Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 19
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 19
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 19
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. phát triển mạng đô thị - công nghiệp đa cực, đổi mới công nghệ và bảo vệ quỹ đất, nguồn nước
- B. nâng cấp công nghiệp công nghệ cao, logistics cảng biển và mạng giao thông công cộng liên tỉnh
- C. phân công chức năng giữa các cực, hành lang và vùng hậu phương dựa trên lợi thế bổ sung
- D. tổ chức hành lang vận tải đa phương thức gắn cảng, ga, trung tâm logistics và nền tảng dữ liệu dùng chung
Đáp án: D
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. vị trí trên tuyến hàng hải, mạng đô thị lớn và nhu cầu lưu chuyển hàng hóa tăng nhanh
- B. thị trường lớn, hạ tầng, nguồn nhân lực, vốn đầu tư và vị trí cửa ngõ phía nam
- C. sự chênh lệch về nguồn lực, thị trường và mức độ kết nối giữa các lãnh thổ
- D. mật độ dân cư cao, thị trường lớn, hạ tầng phát triển và vị trí gần các cửa ngõ biển
Đáp án: A
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. điều phối quy hoạch liên tỉnh, phát triển vận tải công cộng và hạ tầng xanh - thoát nước
- B. phát triển giao thông công cộng, vành đai xanh và xử lí chất thải theo quy mô vùng
- C. đồng bộ hạ tầng, chuẩn hóa chứng từ số và chuyển luồng phù hợp sang đường sắt, đường thủy
- D. thiết lập cơ chế điều phối vùng, chia sẻ dữ liệu và lựa chọn dự án theo hiệu quả toàn mạng
Đáp án: C
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. hiệu quả không chỉ phụ thuộc chiều dài tuyến mà phụ thuộc độ tin cậy, thời gian và khả năng kết nối phương thức
- B. không gian kinh tế thực tế thường vượt ranh giới hành chính và vận hành theo dòng người, hàng, vốn, dữ liệu
- C. mức độ tập trung công nghiệp - dịch vụ và thu hút nhập cư cao nhất cả nước
- D. mức độ tập trung đô thị - công nghiệp cao nhưng vẫn có nền nông nghiệp thâm canh lâu đời
Đáp án: A
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. hạ tầng vận tải với kho bãi, hải quan số, truy xuất hàng hóa và dịch vụ tài chính
- B. các khu công nghiệp với cảng Cái Mép - Thị Vải, sân bay và trung tâm tài chính - công nghệ
- C. các khu công nghiệp với trung tâm R&D, doanh nghiệp hỗ trợ và cảng Hải Phòng - Quảng Ninh
- D. vùng nguyên liệu, trung tâm sản xuất, logistics, đô thị dịch vụ và cửa ngõ xuất khẩu
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. mở rộng phạm vi thị trường, thay đổi lợi thế vị trí và tạo điều kiện chuyên môn hóa lãnh thổ
- B. tăng liên kết nội vùng, giảm áp lực lên lõi Hà Nội và nâng năng lực xuất nhập khẩu
- C. giảm thời gian chuyển tải, gom hàng hiệu quả và mở rộng hậu phương của cảng biển
- D. giảm chi phí logistics, mở rộng không gian việc làm và giảm áp lực lên lõi Thành phố Hồ Chí Minh
Đáp án: C
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. đồng bộ hạ tầng, chuẩn hóa chứng từ số và chuyển luồng phù hợp sang đường sắt, đường thủy
