Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 16

50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Trong một bài toán phân bổ nguồn lực cho Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị, lựa chọn nào nên được xếp ưu tiên cao nhất?

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 16

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Trong một bài toán phân bổ nguồn lực cho Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị, lựa chọn nào nên được xếp ưu tiên cao nhất?
  • A. kết nối hành lang xuyên Á với cảng biển, phát triển công nghiệp - dịch vụ ven biển và sinh kế bền vững miền núi
  • B. tổ chức hành lang vận tải đa phương thức gắn cảng, ga, trung tâm logistics và nền tảng dữ liệu dùng chung
  • C. tổ chức vùng nguyên liệu đạt chuẩn gắn với chế biến sâu, logistics lạnh và hợp đồng tiêu thụ
  • D. chuyển từ tối đa sản lượng sang nông nghiệp chất lượng cao, thuận thiên và liên kết logistics vùng

Đáp án: C

Giải thích: Đây là phương án tích hợp đúng lợi thế, thị trường và giới hạn môi trường. Cụ thể, tổ chức vùng nguyên liệu đạt chuẩn gắn với chế biến sâu, logistics lạnh và hợp đồng tiêu thụ.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Đặc trưng phát triển của Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị là kết quả chủ yếu của sự kết hợp nào?
  • A. đồng bằng thấp rộng, mạng sông ngòi - kênh rạch dày và điều kiện nhiệt ẩm quanh năm
  • B. lãnh thổ hẹp ngang, phía tây giáp Lào, phía đông giáp biển và có nhiều cửa khẩu, cảng
  • C. sự kết hợp giữa điều kiện sinh thái, thị trường, công nghệ và hệ thống dịch vụ đầu vào
  • D. vị trí trên tuyến hàng hải, mạng đô thị lớn và nhu cầu lưu chuyển hàng hóa tăng nhanh

Đáp án: C

Giải thích: Tổ hợp này bao quát cả điều kiện tự nhiên, vị trí và động lực kinh tế - xã hội. Cụ thể, sự kết hợp giữa điều kiện sinh thái, thị trường, công nghệ và hệ thống dịch vụ đầu vào.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Khi đối mặt với đứt gãy đầu ra khi sản xuất mở rộng nhanh nhưng thiếu tiêu chuẩn và liên kết hợp đồng, giải pháp nào có hiệu quả liên vùng và liên ngành rõ nhất đối với Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị?
  • A. đồng bộ hạ tầng, chuẩn hóa chứng từ số và chuyển luồng phù hợp sang đường sắt, đường thủy
  • B. xây dựng mã số vùng trồng, truy xuất nguồn gốc và cơ chế chia sẻ rủi ro trong chuỗi
  • C. phân vùng mặn - lợ - ngọt linh hoạt, giảm khai thác nước ngầm và phục hồi không gian trữ nước
  • D. quy hoạch theo lưu vực, phục hồi rừng đầu nguồn - rừng chắn cát và nâng khả năng chống chịu đô thị ven biển

Đáp án: B

Giải thích: Giải pháp có tính hệ thống phải kết hợp phòng ngừa, cảnh báo và điều phối không gian. Cụ thể, xây dựng mã số vùng trồng, truy xuất nguồn gốc và cơ chế chia sẻ rủi ro trong chuỗi.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Tiêu chí nào giúp phân biệt chính xác Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị trong phân tích địa lí?
  • A. hệ thống sản xuất gắn chặt với nhịp lũ, thủy triều và mạng lưới sông kênh
  • B. sự chuyển tiếp rất ngắn từ núi, gò đồi, đồng bằng hẹp đến đầm phá và biển
  • C. giá trị gia tăng phụ thuộc ngày càng nhiều vào chất lượng, chế biến và dữ liệu hơn là chỉ tăng sản lượng
  • D. hiệu quả không chỉ phụ thuộc chiều dài tuyến mà phụ thuộc độ tin cậy, thời gian và khả năng kết nối phương thức

