Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 20
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 20
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 20
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. chuyển từ tối đa sản lượng sang nông nghiệp chất lượng cao, thuận thiên và liên kết logistics vùng
- B. xây dựng sản phẩm đặc thù, quản lí sức chứa điểm đến và kết nối chuỗi dịch vụ theo thị trường mục tiêu
- C. tận dụng bổ sung lợi thế, hài hòa tiêu chuẩn và tăng kết nối chuỗi cung ứng trong ASEAN
- D. kết nối hành lang xuyên Á với cảng biển, phát triển công nghiệp - dịch vụ ven biển và sinh kế bền vững miền núi
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. lãnh thổ hẹp ngang, phía tây giáp Lào, phía đông giáp biển và có nhiều cửa khẩu, cảng
- B. tài nguyên tự nhiên - văn hóa đa dạng, khả năng kết nối và nhu cầu trải nghiệm tăng
- C. đồng bằng thấp rộng, mạng sông ngòi - kênh rạch dày và điều kiện nhiệt ẩm quanh năm
- D. vị trí giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương, dân số lớn và mức phát triển đa dạng
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. quy hoạch theo lưu vực, phục hồi rừng đầu nguồn - rừng chắn cát và nâng khả năng chống chịu đô thị ven biển
- B. phân vùng mặn - lợ - ngọt linh hoạt, giảm khai thác nước ngầm và phục hồi không gian trữ nước
- C. đa dạng hóa tuyến, tăng dự phòng khu vực và hợp tác cảnh báo - cứu trợ
- D. phân tán dòng khách, đặt ngưỡng sức chứa và tăng liên kết với doanh nghiệp, cộng đồng bản địa
Đáp án: D
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. giá trị thu được phụ thuộc chất lượng trải nghiệm và thời gian lưu trú hơn là chỉ số lượt khách
- B. hệ thống sản xuất gắn chặt với nhịp lũ, thủy triều và mạng lưới sông kênh
- C. gồm cả phần lục địa và hải đảo với mức độ phân hóa rất lớn về dân số, tài nguyên, thể chế
- D. sự chuyển tiếp rất ngắn từ núi, gò đồi, đồng bằng hẹp đến đầm phá và biển
Đáp án: A
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. lúa gạo, trái cây, thủy sản với chế biến sâu, kho lạnh và cảng - đường thủy
- B. điểm tham quan với lưu trú, vận tải, ẩm thực, sáng tạo và sản phẩm địa phương
- C. các trung tâm sản xuất với cảng biển, mạng logistics và thị trường chung khu vực
- D. vùng nguyên liệu gỗ, nông sản với cảng biển, chế biến và thị trường Lào - Đông Bắc Thái Lan
Đáp án: B
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. giảm chi phí giao dịch, mở rộng thị trường và tăng khả năng phân công sản xuất khu vực
- B. giảm chi phí vận chuyển khối lượng lớn và hạn chế tổn thất nông sản
- C. mở rộng hậu phương cảng, tạo dịch vụ trung chuyển và tăng liên kết với tiểu vùng Mekong
- D. mở rộng không gian du lịch, giảm tập trung và giúp khách thiết kế hành trình linh hoạt
Đáp án: D
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. quy hoạch theo lưu vực, phục hồi rừng đầu nguồn - rừng chắn cát và nâng khả năng chống chịu đô thị ven biển
