Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 21
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 21
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 21
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- B. phân vùng rủi ro, bảo vệ không gian thoát lũ, nâng cấp cảnh báo sớm và lồng ghép khí hậu vào đầu tư công
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. nhiệt độ tăng, mưa biến động, nước biển dâng và mức độ phơi bày ngày càng lớn của dân cư - hạ tầng
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. tổ hợp xác suất xảy ra hiểm họa, mức độ phơi bày và tính dễ bị tổn thương
Đáp án: D
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- B. chia sẻ dữ liệu khí tượng - thủy văn và vận hành liên hồ theo toàn lưu vực
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
Đáp án: B
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. mô hình dự báo tổ hợp kết hợp radar thời tiết, ảnh vệ tinh và dữ liệu thời gian thực
- B. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- B. rủi ro tập trung cao nơi hiểm họa mạnh đồng thời dân cư, tài sản và hạ tầng có mức độ phơi bày lớn
- C. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: B
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
- D. đầu tư mới làm gia tăng tài sản trong vùng ngập sâu hoặc sạt lở nếu bỏ qua bản đồ nguy cơ
Đáp án: D
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- C. ưu tiên hạ tầng chống chịu cho giao thông, nông nghiệp, đô thị ven biển và Đồng bằng sông Cửu Long
- D. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. mạng lưới quan trắc, dự báo ngày càng tốt và khả năng phối hợp liên vùng trong phòng chống thiên tai
- B. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- C. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- D. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
Đáp án: A
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- B. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- C. duy trì công nghệ cũ dù chi phí tài nguyên và phát thải ngày càng tăng
- D. hạ tầng cũ, đô thị hóa nhanh và quy hoạch sử dụng đất chưa luôn tính đủ rủi ro khí hậu
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. kết hợp công trình phòng hộ với giải pháp dựa vào tự nhiên và bảo hiểm rủi ro
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. mở rộng quy mô đồng loạt mà không phân vùng rủi ro hoặc sức chịu tải
- D. ưu tiên một công trình đơn lẻ, không có dữ liệu vận hành và cơ chế phối hợp
Đáp án: A
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. giảm tiêu chuẩn môi trường để hạ chi phí trong ngắn hạn
- C. tách quy hoạch hạ tầng khỏi sử dụng đất, môi trường và nhu cầu thị trường
- D. thiệt hại kỳ vọng giảm, thời gian phục hồi ngắn hơn và nhóm dễ tổn thương được bảo vệ tốt hơn
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. chỉ theo dõi tổng sản lượng mà không đo hiệu quả, chất lượng hoặc rủi ro
- B. phân tán đầu tư khỏi các nút kết nối và bỏ qua quy mô dòng hàng - dân cư
- C. chỉ tăng khai thác tài nguyên thô và trì hoãn đầu tư vào kỹ năng - công nghệ
- D. khi bề mặt đô thị không thấm tăng mà khả năng tiêu thoát không đổi, đỉnh dòng chảy và ngập cục bộ thường tăng
Đáp án: D
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Chỉ tiêu Không tăng cường thích ứng đạt giá trị thấp nhất tại 2030.
- B. Chỉ tiêu Tăng cường thích ứng đạt giá trị cao nhất tại 2025.
- C. Chỉ tiêu Không tăng cường thích ứng đạt giá trị cao nhất tại 2040.
- D. Chỉ tiêu Không tăng cường thích ứng đạt giá trị cao nhất tại 2025.
