
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Trong tổng số 143 đơn vị của một chương trình, 44 đơn vị đạt chuẩn nâng cao. Tính tỉ trọng đạt chuẩn theo %, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 30,8, 30.8

Giải thích: Tỉ trọng là 44143100=30.8%\dfrac{44}{143}\cdot100=30.8\%.
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Một khu vực tạo ra 597 tỉ đồng giá trị trên 8.9 nghìn ha diện tích sử dụng. Tính giá trị bình quân trên một nghìn ha, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 67,1, 67.1

Giải thích: Bình quân là 5978.9=67.1\dfrac{597}{8.9}=67.1 tỉ đồng/nghìn ha.
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Một hành lang kinh tế có giá trị hàng đi ra là 803 triệu USD và hàng đi vào là 659 triệu USD. Tính chênh lệch hàng đi ra so với hàng đi vào.

Đáp án: 144

Giải thích: Chênh lệch là 803659=144803-659=144 triệu USD.
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Tỉ trọng một thành phần trong Tài nguyên nước, lưu vực sông và an ninh nguồn nước tăng từ 19.2% lên 23.5%. Tính mức tăng theo điểm phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 4,3, 4.3

Giải thích: Mức tăng là 23.519.2=4.323.5-19.2=4.3 điểm phần trăm.