- B. phân vùng mặn - lợ - ngọt linh hoạt, giảm khai thác nước ngầm và phục hồi không gian trữ nước
- C. phân tán dòng khách, đặt ngưỡng sức chứa và tăng liên kết với doanh nghiệp, cộng đồng bản địa
- D. đa dạng hóa tuyến, tăng dự phòng khu vực và hợp tác cảnh báo - cứu trợ
Đáp án: C
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. giảm diện tích lúa kém hiệu quả, tăng thủy sản, trái cây và dịch vụ chế biến
- B. tăng dịch vụ số, sản xuất công nghệ và kinh tế xanh trong khi nâng năng suất nông nghiệp
- C. tăng công nghiệp chế biến, năng lượng, logistics và du lịch di sản - biển
- D. tăng dịch vụ giá trị cao, du lịch xanh và sản phẩm quanh năm
Đáp án: D
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. bảo vệ rừng đầu nguồn, đầm phá và dải cát ven biển
- B. hợp tác quản lí lưu vực, biển, khói mù xuyên biên giới và đa dạng sinh học
- C. bảo tồn di sản, giới hạn sức chứa và chia sẻ lợi ích với cộng đồng
- D. quản lí nước mặt - nước ngầm thống nhất và dành không gian cho lũ, nước mặn theo mùa
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. do lãnh thổ kéo dài, dãy Trường Sơn và tác động khác nhau của gió mùa, gió phơn
- B. thể hiện giữa vùng ngập lũ, phù sa ngọt, ven biển mặn và bán đảo Cà Mau
- C. tạo ra mùa vụ, loại hình sản phẩm và mức độ nhạy cảm môi trường khác nhau
- D. do vị trí lục địa - hải đảo, gió mùa, núi trẻ và hoạt động kiến tạo
Đáp án: C
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. tạo vai trò cầu nối trên các tuyến thương mại hàng hải quốc tế
- B. thuận lợi thu hút khách quốc tế và kết nối tour liên quốc gia trong khu vực
- C. tạo điều kiện giao thương đường biển nhưng nằm ở hạ lưu hệ thống Mekong phụ thuộc nguồn nước thượng nguồn
- D. tạo cầu nối Bắc - Nam và cửa ra biển cho một phần lãnh thổ Lào
Đáp án: B
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. tổ chức dịch vụ, khoa học nông nghiệp, chế biến và phân phối hàng hóa toàn vùng
- B. phân phối khách, tập trung dịch vụ chất lượng cao và lan tỏa tới điểm đến vệ tinh
- C. tập trung công nghiệp, dịch vụ và kết nối các hành lang giao thông lớn
- D. tổ chức tài chính, logistics, sản xuất và kết nối mạng đô thị khu vực
Đáp án: B
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. kéo dài thời gian lưu trú và phân bổ doanh thu rộng hơn trong vùng
- B. mở rộng thị trường, tiếp cận cảng lớn và phối hợp quản trị nguồn nước
- C. kết nối thị trường nội địa với thương mại toàn cầu và tăng khả năng đa dạng chuỗi cung ứng
- D. mở rộng thị trường hậu phương, tăng luồng hàng qua cảng và đa dạng tour du lịch
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Tham quan giảm 5,2 điểm phần trăm.
- B. Tất cả các nhóm đều tăng tỉ trọng từ năm 2015 đến năm 2024.
- C. Tham quan là nhóm tăng tỉ trọng nhiều nhất, tăng 5,2 điểm phần trăm.
- D. Sản phẩm địa phương tăng tỉ trọng trong toàn giai đoạn.