Đáp án: C

Giải thích: Đây là đặc trưng có giá trị phân biệt trực tiếp nhất của chủ đề. Cụ thể, giá trị gia tăng phụ thuộc ngày càng nhiều vào chất lượng, chế biến và dữ liệu hơn là chỉ tăng sản lượng.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Để hạn chế xuất thô và tăng sức cạnh tranh, cần củng cố mối liên kết nào đối với Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị?
  • A. lúa gạo, trái cây, thủy sản với chế biến sâu, kho lạnh và cảng - đường thủy
  • B. vùng nguyên liệu gỗ, nông sản với cảng biển, chế biến và thị trường Lào - Đông Bắc Thái Lan
  • C. hạ tầng vận tải với kho bãi, hải quan số, truy xuất hàng hóa và dịch vụ tài chính
  • D. vùng nguyên liệu với cơ sở chế biến, kho lạnh, kiểm nghiệm chất lượng và thị trường xuất khẩu

Đáp án: D

Giải thích: Liên kết chuỗi giúp tăng giá trị, giảm tổn thất và ổn định đầu ra. Cụ thể, vùng nguyên liệu với cơ sở chế biến, kho lạnh, kiểm nghiệm chất lượng và thị trường xuất khẩu.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Ý nghĩa kinh tế - lãnh thổ trực tiếp nhất của trung tâm logistics nông sản có kho lạnh và năng lực kiểm dịch là đối với Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị?
  • A. giảm chi phí vận chuyển khối lượng lớn và hạn chế tổn thất nông sản
  • B. giảm thời gian chuyển tải, gom hàng hiệu quả và mở rộng hậu phương của cảng biển
  • C. mở rộng hậu phương cảng, tạo dịch vụ trung chuyển và tăng liên kết với tiểu vùng Mekong
  • D. giảm tổn thất sau thu hoạch, kéo dài thời gian bảo quản và mở rộng bán hàng xa vùng sản xuất

Đáp án: D

Giải thích: Hạ tầng chỉ tạo hiệu quả cao khi cải thiện kết nối, thời gian và độ tin cậy. Cụ thể, giảm tổn thất sau thu hoạch, kéo dài thời gian bảo quản và mở rộng bán hàng xa vùng sản xuất.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Vấn đề quy mô hộ nhỏ, liên kết lỏng và biến động tiêu chuẩn thị trường cần được xử lí trước hết bằng cách nào đối với Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị?
  • A. quy hoạch theo lưu vực, phục hồi rừng đầu nguồn - rừng chắn cát và nâng khả năng chống chịu đô thị ven biển
  • B. xây dựng mã số vùng trồng, truy xuất nguồn gốc và cơ chế chia sẻ rủi ro trong chuỗi
  • C. phân vùng mặn - lợ - ngọt linh hoạt, giảm khai thác nước ngầm và phục hồi không gian trữ nước
  • D. đồng bộ hạ tầng, chuẩn hóa chứng từ số và chuyển luồng phù hợp sang đường sắt, đường thủy

Đáp án: B

Giải thích: Giải pháp ưu tiên phải xử lí nguyên nhân và tăng khả năng chống chịu. Cụ thể, xây dựng mã số vùng trồng, truy xuất nguồn gốc và cơ chế chia sẻ rủi ro trong chuỗi.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Chuyển dịch cơ cấu theo chiều sâu được thể hiện rõ nhất ở phương án nào đối với Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị?
  • A. giảm diện tích lúa kém hiệu quả, tăng thủy sản, trái cây và dịch vụ chế biến
  • B. tăng vận tải khối lượng lớn bằng đường sắt, đường thủy và dịch vụ logistics giá trị cao
  • C. tăng công nghiệp chế biến, năng lượng, logistics và du lịch di sản - biển
  • D. giảm sản phẩm thô, tăng sản phẩm chế biến, hữu cơ và có chỉ dẫn địa lí

Đáp án: D

Giải thích: Chuyển dịch theo chiều sâu tập trung vào năng suất, công nghệ và giá trị gia tăng. Cụ thể, giảm sản phẩm thô, tăng sản phẩm chế biến, hữu cơ và có chỉ dẫn địa lí.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Phương án nào cân bằng tốt nhất giữa khai thác, bảo tồn và phục hồi đối với Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị?
  • A. bảo vệ rừng đầu nguồn, đầm phá và dải cát ven biển
  • B. quản lí nước mặt - nước ngầm thống nhất và dành không gian cho lũ, nước mặn theo mùa
  • C. canh tác tiết kiệm nước, tuần hoàn phụ phẩm và giám sát sức khỏe đất
  • D. tối ưu tải trọng, nhiên liệu và không gian kho bãi để giảm chi phí môi trường

