Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 17
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 17
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 17
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. phân vùng không gian biển dựa trên hệ sinh thái, an ninh - an toàn và hiệu quả liên kết chuỗi
- B. xây dựng sản phẩm đặc thù, quản lí sức chứa điểm đến và kết nối chuỗi dịch vụ theo thị trường mục tiêu
- C. phát triển cụm cảng - công nghiệp - logistics, du lịch biển chất lượng cao và nông nghiệp tiết kiệm nước
- D. chuyển từ khai thác sản lượng sang quản lí theo hệ sinh thái, chứng nhận và chế biến có giá trị cao
Đáp án: D
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. bờ biển khúc khuỷu nhiều vũng vịnh sâu, ngư trường lớn và vị trí gần tuyến hàng hải quốc tế
- B. nguồn tài nguyên sinh vật đa dạng, vùng biển rộng và nhu cầu thị trường đối với sản phẩm có truy xuất
- C. tài nguyên tự nhiên - văn hóa đa dạng, khả năng kết nối và nhu cầu trải nghiệm tăng
- D. bờ biển dài, vùng biển rộng, nhiều đảo và vị trí trên tuyến hàng hải quốc tế
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. phân tán dòng khách, đặt ngưỡng sức chứa và tăng liên kết với doanh nghiệp, cộng đồng bản địa
- B. quản lí tổng hợp đới bờ, cảnh báo hàng hải và phân vùng rõ khu bảo tồn, khai thác, năng lượng
- C. xác lập hạn ngạch, mùa vụ, khu bảo vệ nguồn lợi và quan trắc môi trường vùng nuôi
- D. quản lí liên hồ, tái sử dụng nước và bố trí sản xuất theo cân bằng nước từng tiểu vùng
Đáp án: C
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. đồng bằng nhỏ hẹp xen núi ăn ra biển, nhiều vũng vịnh và điều kiện khô hạn rõ ở phía nam
- B. hiệu quả kinh tế phụ thuộc trực tiếp vào khả năng duy trì trữ lượng sinh vật và chất lượng hệ sinh thái
- C. không gian phát triển liên tục từ bờ, đảo, mặt biển đến đáy biển với nhiều lợi ích chồng lấn
- D. giá trị thu được phụ thuộc chất lượng trải nghiệm và thời gian lưu trú hơn là chỉ số lượt khách
Đáp án: B
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. quản lí vùng nguyên liệu với chứng nhận, chế biến phụ phẩm và thị trường sản phẩm xanh
- B. đánh bắt xa bờ với cảng cá, chế biến, dịch vụ hậu cần và thị trường xuất khẩu
- C. cảng biển, vận tải, đóng tàu, thủy sản, du lịch và năng lượng ngoài khơi
- D. điểm tham quan với lưu trú, vận tải, ẩm thực, sáng tạo và sản phẩm địa phương
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. nâng an toàn sản xuất, giảm tổn thất và hỗ trợ kiểm soát nguồn gốc sản phẩm
- B. tăng khả năng kết nối quốc tế, bảo đảm an toàn và hỗ trợ hoạt động xa bờ
- C. tạo cửa ngõ xuất nhập khẩu cho nội vùng và một phần Tây Nguyên
- D. mở rộng không gian du lịch, giảm tập trung và giúp khách thiết kế hành trình linh hoạt
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. phân tán dòng khách, đặt ngưỡng sức chứa và tăng liên kết với doanh nghiệp, cộng đồng bản địa