Đáp án: C
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. phân bố công nghiệp ven biển đi kèm hành lang thoát lũ và bảo vệ sinh thái nhạy cảm
- B. chuyển từ mục tiêu số lượng khách sang doanh thu ròng, mức hài lòng và tác động môi trường
- C. ưu tiên kết nối xuyên biên giới nhưng đồng thời giảm chênh lệch tiếp cận ở khu vực kém phát triển
- D. xem nước mặn, nước lợ là tài nguyên theo mùa ở khu vực phù hợp thay vì ngăn mặn mọi nơi
Đáp án: B
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. thu phí môi trường hợp lí, kiểm soát rác thải và phục hồi tài nguyên tại điểm đến
- B. giảm khai thác nước ngầm, phục hồi rừng ngập mặn và kiểm soát ô nhiễm nuôi trồng
- C. cơ chế giám sát chung, chia sẻ dữ liệu và tiêu chuẩn môi trường tối thiểu khu vực
- D. kiểm soát phát thải khu kinh tế, bảo vệ đầm phá và phục hồi rừng phòng hộ
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. nâng chất lượng, chế biến sâu và đa dạng hóa thị trường thay vì tăng diện tích bằng mọi giá
- B. cá nhân hóa sản phẩm, nâng chuẩn dịch vụ và sử dụng dữ liệu để quản trị dòng khách
- C. hài hòa quy tắc xuất xứ, nâng chuẩn và khai thác thương mại điện tử xuyên biên giới
- D. phát triển logistics xuyên biên giới và sản phẩm chế biến thay cho xuất nguyên liệu
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. hợp tác ASEAN có giá trị lớn khi biến sự đa dạng thành lợi thế bổ sung thay vì cạnh tranh phân mảnh
- B. lợi thế hành lang đông - tây chỉ phát huy khi hạ tầng cảng, cửa khẩu và dịch vụ hậu cần được đồng bộ
- C. du lịch bền vững phải đồng thời bảo tồn tài nguyên, nâng trải nghiệm và tăng lợi ích địa phương
- D. thích ứng hiệu quả cần kết hợp chuyển đổi sinh kế, hạ tầng và quản trị nước trên toàn đồng bằng
Đáp án: C
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Rủi ro nổi bật nhất của chủ đề là xâm nhập mặn, sụt lún, thiếu phù sa và biến động dòng chảy mùa kiệt.
- b) Tài nguyên tự nhiên - văn hóa đa dạng, khả năng kết nối và nhu cầu trải nghiệm tăng là cơ sở quan trọng giải thích đặc điểm của chủ đề.
- c) Đặc trưng phân biệt chủ yếu của chủ đề là sự chuyển tiếp rất ngắn từ núi, gò đồi, đồng bằng hẹp đến đầm phá và biển.
- d) Khi xuất hiện quá tải điểm đến, mùa vụ cao và rò rỉ doanh thu khỏi kinh tế địa phương, hướng xử lí phù hợp là phân tán dòng khách, đặt ngưỡng sức chứa và tăng liên kết với doanh nghiệp, cộng đồng bản địa.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Định hướng phù hợp là xây dựng sản phẩm đặc thù, quản lí sức chứa điểm đến và kết nối chuỗi dịch vụ theo thị trường mục tiêu.
- b) Liên kết chuỗi ưu tiên phải là vùng nguyên liệu gỗ, nông sản với cảng biển, chế biến và thị trường Lào - Đông Bắc Thái Lan.
- c) Hệ thống giao thông kết nối điểm đến cùng nền tảng thông tin du lịch số có tác động chủ yếu là mở rộng không gian du lịch, giảm tập trung và giúp khách thiết kế hành trình linh hoạt.
- d) Hướng chuyển dịch thích hợp nhất là giảm diện tích lúa kém hiệu quả, tăng thủy sản, trái cây và dịch vụ chế biến.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Ý nghĩa vị trí địa lí nổi bật là thuận lợi thu hút khách quốc tế và kết nối tour liên quốc gia trong khu vực.
- b) Vai trò trung tâm phù hợp nhất là tập trung công nghiệp, dịch vụ và kết nối các hành lang giao thông lớn.
- c) Nội dung quy hoạch cần ưu tiên là chuyển từ mục tiêu số lượng khách sang doanh thu ròng, mức hài lòng và tác động môi trường.
- d) Phương án quản lí tài nguyên phù hợp là bảo tồn di sản, giới hạn sức chứa và chia sẻ lợi ích với cộng đồng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Tốc độ tăng của Khách nội địa thấp hơn hoặc bằng Khách quốc tế trong giai đoạn 2020 - 2023.
- b) Chênh lệch tuyệt đối giữa hai chỉ tiêu lớn nhất vào năm 2020.
- c) Khách quốc tế luôn lớn hơn Khách nội địa trong cả giai đoạn.
- d) Cả hai chỉ tiêu năm 2023 đều cao hơn năm 2020.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 14,8, 14.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 37,9, 37.9
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 1450
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 0,4, 0.4
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 123,2, 123.2
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 54,4, 54.4