Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 02

50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Logistics có vai trò chủ yếu là

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 02

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Logistics có vai trò chủ yếu là
  • A. thay thế hoàn toàn sản xuất công nghiệp.
  • B. tối ưu dòng hàng, kho bãi và phân phối.
  • C. chỉ phục vụ du lịch.
  • D. làm tăng thời gian giao hàng.

Đáp án: B

Giải thích: Logistics phối hợp vận tải, kho, thông tin và phân phối để giảm chi phí.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Đồng bằng sông Cửu Long nổi bật về
  • A. lúa gạo, thủy sản và cây ăn quả.
  • B. chè, quế và hồi.
  • C. điện gió trên núi cao.
  • D. than đá và kim loại màu.

Đáp án: A

Giải thích: Đất phù sa, mạng lưới sông và khí hậu nóng ẩm thuận lợi nông - thủy sản.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Đặc điểm nổi bật của phân bố dân cư nước ta là
  • A. hoàn toàn đồng đều giữa các vùng.
  • B. không liên quan đến điều kiện kinh tế.
  • C. chỉ tập trung ở vùng núi cao.
  • D. không đều giữa đồng bằng và miền núi.

Đáp án: D

Giải thích: Dân cư tập trung đông ở đồng bằng, đô thị và thưa hơn ở miền núi.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Sản xuất nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh khi
  • A. tách hoàn toàn khỏi giao thông.
  • B. chỉ dựa vào tự cấp tự túc.
  • C. gắn vùng chuyên canh với chế biến và thị trường.
  • D. không áp dụng tiêu chuẩn chất lượng.

Đáp án: C

Giải thích: Liên kết sản xuất - chế biến - tiêu thụ nâng giá trị và tính ổn định.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Nguyên nhân chủ yếu làm thiên nhiên nước ta có tính đa dạng sinh học cao là
  • A. khí hậu khô hạn quanh năm.
  • B. lãnh thổ chỉ có đồng bằng.
  • C. không chịu tác động của con người.
  • D. vị trí nhiệt đới, địa hình và khí hậu phân hóa.

Đáp án: D

Giải thích: Vị trí, địa hình và khí hậu phân hóa tạo nhiều sinh cảnh và thành phần loài phong phú.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Tây Nguyên chuyên môn hóa cây công nghiệp lâu năm nhờ
  • A. đất phù sa ngọt ven biển.
  • B. đất badan, khí hậu cao nguyên và mặt bằng rộng.
  • C. mùa đông rất lạnh kéo dài.
  • D. nhiều bãi triều nước lợ.

Đáp án: B

Giải thích: Đất badan màu mỡ và khí hậu cao nguyên phù hợp cây công nghiệp lâu năm.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Biến đổi khí hậu toàn cầu làm gia tăng nguy cơ
  • A. nhiệt độ toàn cầu giảm liên tục.
  • B. mọi nơi có khí hậu giống nhau.
  • C. nước biển dâng và thời tiết cực đoan.
  • D. mưa biến mất hoàn toàn.

Đáp án: C

Giải thích: Nóng lên toàn cầu liên quan đến băng tan, nước biển dâng và cực đoan khí hậu.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Ở các nước phát triển, khu vực dịch vụ thường
  • A. chiếm tỉ trọng cao trong GDP.
  • B. không có vai trò đáng kể.
  • C. chỉ phục vụ nông nghiệp tự cấp.
  • D. luôn thấp hơn khai khoáng.

Đáp án: A

Giải thích: Dịch vụ hiện đại và tri thức thường chiếm tỉ trọng lớn ở nền kinh tế phát triển.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay có đặc điểm
  • A. tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn khác nhau giữa các vùng.
  • B. tỉ lệ dân thành thị liên tục giảm.
  • C. mạng lưới đô thị chỉ có một thành phố.
  • D. không gắn với công nghiệp hóa.

Đáp án: A

Giải thích: Đô thị hóa phát triển, tỉ lệ dân thành thị tăng và phân bố không đều.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi để phát triển
  • A. chè và chăn nuôi gia súc lớn.
  • B. dừa và cây chịu mặn.
  • C. nuôi tôm nước lợ quy mô lớn nhất.
  • D. lúa nước ba vụ trên diện rộng.