- B. phát triển giao thông công cộng, vành đai xanh và xử lí chất thải theo quy mô vùng
- C. thiết lập cơ chế điều phối vùng, chia sẻ dữ liệu và lựa chọn dự án theo hiệu quả toàn mạng
- D. điều phối quy hoạch liên tỉnh, phát triển vận tải công cộng và hạ tầng xanh - thoát nước
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. tăng vận tải khối lượng lớn bằng đường sắt, đường thủy và dịch vụ logistics giá trị cao
- B. tăng công nghiệp công nghệ cao, dịch vụ tri thức và nông nghiệp đô thị giá trị cao
- C. từ cạnh tranh bằng ưu đãi riêng lẻ sang hợp tác chuỗi giá trị và chia sẻ hạ tầng
- D. tăng dịch vụ tài chính, công nghệ, logistics và chế biến có hàm lượng tri thức cao
Đáp án: A
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. sử dụng đất công nghiệp tiết kiệm, tái sử dụng nước và phát triển khu công nghiệp sinh thái
- B. bảo vệ hành lang sông, đất lúa hiệu quả và các vùng đệm sinh thái ven đô
- C. tối ưu tải trọng, nhiên liệu và không gian kho bãi để giảm chi phí môi trường
- D. quản lí lưu vực, chất thải và hệ sinh thái theo không gian chức năng thay vì ranh giới tỉnh
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. ảnh hưởng đến hướng tuyến, chi phí xây dựng và khả năng phát triển đường thủy nội địa
- B. thể hiện giữa ô trũng, dải phù sa, vùng ven biển và khu đồi rìa đồng bằng
- C. không lớn như miền núi nhưng vẫn có khác biệt giữa bán bình nguyên, đồng bằng thấp và ven biển
- D. tạo lợi thế bổ sung giữa miền núi, đồng bằng, ven biển và đô thị
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. tạo lợi thế trung chuyển giữa lục địa Đông Nam Á và các tuyến hàng hải quốc tế
- B. tạo cửa ngõ giao lưu của miền Bắc với biển và thị trường Đông Bắc Á
- C. quyết định vai trò cửa ngõ, trung chuyển hoặc hậu phương trong mạng lưới quốc gia
- D. tạo cửa ngõ giao thương quốc tế của khu vực phía nam và kết nối Đồng bằng sông Cửu Long
Đáp án: A
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. tập trung dịch vụ bậc cao, đổi mới và lan tỏa nhu cầu, công nghệ tới khu vực phụ cận
- B. hình thành tứ giác động lực về tài chính, công nghiệp, đổi mới và cảng biển
- C. gom - phân phối hàng, kết nối phương thức và cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng
- D. tạo tam giác động lực về đổi mới sáng tạo, công nghiệp, cảng biển và dịch vụ
Đáp án: C
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. hình thành mạng sản xuất - dịch vụ có quy mô lớn hơn từng địa phương riêng lẻ
- B. hình thành dòng hàng ổn định, giảm chuyến xe rỗng và rút ngắn thời gian giao nhận
- C. kết nối nguyên liệu, năng lượng, du lịch với thị trường và cảng biển đồng bằng
- D. kết nối nguyên liệu, lao động, thị trường và cửa ngõ xuất khẩu
Đáp án: B
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Đường sắt là nhóm tăng tỉ trọng nhiều nhất, tăng 2,3 điểm phần trăm.
- B. Tất cả các nhóm đều tăng tỉ trọng từ năm 2015 đến năm 2024.
- C. Đường sắt giảm 2,3 điểm phần trăm.
- D. Đường thủy tăng tỉ trọng trong toàn giai đoạn.
