Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 02
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 02
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có địa hình cao, các dãy núi chủ yếu hướng tây bắc - đông nam; khí hậu phân hóa theo độ cao và chịu tác động của gió phơn ở phía đông Trường Sơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Đô thị là nơi tập trung dân cư, cơ sở hạ tầng và nhiều hoạt động dịch vụ. Mạng lưới đô thị phát triển tạo thị trường lớn nhưng cũng gây áp lực lên giao thông và môi trường. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Đồng bằng sông Cửu Long chịu tác động của hạn hán, xâm nhập mặn, sụt lún và nước biển dâng. Sản xuất cần chuyển đổi linh hoạt theo điều kiện nước ngọt, nước lợ và nước mặn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 02
Đề luyện tập môn Địa lí theo cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; có đáp án và lời giải ngắn gọn để tự kiểm tra sau khi làm bài.
Câu 1.
A. thay thế hoàn toàn sản xuất công nghiệp.
B. tối ưu dòng hàng, kho bãi và phân phối.
C. chỉ phục vụ du lịch.
D. làm tăng thời gian giao hàng.
Câu 2.
A. lúa gạo, thủy sản và cây ăn quả.
B. chè, quế và hồi.
C. điện gió trên núi cao.
D. than đá và kim loại màu.
Câu 3.
A. hoàn toàn đồng đều giữa các vùng.
B. không liên quan đến điều kiện kinh tế.
C. chỉ tập trung ở vùng núi cao.
D. không đều giữa đồng bằng và miền núi.
Câu 4.
A. tách hoàn toàn khỏi giao thông.
B. chỉ dựa vào tự cấp tự túc.
C. gắn vùng chuyên canh với chế biến và thị trường.
D. không áp dụng tiêu chuẩn chất lượng.
Câu 5.
A. khí hậu khô hạn quanh năm.
B. lãnh thổ chỉ có đồng bằng.
C. không chịu tác động của con người.
D. vị trí nhiệt đới, địa hình và khí hậu phân hóa.
Câu 6.
A. đất phù sa ngọt ven biển.
B. đất badan, khí hậu cao nguyên và mặt bằng rộng.
C. mùa đông rất lạnh kéo dài.
D. nhiều bãi triều nước lợ.
Câu 7.
A. nhiệt độ toàn cầu giảm liên tục.
B. mọi nơi có khí hậu giống nhau.
C. nước biển dâng và thời tiết cực đoan.
D. mưa biến mất hoàn toàn.
Câu 8.
A. chiếm tỉ trọng cao trong GDP.
B. không có vai trò đáng kể.
C. chỉ phục vụ nông nghiệp tự cấp.
D. luôn thấp hơn khai khoáng.
Câu 9.
A. tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn khác nhau giữa các vùng.
B. tỉ lệ dân thành thị liên tục giảm.
C. mạng lưới đô thị chỉ có một thành phố.
D. không gắn với công nghiệp hóa.
Câu 10.
A. chè và chăn nuôi gia súc lớn.
B. dừa và cây chịu mặn.
C. nuôi tôm nước lợ quy mô lớn nhất.
D. lúa nước ba vụ trên diện rộng.
Câu 11.
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đông Nam Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 12.
A. hành khách cần tốc độ rất cao.
B. hàng nhỏ trong nội đô.
C. hàng nặng, cồng kềnh trên cự li xa.
D. vận chuyển trên địa hình núi cao không có cảng.
Câu 13.
A. cao nguyên đá vôi.
B. đồng bằng giữa sông Hồng.
C. vùng núi Đông Bắc.
D. thềm lục địa phía Nam.
Câu 14.
A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng nhiều nhất.
B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng liên tục.
C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng.

Câu 15.
A. băng tuyết kéo dài quanh năm.
B. không có sông ngòi.
C. thiếu hoàn toàn đường bờ biển.
D. bão, lũ, gió phơn và đất hẹp.
Câu 16.