Đáp án: A

Giải thích: Khí hậu phân hóa, đất đai và đồng cỏ thuận lợi cho chè, trâu bò.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Vùng sản xuất lúa lớn nhất nước ta là
  • A. Đồng bằng sông Cửu Long.
  • B. Đông Nam Bộ.
  • C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • D. Tây Nguyên.

Đáp án: A

Giải thích: Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích, sản lượng lúa và khối lượng hàng hóa lớn nhất.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Vận tải biển phù hợp nhất với
  • A. hành khách cần tốc độ rất cao.
  • B. hàng nhỏ trong nội đô.
  • C. hàng nặng, cồng kềnh trên cự li xa.
  • D. vận chuyển trên địa hình núi cao không có cảng.

Đáp án: C

Giải thích: Đường biển có năng lực chuyên chở lớn và chi phí thấp trên tuyến dài.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Khai thác dầu khí ở nước ta tập trung chủ yếu tại
  • A. cao nguyên đá vôi.
  • B. đồng bằng giữa sông Hồng.
  • C. vùng núi Đông Bắc.
  • D. thềm lục địa phía Nam.

Đáp án: D

Giải thích: Các bể trầm tích dầu khí lớn nằm chủ yếu ở thềm lục địa phía Nam.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Cho biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất theo khu vực kinh tế giai đoạn 2010 - 2024. Nhận xét nào sau đây đúng?
  • A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng nhiều nhất.
  • B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng liên tục.
  • C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
  • D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng.

Đáp án: A

Giải thích: Khu vực Nhà nước tăng từ 24% lên 32%, tăng 8 điểm phần trăm và là mức tăng lớn nhất.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Khó khăn tự nhiên nổi bật của Bắc Trung Bộ là
  • A. băng tuyết kéo dài quanh năm.
  • B. không có sông ngòi.
  • C. thiếu hoàn toàn đường bờ biển.
  • D. bão, lũ, gió phơn và đất hẹp.

Đáp án: D

Giải thích: Lãnh thổ hẹp, chịu bão lũ và gió phơn khô nóng.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh nhất ở khu vực nào sau đây?
  • A. Nam Bộ.
  • B. Tây Nguyên.
  • C. Miền Bắc nước ta.
  • D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Đáp án: C

Giải thích: Gió mùa Đông Bắc tác động rõ nhất ở miền Bắc vào mùa đông.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Loại đất có diện tích lớn ở vùng đồi núi nước ta là
  • A. đất phù sa ngọt.
  • B. đất mặn.
  • C. đất feralit.
  • D. đất phèn.

Đáp án: C

Giải thích: Quá trình feralit diễn ra mạnh trong môi trường nhiệt đới ẩm ở vùng đồi núi.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Vai trò quan trọng của công nghiệp điện là
  • A. thay thế hoàn toàn mọi ngành dịch vụ.
  • B. làm giảm nhu cầu hiện đại hóa.
  • C. cung cấp năng lượng cho sản xuất và đời sống.
  • D. không ảnh hưởng đến tăng trưởng.

