Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 18
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 18
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 18
Đề luyện thi Địa lí theo cấu trúc áp dụng từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn. Nội dung trọng tâm: chuyển dịch cơ cấu công nghiệp, an ninh năng lượng và giảm phát thải; tăng cường câu hỏi vận dụng, phân tích dữ liệu và giải quyết vấn đề. Các biểu đồ ghi rõ là số liệu luyện tập, được xây dựng theo dạng trình bày của niên giám thống kê.
Câu 1.
A. tái canh cây công nghiệp bền vững, phát triển chế biến sâu và phục hồi rừng đầu nguồn
B. ưu tiên công nghiệp chế biến giá trị cao, sử dụng năng lượng hiệu quả và hình thành chuỗi cung ứng ít phát thải
C. đánh giá rủi ro theo kịch bản, ưu tiên giải pháp không hối tiếc và bảo vệ nhóm dễ bị tổn thương
D. phát triển nông - lâm nghiệp đặc sản, chế biến sâu và hành lang kết nối cửa khẩu với đồng bằng
Câu 2.
A. thị trường, hạ tầng, nguồn nhân lực kỹ thuật và khả năng tham gia mạng sản xuất khu vực
B. đất badan rộng, khí hậu phân hóa theo độ cao và quỹ đất cao nguyên tương đối bằng phẳng
C. gia tăng nhiệt độ, biến đổi mưa, nước biển dâng và mức độ phơi bày của dân cư - tài sản
D. địa hình cao, khí hậu phân hóa, tài nguyên khoáng sản - thủy năng và vị trí giáp Trung Quốc, Lào
Câu 3.
A. tưới tiết kiệm, che phủ đất, chuyển đổi diện tích kém phù hợp và phục hồi rừng
B. bảo vệ rừng đầu nguồn, cảnh báo theo cộng đồng và kiểm soát sử dụng đất sườn dốc
C. tăng khả năng trữ nước phân tán, dự báo theo mùa và điều hành nhu cầu sử dụng nước
D. đa dạng nguồn cung, phát triển lưới điện linh hoạt và tăng tỉ lệ nội địa hóa công nghệ
Câu 4.
A. các cao nguyên xếp tầng với mùa khô rõ và vai trò đầu nguồn của nhiều hệ thống sông
B. rủi ro là kết quả tổng hợp của hiểm họa, mức độ phơi bày và tính dễ bị tổn thương
C. năng lực cạnh tranh ngày càng gắn với cường độ năng lượng, hàm lượng công nghệ và dấu chân carbon
D. có sự phân hóa rõ giữa Đông Bắc, Tây Bắc và các đai cao về khí hậu, địa hình, sản phẩm
Câu 5.
A. thông tin khí hậu với quy hoạch đầu tư, bảo hiểm và kế hoạch liên tục kinh doanh
B. vùng chè, cây ăn quả, dược liệu với chế biến, chỉ dẫn địa lí và logistics cửa khẩu
C. công nghiệp hỗ trợ với doanh nghiệp đầu chuỗi, trung tâm R&D và hệ thống tái chế
D. cà phê, hồ tiêu, cao su với chế biến sâu, thương hiệu và logistics qua cảng miền Trung
Câu 6.
A. giảm chi phí đưa nông sản ra cảng và mở rộng liên kết du lịch, công nghiệp
B. mở rộng hậu phương kinh tế cửa khẩu và rút ngắn đường ra cảng biển
C. tăng khả năng hấp thụ nguồn điện biến đổi và giảm nghẽn công suất theo thời gian, không gian
D. giảm đỉnh dòng chảy, tăng bổ cập và tạo nhiều lợi ích sinh thái - xã hội
Câu 7.
A. tăng khả năng trữ nước phân tán, dự báo theo mùa và điều hành nhu cầu sử dụng nước
B. bảo vệ rừng đầu nguồn, cảnh báo theo cộng đồng và kiểm soát sử dụng đất sườn dốc
C. đa dạng nguồn cung, phát triển lưới điện linh hoạt và tăng tỉ lệ nội địa hóa công nghệ
D. tưới tiết kiệm, che phủ đất, chuyển đổi diện tích kém phù hợp và phục hồi rừng
Câu 8.