Đáp án: C
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Nông nghiệp, giao thông, công nghiệp - thương mại, vùng ven biển và Đồng bằng sông Cửu Long
- B. Chỉ các khu khai thác khoáng sản ở miền núi
- C. Chỉ các đảo xa bờ không có dân cư
- D. Chỉ các đô thị có dân số trên một triệu người
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. chỉ chi phí quảng bá của đơn vị vận hành
- B. chi phí môi trường, rủi ro thiên tai và tác động phân phối lên các nhóm dân cư
- C. chỉ doanh thu năm có thị trường thuận lợi
- D. chỉ giá mua thiết bị ban đầu
Đáp án: B
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. chuẩn hóa theo dân số, diện tích, sản lượng hoặc nguồn lực liên quan trước khi kết luận
- B. chọn địa phương có biểu đồ cao hơn mà không xét đơn vị
- C. loại bỏ toàn bộ dữ liệu theo thời gian
- D. chỉ so sánh số tuyệt đối lớn nhất
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. bỏ qua tác động sau thời hạn dự án
- B. không nên lựa chọn nếu lợi ích ngắn hạn không bù được tổn thất tài nguyên, rủi ro và chi phí phục hồi
- C. luôn chọn vì sản lượng là chỉ tiêu duy nhất
- D. coi suy giảm tài nguyên là không liên quan đến địa lí
Đáp án: B
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong chuyên đề Biến đổi khí hậu, khí tượng cực đoan và quản trị rủi ro, cách tiếp cận của báo cáo thừa nhận quan hệ tương tác giữa tự nhiên, hạ tầng và hoạt động kinh tế - xã hội.
- b) Chỉ cần tăng tổng vốn đầu tư là có thể giải quyết mọi hạn chế của Biến đổi khí hậu, khí tượng cực đoan và quản trị rủi ro mà không cần điều phối không gian.
- c) Giải pháp phân vùng rủi ro, bảo vệ không gian thoát lũ, nâng cấp cảnh báo sớm và lồng ghép khí hậu vào đầu tư công phù hợp với nguyên nhân đã nêu trong thông tin.
- d) Đối với Biến đổi khí hậu, khí tượng cực đoan và quản trị rủi ro, có thể đánh giá thành công chỉ bằng một chỉ tiêu sản lượng tuyệt đối, không cần xét hiệu quả hoặc rủi ro.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Đối với chuỗi số liệu của Biến đổi khí hậu, khí tượng cực đoan và quản trị rủi ro, giá trị năm 2024 cao hơn năm 2021 là 25 đơn vị.
- b) Trong chuyên đề Biến đổi khí hậu, khí tượng cực đoan và quản trị rủi ro, tốc độ tăng giai đoạn 2021 - 2024 nhỏ hơn 23 %.
- c) Giá trị trung bình bốn năm của chỉ tiêu thuộc Biến đổi khí hậu, khí tượng cực đoan và quản trị rủi ro là 113.0 đơn vị.
- d) Với chuỗi số liệu Biến đổi khí hậu, khí tượng cực đoan và quản trị rủi ro, mức tăng tuyệt đối 2023 - 2024 lớn hơn mức tăng 2021 - 2022.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Ưu tiên hạ tầng chống chịu cho giao thông, nông nghiệp, đô thị ven biển và đồng bằng sông cửu long.
- b) Trong các vùng ven biển, đồng bằng thấp và lưu vực dốc của Việt Nam, ưu tiên dự án có lợi ích cục bộ dù làm tăng chi phí cho địa phương hạ lưu hoặc lân cận.
- c) Chia sẻ dữ liệu khí tượng - thủy văn và vận hành liên hồ theo toàn lưu vực.
- d) Với chương trình Biến đổi khí hậu, khí tượng cực đoan và quản trị rủi ro, không cần theo dõi kết quả sau đầu tư vì chất lượng quy hoạch chỉ phụ thuộc văn bản ban đầu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Trong biểu đồ của Biến đổi khí hậu, khí tượng cực đoan và quản trị rủi ro, dãy Hiện trạng đạt giá trị lớn nhất tại Tiểu vùng C.
- b) Ở biểu đồ chỉ số rủi ro tổng hợp tại bốn tiểu vùng, dãy Sau can thiệp đạt giá trị nhỏ nhất tại Tiểu vùng A.
- c) Trong chuyên đề Biến đổi khí hậu, khí tượng cực đoan và quản trị rủi ro, tổng dãy Sau can thiệp bằng 184.0 điểm.
- d) Với biểu đồ thuộc Biến đổi khí hậu, khí tượng cực đoan và quản trị rủi ro, dãy Sau can thiệp tăng liên tục qua các nhóm theo thứ tự trình bày.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 27,8, 27.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 25,5, 25.5
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 30,4, 30.4
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 65,9, 65.9
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 140
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 4,2, 4.2