- B. quản lí tổng hợp đới bờ, cảnh báo hàng hải và phân vùng rõ khu bảo tồn, khai thác, năng lượng
- C. quản lí liên hồ, tái sử dụng nước và bố trí sản xuất theo cân bằng nước từng tiểu vùng
- D. xác lập hạn ngạch, mùa vụ, khu bảo vệ nguồn lợi và quan trắc môi trường vùng nuôi
Đáp án: D
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. tăng dịch vụ giá trị cao, du lịch xanh và sản phẩm quanh năm
- B. tăng dịch vụ hàng hải, nuôi biển công nghệ cao và năng lượng sạch ngoài khơi
- C. tăng nuôi trồng công nghệ cao và chế biến sâu, giảm khai thác ven bờ quá mức
- D. tăng logistics, công nghiệp ven biển, năng lượng tái tạo và du lịch chất lượng cao
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. quản lí tổng hợp đới bờ, bảo vệ rạn san hô và sử dụng nước theo hạn ngạch
- B. thiết lập khu bảo tồn, hành lang sinh thái và hạn ngạch theo khả năng tái tạo
- C. bảo tồn di sản, giới hạn sức chứa và chia sẻ lợi ích với cộng đồng
- D. đồng quản lí cộng đồng, phục hồi rừng ngập mặn và bảo vệ bãi đẻ, bãi giống
Đáp án: D
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. làm hình thành các ngư trường, vùng nuôi và kiểu rừng khác nhau theo điều kiện nước, đất và khí hậu
- B. tạo ra mùa vụ, loại hình sản phẩm và mức độ nhạy cảm môi trường khác nhau
- C. do độ sâu, dòng biển, địa hình bờ, đảo và điều kiện sinh thái từng vùng biển
- D. do tác động chắn gió của Trường Sơn Nam, hướng bờ biển và dòng biển
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. tạo lợi thế giao thương nhưng đồng thời có ý nghĩa đặc biệt về quốc phòng, an ninh
- B. thuận lợi thu hút khách quốc tế và kết nối tour liên quốc gia trong khu vực
- C. tạo thuận lợi kết nối thị trường biển nhưng cũng làm rủi ro bão và sự cố môi trường lan truyền
- D. tạo lợi thế phát triển dịch vụ hàng hải và liên kết với Tây Nguyên
Đáp án: C
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. cung cấp nhiên liệu, bảo quản, kiểm định và kết nối sản phẩm với thị trường
- B. tổ chức dịch vụ, du lịch, cảng biển và lan tỏa tới hành lang nội địa
- C. phân phối khách, tập trung dịch vụ chất lượng cao và lan tỏa tới điểm đến vệ tinh
- D. cung cấp hậu cần, dịch vụ, cứu hộ và tổ chức các chuỗi kinh tế biển
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. đưa nông sản, khoáng sản ra cảng và bổ sung thị trường du lịch liên vùng
- B. kéo dài thời gian lưu trú và phân bổ doanh thu rộng hơn trong vùng
- C. kết nối nguồn hàng, lao động, dịch vụ và tăng hiệu quả sử dụng cảng
- D. gắn lợi ích kinh tế với trách nhiệm duy trì nguồn lợi dài hạn
Đáp án: D
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Tất cả các nhóm đều tăng tỉ trọng từ năm 2015 đến năm 2024.
- B. Khai thác ven bờ tăng tỉ trọng trong toàn giai đoạn.
- C. Chế biến phụ phẩm giảm 5,8 điểm phần trăm.
- D. Chế biến phụ phẩm là nhóm tăng tỉ trọng nhiều nhất, tăng 5,8 điểm phần trăm.