A. ưu tiên ngành ít phát thải, ít phụ thuộc nước và có khả năng phục hồi nhanh
B. giảm tỉ trọng khai thác thô, tăng chế biến sâu, công nghệ cao và dịch vụ công nghiệp
C. tăng chế biến nông sản, năng lượng tái tạo và dịch vụ du lịch sinh thái
D. tăng chế biến khoáng sản, nông sản và du lịch thay cho xuất thô
Câu 9.
A. bảo vệ rừng đầu nguồn, sử dụng khoáng sản tiết kiệm và phục hồi môi trường mỏ
B. phân bổ nước theo mức độ thiết yếu, hiệu quả và giới hạn sinh thái của nguồn
C. kiểm toán năng lượng, tuần hoàn vật liệu và áp dụng trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất
D. bảo vệ rừng đầu nguồn, giám sát khai thác nước ngầm và duy trì độ phì đất
Câu 10.
A. do độ cao, hướng sườn và sự khác nhau giữa các cao nguyên
B. chi phối phân bố nguồn thủy điện, gió, mặt trời nhưng cần được cân đối với phụ tải và lưới
C. do hướng núi, độ cao và tác động khác nhau của gió mùa Đông Bắc
D. làm tác động khí hậu khác nhau giữa miền núi, đô thị, ven biển và đồng bằng thấp
Câu 11.
A. khiến Việt Nam chịu rủi ro cao từ bão nhiệt đới và nước biển dâng
B. tạo vị trí chiến lược ở trung tâm bán đảo Đông Dương nhưng không giáp biển
C. thuận lợi tham gia chuỗi cung ứng châu Á và tiếp cận các tuyến hàng hải quốc tế
D. tạo lợi thế giao thương biên giới và liên kết với vùng Đồng bằng sông Hồng
Câu 12.
A. cung cấp kịch bản, cảnh báo và hỗ trợ quyết định liên ngành, liên tỉnh
B. thu hút nhân lực chất lượng cao, tạo liên kết nghiên cứu - sản xuất và lan tỏa công nghệ
C. tổ chức chế biến, dịch vụ, đổi mới nông nghiệp và kết nối các tiểu vùng cao nguyên
D. tổ chức công nghiệp chế biến, dịch vụ logistics và lan tỏa tới vùng nguyên liệu
Câu 13.
A. giảm chi phí logistics và tăng khả năng phối hợp giữa các khâu của chuỗi công nghiệp
B. tiếp cận cảng biển, thị trường lớn và bổ sung sản phẩm du lịch
C. tiếp cận thị trường, cảng biển, công nghệ và dịch vụ chất lượng cao
D. tránh giải pháp của ngành này làm tăng rủi ro cho ngành hoặc địa phương khác
Câu 14.
A. Dịch vụ công nghiệp là nhóm tăng tỉ trọng nhiều nhất, tăng 9,8 điểm phần trăm.
B. Dịch vụ công nghiệp giảm 9,8 điểm phần trăm.
C. Tất cả các nhóm đều tăng tỉ trọng từ năm 2015 đến năm 2024.
D. Năng lượng tái tạo tăng tỉ trọng trong toàn giai đoạn.

Câu 15.
A. tập trung hành lang động lực nhưng bảo đảm tiếp cận dịch vụ cho vùng sâu, vùng biên
B. không mở rộng cây công nghiệp bằng phá rừng; ưu tiên nâng năng suất và giá trị trên diện tích hiện có
C. sử dụng phương án linh hoạt có thể điều chỉnh khi dữ liệu và kịch bản thay đổi
D. bố trí dự án theo sức chịu tải hạ tầng điện, nước và môi trường thay vì chỉ theo quỹ đất
Câu 16.
A. định giá phát thải, bắt buộc công nghệ sạch và giám sát vòng đời sản phẩm
B. gắn tín dụng, chứng nhận với bảo vệ rừng và quản lí nước theo lưu vực
C. bảo vệ rừng, đất ngập nước và hành lang sông như hạ tầng thích ứng tự nhiên
D. gắn khai khoáng, thủy điện với phục hồi sinh thái và sinh kế cộng đồng
Câu 17.