A. Nam Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Miền Bắc nước ta.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 17.
A. đất phù sa ngọt.
B. đất mặn.
C. đất feralit.
D. đất phèn.
Câu 18.
A. thay thế hoàn toàn mọi ngành dịch vụ.
B. làm giảm nhu cầu hiện đại hóa.
C. cung cấp năng lượng cho sản xuất và đời sống.
D. không ảnh hưởng đến tăng trưởng.
Câu 19.
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có địa hình cao, các dãy núi chủ yếu hướng tây bắc - đông nam; khí hậu phân hóa theo độ cao và chịu tác động của gió phơn ở phía đông Trường Sơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Đây là miền có địa hình cao nhất nước ta.
b) Hướng núi chủ yếu là vòng cung.
c) Bắc Trung Bộ có thể xuất hiện gió phơn khô nóng.
d) Thiên nhiên của miền không phân hóa theo độ cao.
Câu 20.
Đô thị là nơi tập trung dân cư, cơ sở hạ tầng và nhiều hoạt động dịch vụ. Mạng lưới đô thị phát triển tạo thị trường lớn nhưng cũng gây áp lực lên giao thông và môi trường. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Đô thị hóa làm tăng nhu cầu dịch vụ.
b) Các đô thị không có vai trò lan tỏa tới vùng xung quanh.
c) Ùn tắc và ô nhiễm là thách thức của đô thị hóa nhanh.
d) Quy hoạch đô thị hợp lí giúp sử dụng hạ tầng hiệu quả hơn.
Câu 21.
Đồng bằng sông Cửu Long chịu tác động của hạn hán, xâm nhập mặn, sụt lún và nước biển dâng. Sản xuất cần chuyển đổi linh hoạt theo điều kiện nước ngọt, nước lợ và nước mặn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Chuyển đổi mùa vụ và giống chịu mặn là biện pháp thích ứng.
b) Khai thác nước ngầm quá mức làm giảm nguy cơ sụt lún.
c) Bảo vệ rừng ngập mặn góp phần giảm xói lở bờ biển.
d) Liên kết vùng và quản lí tổng hợp tài nguyên nước là cần thiết.
Câu 22.
a) Năm 2020, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. thay thế hoàn toàn sản xuất công nghiệp.
- B. tối ưu dòng hàng, kho bãi và phân phối.
- C. chỉ phục vụ du lịch.
- D. làm tăng thời gian giao hàng.
Đáp án: B
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. lúa gạo, thủy sản và cây ăn quả.
- B. chè, quế và hồi.
- C. điện gió trên núi cao.
- D. than đá và kim loại màu.
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. hoàn toàn đồng đều giữa các vùng.
- B. không liên quan đến điều kiện kinh tế.
- C. chỉ tập trung ở vùng núi cao.
- D. không đều giữa đồng bằng và miền núi.
Đáp án: D
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. tách hoàn toàn khỏi giao thông.
- B. chỉ dựa vào tự cấp tự túc.
- C. gắn vùng chuyên canh với chế biến và thị trường.
- D. không áp dụng tiêu chuẩn chất lượng.
Đáp án: C
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. khí hậu khô hạn quanh năm.
- B. lãnh thổ chỉ có đồng bằng.
- C. không chịu tác động của con người.
- D. vị trí nhiệt đới, địa hình và khí hậu phân hóa.
Đáp án: D
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. đất phù sa ngọt ven biển.
- B. đất badan, khí hậu cao nguyên và mặt bằng rộng.
- C. mùa đông rất lạnh kéo dài.
- D. nhiều bãi triều nước lợ.
Đáp án: B
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. nhiệt độ toàn cầu giảm liên tục.
- B. mọi nơi có khí hậu giống nhau.
- C. nước biển dâng và thời tiết cực đoan.
- D. mưa biến mất hoàn toàn.
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. chiếm tỉ trọng cao trong GDP.
- B. không có vai trò đáng kể.