Đáp án: D
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. phân vùng mặt nước theo sức tải môi trường và ưu tiên không gian sinh thái nhạy cảm
- B. phân vùng không gian biển rõ ràng, tránh chồng lấn cảng, nuôi biển, bảo tồn và du lịch
- C. đánh giá tác động tích lũy giữa các ngành trước khi cấp quyền sử dụng không gian biển
- D. chuyển từ mục tiêu số lượng khách sang doanh thu ròng, mức hài lòng và tác động môi trường
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. giới hạn sức chứa ven bờ, xử lí nước thải và bảo vệ hệ sinh thái san hô - cỏ biển
- B. áp dụng kinh tế tuần hoàn, xử lí nước thải và tận dụng phụ phẩm chế biến
- C. nguyên tắc người gây ô nhiễm trả chi phí, giám sát từ xa và phục hồi hệ sinh thái xanh
- D. thu phí môi trường hợp lí, kiểm soát rác thải và phục hồi tài nguyên tại điểm đến
Đáp án: B
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. nâng tiêu chuẩn an toàn, phát triển dịch vụ hàng hải và sản phẩm biển có chứng nhận
- B. nâng cấp dịch vụ cảng, phát triển du lịch ít mùa vụ và sản phẩm biển có chứng nhận
- C. cá nhân hóa sản phẩm, nâng chuẩn dịch vụ và sử dụng dữ liệu để quản trị dòng khách
- D. đáp ứng chứng nhận bền vững, truy xuất nguồn gốc và tiêu chuẩn an toàn thực phẩm
Đáp án: D
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. tăng trưởng lâm - thủy sản bền vững phải dựa trên tái tạo tài nguyên và chất lượng hệ sinh thái
- B. kinh tế biển bền vững đòi hỏi phối hợp liên ngành vì tác động ở một khu vực có thể lan sang khu vực khác
- C. du lịch bền vững phải đồng thời bảo tồn tài nguyên, nâng trải nghiệm và tăng lợi ích địa phương
- D. lợi thế biển rất lớn nhưng tăng trưởng dài hạn phụ thuộc quản trị nước và không gian ven bờ
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Nguồn tài nguyên sinh vật đa dạng, vùng biển rộng và nhu cầu thị trường đối với sản phẩm có truy xuất là cơ sở quan trọng giải thích đặc điểm của chủ đề.
- b) Đặc trưng phân biệt chủ yếu của chủ đề là giá trị thu được phụ thuộc chất lượng trải nghiệm và thời gian lưu trú hơn là chỉ số lượt khách.
- c) Khi xuất hiện suy giảm nguồn lợi do khai thác vượt khả năng tái tạo và ô nhiễm vùng nuôi tập trung, hướng xử lí phù hợp là xác lập hạn ngạch, mùa vụ, khu bảo vệ nguồn lợi và quan trắc môi trường vùng nuôi.
- d) Rủi ro nổi bật nhất của chủ đề là hạn hán, thiếu nước và xói lở tại một số dải bờ biển.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Liên kết chuỗi ưu tiên phải là điểm tham quan với lưu trú, vận tải, ẩm thực, sáng tạo và sản phẩm địa phương.
- b) Cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão và trung tâm quan trắc môi trường nuôi có tác động chủ yếu là nâng an toàn sản xuất, giảm tổn thất và hỗ trợ kiểm soát nguồn gốc sản phẩm.
- c) Hướng chuyển dịch thích hợp nhất là tăng logistics, công nghiệp ven biển, năng lượng tái tạo và du lịch chất lượng cao.
- d) Định hướng phù hợp là chuyển từ khai thác sản lượng sang quản lí theo hệ sinh thái, chứng nhận và chế biến có giá trị cao.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Vai trò trung tâm phù hợp nhất là phân phối khách, tập trung dịch vụ chất lượng cao và lan tỏa tới điểm đến vệ tinh.
- b) Nội dung quy hoạch cần ưu tiên là phân vùng mặt nước theo sức tải môi trường và ưu tiên không gian sinh thái nhạy cảm.
- c) Phương án quản lí tài nguyên phù hợp là đồng quản lí cộng đồng, phục hồi rừng ngập mặn và bảo vệ bãi đẻ, bãi giống.
- d) Ý nghĩa vị trí địa lí nổi bật là tạo thuận lợi kết nối thị trường biển nhưng cũng làm rủi ro bão và sự cố môi trường lan truyền.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Đúng; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Chênh lệch tuyệt đối giữa hai chỉ tiêu lớn nhất vào năm 2023.
- b) Sản lượng nuôi trồng luôn lớn hơn Sản lượng khai thác trong cả giai đoạn.
- c) Cả hai chỉ tiêu năm 2023 đều cao hơn năm 2020.
- d) Tốc độ tăng của Sản lượng khai thác cao hơn Sản lượng nuôi trồng trong giai đoạn 2020 - 2023.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 0,76, 0.76
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 39,9, 39.9
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 2,7, 2.7
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 11,8, 11.8
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 35,4, 35.4
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 3750