A. công bố rủi ro khí hậu, đa dạng nguồn cung và xây dựng kế hoạch phục hồi chuỗi cung ứng
B. đáp ứng tiêu chuẩn carbon, nâng cấp công nghệ và công bố dữ liệu môi trường đáng tin cậy
C. tăng rang xay, chiết xuất, truy xuất và giảm phụ thuộc xuất khẩu nguyên liệu thô
D. nâng chuẩn nông sản, đa dạng cửa khẩu và tăng chế biến để giảm phụ thuộc thương mại tiểu ngạch
Câu 18.
A. công nghiệp hóa bền vững đòi hỏi đồng thời nâng năng suất, tự chủ chuỗi cung ứng và giảm cường độ phát thải
B. thích ứng hiệu quả không chỉ là xây công trình mà còn là điều chỉnh thể chế, sinh kế và hành vi sử dụng tài nguyên
C. năng lực cạnh tranh của Tây Nguyên phụ thuộc vào giá trị chế biến và khả năng duy trì rừng, đất, nước
D. lợi thế tài nguyên chỉ tạo tăng trưởng bền vững khi hạ tầng, chế biến và bảo vệ rừng được nâng cấp đồng bộ
Câu 19.
a) Đặc trưng phân biệt chủ yếu của chủ đề là có sự phân hóa rõ giữa Đông Bắc, Tây Bắc và các đai cao về khí hậu, địa hình, sản phẩm.
b) Khi xuất hiện phụ thuộc công nghệ, nguyên liệu nhập khẩu và hạ tầng điện chưa theo kịp nguồn năng lượng mới, hướng xử lí phù hợp là đa dạng nguồn cung, phát triển lưới điện linh hoạt và tăng tỉ lệ nội địa hóa công nghệ.
c) Rủi ro nổi bật nhất của chủ đề là suy giảm nước mùa khô, thoái hóa đất và mất rừng đầu nguồn.
d) Thị trường, hạ tầng, nguồn nhân lực kỹ thuật và khả năng tham gia mạng sản xuất khu vực là cơ sở quan trọng giải thích đặc điểm của chủ đề.
Câu 20.
a) Lưới điện thông minh, hệ thống lưu trữ và các hành lang truyền tải liên vùng có tác động chủ yếu là tăng khả năng hấp thụ nguồn điện biến đổi và giảm nghẽn công suất theo thời gian, không gian.
b) Hướng chuyển dịch thích hợp nhất là tăng chế biến nông sản, năng lượng tái tạo và dịch vụ du lịch sinh thái.
c) Định hướng phù hợp là ưu tiên công nghiệp chế biến giá trị cao, sử dụng năng lượng hiệu quả và hình thành chuỗi cung ứng ít phát thải.
d) Liên kết chuỗi ưu tiên phải là vùng chè, cây ăn quả, dược liệu với chế biến, chỉ dẫn địa lí và logistics cửa khẩu.
Câu 21.
a) Nội dung quy hoạch cần ưu tiên là bố trí dự án theo sức chịu tải hạ tầng điện, nước và môi trường thay vì chỉ theo quỹ đất.
b) Phương án quản lí tài nguyên phù hợp là kiểm toán năng lượng, tuần hoàn vật liệu và áp dụng trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất.
c) Ý nghĩa vị trí địa lí nổi bật là thuận lợi tham gia chuỗi cung ứng châu Á và tiếp cận các tuyến hàng hải quốc tế.
d) Vai trò trung tâm phù hợp nhất là tổ chức công nghiệp chế biến, dịch vụ logistics và lan tỏa tới vùng nguyên liệu.
Câu 22.
a) Điện tái tạo luôn lớn hơn Điện hóa thạch trong cả giai đoạn.
b) Cả hai chỉ tiêu năm 2023 đều cao hơn năm 2020.
c) Tốc độ tăng của Điện hóa thạch cao hơn Điện tái tạo trong giai đoạn 2020 - 2023.
d) Chênh lệch tuyệt đối giữa hai chỉ tiêu lớn nhất vào năm 2023.

Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. tái canh cây công nghiệp bền vững, phát triển chế biến sâu và phục hồi rừng đầu nguồn
- B. ưu tiên công nghiệp chế biến giá trị cao, sử dụng năng lượng hiệu quả và hình thành chuỗi cung ứng ít phát thải
- C. đánh giá rủi ro theo kịch bản, ưu tiên giải pháp không hối tiếc và bảo vệ nhóm dễ bị tổn thương
- D. phát triển nông - lâm nghiệp đặc sản, chế biến sâu và hành lang kết nối cửa khẩu với đồng bằng
Đáp án: B
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. thị trường, hạ tầng, nguồn nhân lực kỹ thuật và khả năng tham gia mạng sản xuất khu vực
- B. đất badan rộng, khí hậu phân hóa theo độ cao và quỹ đất cao nguyên tương đối bằng phẳng
- C. gia tăng nhiệt độ, biến đổi mưa, nước biển dâng và mức độ phơi bày của dân cư - tài sản
- D. địa hình cao, khí hậu phân hóa, tài nguyên khoáng sản - thủy năng và vị trí giáp Trung Quốc, Lào
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. tưới tiết kiệm, che phủ đất, chuyển đổi diện tích kém phù hợp và phục hồi rừng
- B. bảo vệ rừng đầu nguồn, cảnh báo theo cộng đồng và kiểm soát sử dụng đất sườn dốc
- C. tăng khả năng trữ nước phân tán, dự báo theo mùa và điều hành nhu cầu sử dụng nước
- D. đa dạng nguồn cung, phát triển lưới điện linh hoạt và tăng tỉ lệ nội địa hóa công nghệ
Đáp án: D
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. các cao nguyên xếp tầng với mùa khô rõ và vai trò đầu nguồn của nhiều hệ thống sông
- B. rủi ro là kết quả tổng hợp của hiểm họa, mức độ phơi bày và tính dễ bị tổn thương
- C. năng lực cạnh tranh ngày càng gắn với cường độ năng lượng, hàm lượng công nghệ và dấu chân carbon
- D. có sự phân hóa rõ giữa Đông Bắc, Tây Bắc và các đai cao về khí hậu, địa hình, sản phẩm
Đáp án: C
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. thông tin khí hậu với quy hoạch đầu tư, bảo hiểm và kế hoạch liên tục kinh doanh
- B. vùng chè, cây ăn quả, dược liệu với chế biến, chỉ dẫn địa lí và logistics cửa khẩu
- C. công nghiệp hỗ trợ với doanh nghiệp đầu chuỗi, trung tâm R&D và hệ thống tái chế
- D. cà phê, hồ tiêu, cao su với chế biến sâu, thương hiệu và logistics qua cảng miền Trung
Đáp án: C
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. giảm chi phí đưa nông sản ra cảng và mở rộng liên kết du lịch, công nghiệp
- B. mở rộng hậu phương kinh tế cửa khẩu và rút ngắn đường ra cảng biển
- C. tăng khả năng hấp thụ nguồn điện biến đổi và giảm nghẽn công suất theo thời gian, không gian
- D. giảm đỉnh dòng chảy, tăng bổ cập và tạo nhiều lợi ích sinh thái - xã hội
Đáp án: C
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. tăng khả năng trữ nước phân tán, dự báo theo mùa và điều hành nhu cầu sử dụng nước
- B. bảo vệ rừng đầu nguồn, cảnh báo theo cộng đồng và kiểm soát sử dụng đất sườn dốc