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. phân bố lại chức năng đô thị - công nghiệp theo mạng lưới đa cực và hành lang giao thông công cộng
- B. đánh giá hiệu quả dự án theo tác động mạng lưới và tính bổ sung, không chỉ theo địa bàn đặt dự án
- C. phân bố thêm việc làm và dịch vụ tới các đô thị vệ tinh thay vì dồn vào lõi trung tâm
- D. đánh giá toàn chuỗi hành trình thay vì đầu tư riêng lẻ từng tuyến hoặc từng cảng
Đáp án: D
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. kiểm soát nguồn thải liên tỉnh, phục hồi sông hồ và áp dụng kinh tế tuần hoàn trong khu công nghiệp
- B. điện hóa phương tiện, tối ưu hành trình và chuyển dịch sang phương thức phát thải thấp
- C. cơ chế bù đắp, chia sẻ chi phí và giám sát môi trường liên tỉnh
- D. giám sát phát thải theo lưu vực, khu công nghiệp sinh thái và định giá đầy đủ chi phí ô nhiễm
Đáp án: B
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. phát triển cụm liên kết ngành và nền tảng dữ liệu logistics dùng chung
- B. nâng năng lực thiết kế, công nghiệp hỗ trợ và dịch vụ số để tránh cạnh tranh bằng chi phí thấp
- C. chuyển sang ngành công nghệ cao, dịch vụ số và sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn carbon
- D. tích hợp bán hàng đa kênh, thanh toán số và quản trị tồn kho theo thời gian thực
Đáp án: D
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. năng lực logistics là kết quả của sự phối hợp hạ tầng, thể chế, dữ liệu và chất lượng dịch vụ
- B. động lực tăng trưởng của vùng phụ thuộc ngày càng nhiều vào năng suất, kết nối liên tỉnh và chất lượng đô thị
- C. vùng cần chuyển từ mở rộng không gian công nghiệp sang nâng năng suất, đổi mới và chất lượng đô thị
- D. liên kết vùng hiệu quả cần đồng thời có hạ tầng kết nối, thể chế điều phối và lợi ích được chia sẻ
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Khi xuất hiện tắc nghẽn nút cửa ngõ, chi phí chuyển tải cao và thiếu kết nối chặng cuối, hướng xử lí phù hợp là đồng bộ hạ tầng, chuẩn hóa chứng từ số và chuyển luồng phù hợp sang đường sắt, đường thủy.
- b) Rủi ro nổi bật nhất của chủ đề là tắc nghẽn giao thông, ngập đô thị và áp lực môi trường công nghiệp.
- c) Vị trí trên tuyến hàng hải, mạng đô thị lớn và nhu cầu lưu chuyển hàng hóa tăng nhanh là cơ sở quan trọng giải thích đặc điểm của chủ đề.
- d) Đặc trưng phân biệt chủ yếu của chủ đề là mức độ tập trung đô thị - công nghiệp cao nhưng vẫn có nền nông nghiệp thâm canh lâu đời.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Hướng chuyển dịch thích hợp nhất là tăng dịch vụ tài chính, công nghệ, logistics và chế biến có hàm lượng tri thức cao.
- b) Định hướng phù hợp là tổ chức hành lang vận tải đa phương thức gắn cảng, ga, trung tâm logistics và nền tảng dữ liệu dùng chung.
- c) Liên kết chuỗi ưu tiên phải là các khu công nghiệp với trung tâm R&D, doanh nghiệp hỗ trợ và cảng Hải Phòng - Quảng Ninh.
- d) Cảng cạn và trung tâm logistics kết nối đường bộ, đường sắt, đường thủy có tác động chủ yếu là giảm thời gian chuyển tải, gom hàng hiệu quả và mở rộng hậu phương của cảng biển.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Phương án quản lí tài nguyên phù hợp là tối ưu tải trọng, nhiên liệu và không gian kho bãi để giảm chi phí môi trường.
- b) Ý nghĩa vị trí địa lí nổi bật là tạo lợi thế trung chuyển giữa lục địa Đông Nam Á và các tuyến hàng hải quốc tế.
- c) Vai trò trung tâm phù hợp nhất là tạo tam giác động lực về đổi mới sáng tạo, công nghiệp, cảng biển và dịch vụ.
- d) Nội dung quy hoạch cần ưu tiên là đánh giá toàn chuỗi hành trình thay vì đầu tư riêng lẻ từng tuyến hoặc từng cảng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Cả hai chỉ tiêu năm 2023 đều cao hơn năm 2020.
- b) Tốc độ tăng của Khối lượng luân chuyển thấp hơn hoặc bằng Khối lượng vận chuyển trong giai đoạn 2020 - 2023.
- c) Chênh lệch tuyệt đối giữa hai chỉ tiêu lớn nhất vào năm 2023.
- d) Khối lượng vận chuyển luôn lớn hơn Khối lượng luân chuyển trong cả giai đoạn.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 3,0, 3.0
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 7,0, 7.0
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 38,8, 38.8
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 642
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 2,3, 2.3
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 127,2, 127.2