- C. chỉ phục vụ nông nghiệp tự cấp.
- D. luôn thấp hơn khai khoáng.
Đáp án: A
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn khác nhau giữa các vùng.
- B. tỉ lệ dân thành thị liên tục giảm.
- C. mạng lưới đô thị chỉ có một thành phố.
- D. không gắn với công nghiệp hóa.
Đáp án: A
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. chè và chăn nuôi gia súc lớn.
- B. dừa và cây chịu mặn.
- C. nuôi tôm nước lợ quy mô lớn nhất.
- D. lúa nước ba vụ trên diện rộng.
Đáp án: A
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. Đồng bằng sông Cửu Long.
- B. Đông Nam Bộ.
- C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D. Tây Nguyên.
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. hành khách cần tốc độ rất cao.
- B. hàng nhỏ trong nội đô.
- C. hàng nặng, cồng kềnh trên cự li xa.
- D. vận chuyển trên địa hình núi cao không có cảng.
Đáp án: C
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. cao nguyên đá vôi.
- B. đồng bằng giữa sông Hồng.
- C. vùng núi Đông Bắc.
- D. thềm lục địa phía Nam.
Đáp án: D
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng nhiều nhất.
- B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng liên tục.
- C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
- D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng.
Đáp án: A
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. băng tuyết kéo dài quanh năm.
- B. không có sông ngòi.
- C. thiếu hoàn toàn đường bờ biển.
- D. bão, lũ, gió phơn và đất hẹp.
Đáp án: D
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Nam Bộ.
- B. Tây Nguyên.
- C. Miền Bắc nước ta.
- D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đáp án: C
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. đất phù sa ngọt.
- B. đất mặn.
- C. đất feralit.
- D. đất phèn.
Đáp án: C
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. thay thế hoàn toàn mọi ngành dịch vụ.
- B. làm giảm nhu cầu hiện đại hóa.
- C. cung cấp năng lượng cho sản xuất và đời sống.
- D. không ảnh hưởng đến tăng trưởng.
Đáp án: C
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có địa hình cao, các dãy núi chủ yếu hướng tây bắc - đông nam; khí hậu phân hóa theo độ cao và chịu tác động của gió phơn ở phía đông Trường Sơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Đây là miền có địa hình cao nhất nước ta.
- b) Hướng núi chủ yếu là vòng cung.
- c) Bắc Trung Bộ có thể xuất hiện gió phơn khô nóng.
- d) Thiên nhiên của miền không phân hóa theo độ cao.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Đô thị là nơi tập trung dân cư, cơ sở hạ tầng và nhiều hoạt động dịch vụ. Mạng lưới đô thị phát triển tạo thị trường lớn nhưng cũng gây áp lực lên giao thông và môi trường. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Đô thị hóa làm tăng nhu cầu dịch vụ.
- b) Các đô thị không có vai trò lan tỏa tới vùng xung quanh.
- c) Ùn tắc và ô nhiễm là thách thức của đô thị hóa nhanh.
- d) Quy hoạch đô thị hợp lí giúp sử dụng hạ tầng hiệu quả hơn.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Đồng bằng sông Cửu Long chịu tác động của hạn hán, xâm nhập mặn, sụt lún và nước biển dâng. Sản xuất cần chuyển đổi linh hoạt theo điều kiện nước ngọt, nước lợ và nước mặn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Chuyển đổi mùa vụ và giống chịu mặn là biện pháp thích ứng.
- b) Khai thác nước ngầm quá mức làm giảm nguy cơ sụt lún.
- c) Bảo vệ rừng ngập mặn góp phần giảm xói lở bờ biển.
- d) Liên kết vùng và quản lí tổng hợp tài nguyên nước là cần thiết.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Năm 2020, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
- b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
- c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
- d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 26,3, 26.3
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 198
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 0,91, 0.91
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 48,4, 48.4
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 524
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 6,0, 6.0