- C. đa dạng nguồn cung, phát triển lưới điện linh hoạt và tăng tỉ lệ nội địa hóa công nghệ
- D. tưới tiết kiệm, che phủ đất, chuyển đổi diện tích kém phù hợp và phục hồi rừng
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. ưu tiên ngành ít phát thải, ít phụ thuộc nước và có khả năng phục hồi nhanh
- B. giảm tỉ trọng khai thác thô, tăng chế biến sâu, công nghệ cao và dịch vụ công nghiệp
- C. tăng chế biến nông sản, năng lượng tái tạo và dịch vụ du lịch sinh thái
- D. tăng chế biến khoáng sản, nông sản và du lịch thay cho xuất thô
Đáp án: B
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. bảo vệ rừng đầu nguồn, sử dụng khoáng sản tiết kiệm và phục hồi môi trường mỏ
- B. phân bổ nước theo mức độ thiết yếu, hiệu quả và giới hạn sinh thái của nguồn
- C. kiểm toán năng lượng, tuần hoàn vật liệu và áp dụng trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất
- D. bảo vệ rừng đầu nguồn, giám sát khai thác nước ngầm và duy trì độ phì đất
Đáp án: C
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. do độ cao, hướng sườn và sự khác nhau giữa các cao nguyên
- B. chi phối phân bố nguồn thủy điện, gió, mặt trời nhưng cần được cân đối với phụ tải và lưới
- C. do hướng núi, độ cao và tác động khác nhau của gió mùa Đông Bắc
- D. làm tác động khí hậu khác nhau giữa miền núi, đô thị, ven biển và đồng bằng thấp
Đáp án: B
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. khiến Việt Nam chịu rủi ro cao từ bão nhiệt đới và nước biển dâng
- B. tạo vị trí chiến lược ở trung tâm bán đảo Đông Dương nhưng không giáp biển
- C. thuận lợi tham gia chuỗi cung ứng châu Á và tiếp cận các tuyến hàng hải quốc tế
- D. tạo lợi thế giao thương biên giới và liên kết với vùng Đồng bằng sông Hồng
Đáp án: C
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. cung cấp kịch bản, cảnh báo và hỗ trợ quyết định liên ngành, liên tỉnh
- B. thu hút nhân lực chất lượng cao, tạo liên kết nghiên cứu - sản xuất và lan tỏa công nghệ
- C. tổ chức chế biến, dịch vụ, đổi mới nông nghiệp và kết nối các tiểu vùng cao nguyên
- D. tổ chức công nghiệp chế biến, dịch vụ logistics và lan tỏa tới vùng nguyên liệu
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. giảm chi phí logistics và tăng khả năng phối hợp giữa các khâu của chuỗi công nghiệp
- B. tiếp cận cảng biển, thị trường lớn và bổ sung sản phẩm du lịch
- C. tiếp cận thị trường, cảng biển, công nghệ và dịch vụ chất lượng cao
- D. tránh giải pháp của ngành này làm tăng rủi ro cho ngành hoặc địa phương khác
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Dịch vụ công nghiệp là nhóm tăng tỉ trọng nhiều nhất, tăng 9,8 điểm phần trăm.
- B. Dịch vụ công nghiệp giảm 9,8 điểm phần trăm.
- C. Tất cả các nhóm đều tăng tỉ trọng từ năm 2015 đến năm 2024.
- D. Năng lượng tái tạo tăng tỉ trọng trong toàn giai đoạn.