Đáp án: C

Giải thích: Điện là cơ sở hạ tầng thiết yếu cho hầu hết hoạt động kinh tế - xã hội.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Cho thông tin sau:
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có địa hình cao, các dãy núi chủ yếu hướng tây bắc - đông nam; khí hậu phân hóa theo độ cao và chịu tác động của gió phơn ở phía đông Trường Sơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Đây là miền có địa hình cao nhất nước ta.
  • b) Hướng núi chủ yếu là vòng cung.
  • c) Bắc Trung Bộ có thể xuất hiện gió phơn khô nóng.
  • d) Thiên nhiên của miền không phân hóa theo độ cao.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a), c) đúng; b) sai vì hướng chủ yếu là tây bắc - đông nam; d) sai vì phân hóa theo độ cao rõ.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Cho thông tin sau:
Đô thị là nơi tập trung dân cư, cơ sở hạ tầng và nhiều hoạt động dịch vụ. Mạng lưới đô thị phát triển tạo thị trường lớn nhưng cũng gây áp lực lên giao thông và môi trường. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Đô thị hóa làm tăng nhu cầu dịch vụ.
  • b) Các đô thị không có vai trò lan tỏa tới vùng xung quanh.
  • c) Ùn tắc và ô nhiễm là thách thức của đô thị hóa nhanh.
  • d) Quy hoạch đô thị hợp lí giúp sử dụng hạ tầng hiệu quả hơn.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a), c), d) đúng; b) sai vì đô thị có vai trò trung tâm và lan tỏa phát triển.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Cho thông tin sau:
Đồng bằng sông Cửu Long chịu tác động của hạn hán, xâm nhập mặn, sụt lún và nước biển dâng. Sản xuất cần chuyển đổi linh hoạt theo điều kiện nước ngọt, nước lợ và nước mặn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Chuyển đổi mùa vụ và giống chịu mặn là biện pháp thích ứng.
  • b) Khai thác nước ngầm quá mức làm giảm nguy cơ sụt lún.
  • c) Bảo vệ rừng ngập mặn góp phần giảm xói lở bờ biển.
  • d) Liên kết vùng và quản lí tổng hợp tài nguyên nước là cần thiết.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a), c), d) đúng; b) sai vì khai thác nước ngầm quá mức có thể làm tăng sụt lún.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Cho biểu đồ trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của quốc gia X giai đoạn 2020 - 2023. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Năm 2020, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
  • b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
  • c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
  • d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a) Đúng, mức xuất siêu lớn nhất là 10 tỉ USD vào năm 2020. b) Sai, cán cân từng năm là 10, -7, 6, 9 tỉ USD. c) Đúng. d) Đúng, tốc độ tăng xuất khẩu khoảng 18.5% và nhập khẩu khoảng 20.4%.
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Cho dãy nhiệt độ trung bình 12 tháng tại trạm quan trắc Y (đơn vị: °C): 24,0; 24,3; 25,5; 26,6; 27,7; 28,6; 28,3; 28,0; 27,4; 26,2; 25,1; 23,9. Hãy tính nhiệt độ trung bình năm, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 26,3, 26.3

Giải thích: Nhiệt độ trung bình năm bằng tổng nhiệt độ 12 tháng chia cho 12, kết quả là 26,3 C26,3\ ^\circ\mathrm{C}.
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Mực nước sông A cao nhất 1712 cm, thấp nhất 932 cm; sông B cao nhất 2124 cm, thấp nhất 1146 cm. Biên độ mực nước sông B cao hơn sông A bao nhiêu cm?

Đáp án: 198

Giải thích: Biên độ sông A là 1712932=7801712-932=780 cm; sông B là 21241146=9782124-1146=978 cm. Chênh lệch là 198198 cm.
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Một quốc gia có tỉ suất sinh thô 14,914,9\text{‰} và tỉ suất chết thô 5,95,9\text{‰}. Tính tỉ lệ tăng dân số tự nhiên, làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Đáp án: 0,91, 0.91

Giải thích: Tỉ suất tăng tự nhiên là 9,19,1\text{‰}, tương đương 0,91%0,91\%.
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu là 576,6 tỉ USD, trong đó xuất khẩu là 297,4 tỉ USD. Tính tỉ trọng nhập khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 48,4, 48.4

Giải thích: Nhập khẩu là 576,6297,4=279,2576,6-297,4=279,2 tỉ USD. Tỉ trọng là 279,2576,610048,4%\dfrac{279,2}{576,6}\cdot100\approx 48,4\%.
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Sản lượng lương thực có hạt là 40,7 triệu tấn, dân số là 77,6 triệu người. Tính sản lượng lương thực bình quân đầu người, làm tròn đến kg/người.

Đáp án: 524

Giải thích: Bình quân là 40,777,61000524\dfrac{40,7}{77,6}\cdot1000\approx 524 kg/người.
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Năm đầu, tổng diện tích có rừng là 2142,6 nghìn ha và rừng trồng là 278,8 nghìn ha. Năm sau, các giá trị tương ứng là 2196,2 và 417,2 nghìn ha. Tỉ lệ rừng trồng trong tổng diện tích có rừng tăng bao nhiêu điểm phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân?

Đáp án: 6,0, 6.0

Giải thích: Tỉ lệ năm đầu là 278,82142,610013,0%\dfrac{278,8}{2142,6}\cdot100\approx 13,0\%; năm sau khoảng 19,0%19,0\%. Mức tăng là 6,06,0 điểm phần trăm.