Đáp án: A
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. tập trung hành lang động lực nhưng bảo đảm tiếp cận dịch vụ cho vùng sâu, vùng biên
- B. không mở rộng cây công nghiệp bằng phá rừng; ưu tiên nâng năng suất và giá trị trên diện tích hiện có
- C. sử dụng phương án linh hoạt có thể điều chỉnh khi dữ liệu và kịch bản thay đổi
- D. bố trí dự án theo sức chịu tải hạ tầng điện, nước và môi trường thay vì chỉ theo quỹ đất
Đáp án: D
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. định giá phát thải, bắt buộc công nghệ sạch và giám sát vòng đời sản phẩm
- B. gắn tín dụng, chứng nhận với bảo vệ rừng và quản lí nước theo lưu vực
- C. bảo vệ rừng, đất ngập nước và hành lang sông như hạ tầng thích ứng tự nhiên
- D. gắn khai khoáng, thủy điện với phục hồi sinh thái và sinh kế cộng đồng
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. công bố rủi ro khí hậu, đa dạng nguồn cung và xây dựng kế hoạch phục hồi chuỗi cung ứng
- B. đáp ứng tiêu chuẩn carbon, nâng cấp công nghệ và công bố dữ liệu môi trường đáng tin cậy
- C. tăng rang xay, chiết xuất, truy xuất và giảm phụ thuộc xuất khẩu nguyên liệu thô
- D. nâng chuẩn nông sản, đa dạng cửa khẩu và tăng chế biến để giảm phụ thuộc thương mại tiểu ngạch
Đáp án: B
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. công nghiệp hóa bền vững đòi hỏi đồng thời nâng năng suất, tự chủ chuỗi cung ứng và giảm cường độ phát thải
- B. thích ứng hiệu quả không chỉ là xây công trình mà còn là điều chỉnh thể chế, sinh kế và hành vi sử dụng tài nguyên
- C. năng lực cạnh tranh của Tây Nguyên phụ thuộc vào giá trị chế biến và khả năng duy trì rừng, đất, nước
- D. lợi thế tài nguyên chỉ tạo tăng trưởng bền vững khi hạ tầng, chế biến và bảo vệ rừng được nâng cấp đồng bộ
Đáp án: A
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Đặc trưng phân biệt chủ yếu của chủ đề là có sự phân hóa rõ giữa Đông Bắc, Tây Bắc và các đai cao về khí hậu, địa hình, sản phẩm.
- b) Khi xuất hiện phụ thuộc công nghệ, nguyên liệu nhập khẩu và hạ tầng điện chưa theo kịp nguồn năng lượng mới, hướng xử lí phù hợp là đa dạng nguồn cung, phát triển lưới điện linh hoạt và tăng tỉ lệ nội địa hóa công nghệ.
- c) Rủi ro nổi bật nhất của chủ đề là suy giảm nước mùa khô, thoái hóa đất và mất rừng đầu nguồn.
- d) Thị trường, hạ tầng, nguồn nhân lực kỹ thuật và khả năng tham gia mạng sản xuất khu vực là cơ sở quan trọng giải thích đặc điểm của chủ đề.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Lưới điện thông minh, hệ thống lưu trữ và các hành lang truyền tải liên vùng có tác động chủ yếu là tăng khả năng hấp thụ nguồn điện biến đổi và giảm nghẽn công suất theo thời gian, không gian.
- b) Hướng chuyển dịch thích hợp nhất là tăng chế biến nông sản, năng lượng tái tạo và dịch vụ du lịch sinh thái.
- c) Định hướng phù hợp là ưu tiên công nghiệp chế biến giá trị cao, sử dụng năng lượng hiệu quả và hình thành chuỗi cung ứng ít phát thải.
- d) Liên kết chuỗi ưu tiên phải là vùng chè, cây ăn quả, dược liệu với chế biến, chỉ dẫn địa lí và logistics cửa khẩu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Nội dung quy hoạch cần ưu tiên là bố trí dự án theo sức chịu tải hạ tầng điện, nước và môi trường thay vì chỉ theo quỹ đất.
- b) Phương án quản lí tài nguyên phù hợp là kiểm toán năng lượng, tuần hoàn vật liệu và áp dụng trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất.
- c) Ý nghĩa vị trí địa lí nổi bật là thuận lợi tham gia chuỗi cung ứng châu Á và tiếp cận các tuyến hàng hải quốc tế.
- d) Vai trò trung tâm phù hợp nhất là tổ chức công nghiệp chế biến, dịch vụ logistics và lan tỏa tới vùng nguyên liệu.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Điện tái tạo luôn lớn hơn Điện hóa thạch trong cả giai đoạn.
- b) Cả hai chỉ tiêu năm 2023 đều cao hơn năm 2020.
- c) Tốc độ tăng của Điện hóa thạch cao hơn Điện tái tạo trong giai đoạn 2020 - 2023.
- d) Chênh lệch tuyệt đối giữa hai chỉ tiêu lớn nhất vào năm 2023.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 46,0, 46.0
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 1,9, 1.9
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 16,3, 16.3
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 47,1, 47.1
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 6975
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 0,4, 0.4