Đáp án: C

Giải thích: Khai thác phải đi cùng duy trì khả năng tái tạo và chức năng sinh thái. Cụ thể, canh tác tiết kiệm nước, tuần hoàn phụ phẩm và giám sát sức khỏe đất.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Sự khác biệt giữa các tiểu vùng được tạo nên chủ yếu bởi đối với Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị?
  • A. thể hiện giữa vùng ngập lũ, phù sa ngọt, ven biển mặn và bán đảo Cà Mau
  • B. do lãnh thổ kéo dài, dãy Trường Sơn và tác động khác nhau của gió mùa, gió phơn
  • C. ảnh hưởng đến hướng tuyến, chi phí xây dựng và khả năng phát triển đường thủy nội địa
  • D. quy định sự thích nghi cây trồng nhưng không thay thế yêu cầu thị trường và công nghệ

Đáp án: D

Giải thích: Sự phân hóa là kết quả của tổ hợp các nhân tố không gian nêu trên. Cụ thể, quy định sự thích nghi cây trồng nhưng không thay thế yêu cầu thị trường và công nghệ.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Vai trò của vị trí địa lí được thể hiện rõ nhất qua khả năng đối với Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị?
  • A. tạo lợi thế trung chuyển giữa lục địa Đông Nam Á và các tuyến hàng hải quốc tế
  • B. quyết định khả năng tiếp cận cảng, cửa khẩu, đô thị tiêu thụ và dịch vụ hỗ trợ
  • C. tạo cầu nối Bắc - Nam và cửa ra biển cho một phần lãnh thổ Lào
  • D. tạo điều kiện giao thương đường biển nhưng nằm ở hạ lưu hệ thống Mekong phụ thuộc nguồn nước thượng nguồn

Đáp án: B

Giải thích: Vị trí chỉ trở thành lợi thế khi được kết nối với thị trường và mạng lưới giao thông. Cụ thể, quyết định khả năng tiếp cận cảng, cửa khẩu, đô thị tiêu thụ và dịch vụ hỗ trợ.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Chức năng lan tỏa của các trung tâm chế biến và đổi mới sáng tạo nông nghiệp được phát huy tốt nhất khi đối với Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị?
  • A. tạo tiêu chuẩn, chuyển giao công nghệ và kết nối doanh nghiệp với hợp tác xã
  • B. tập trung công nghiệp, dịch vụ và kết nối các hành lang giao thông lớn
  • C. gom - phân phối hàng, kết nối phương thức và cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng
  • D. tổ chức dịch vụ, khoa học nông nghiệp, chế biến và phân phối hàng hóa toàn vùng

Đáp án: A

Giải thích: Trung tâm phải cung cấp dịch vụ bậc cao và lan tỏa tới khu vực phụ cận. Cụ thể, tạo tiêu chuẩn, chuyển giao công nghệ và kết nối doanh nghiệp với hợp tác xã.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Kết quả đáng chú ý nhất của liên kết vùng sản xuất với trung tâm chế biến, cửa khẩu và cảng biển là đối với Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị?
  • A. rút ngắn thời gian vận chuyển và ổn định đầu ra cho nông sản dễ hư hỏng
  • B. hình thành dòng hàng ổn định, giảm chuyến xe rỗng và rút ngắn thời gian giao nhận
  • C. mở rộng thị trường, tiếp cận cảng lớn và phối hợp quản trị nguồn nước
  • D. mở rộng thị trường hậu phương, tăng luồng hàng qua cảng và đa dạng tour du lịch

Đáp án: A

Giải thích: Liên kết vùng làm tăng quy mô thị trường và hiệu quả chuyên môn hóa. Cụ thể, rút ngắn thời gian vận chuyển và ổn định đầu ra cho nông sản dễ hư hỏng.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Cho biểu đồ cơ cấu giá trị gia tăng trong chuỗi nông sản của Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị giai đoạn 2015 - 2024. Nhận xét nào sau đây đúng?
  • A. Sản phẩm thô là nhóm tăng tỉ trọng nhiều nhất, tăng 1,5 điểm phần trăm.
  • B. Sản phẩm thô giảm 1,5 điểm phần trăm.
  • C. Tất cả các nhóm đều tăng tỉ trọng từ năm 2015 đến năm 2024.
  • D. Chế biến sâu tăng tỉ trọng trong toàn giai đoạn.

Đáp án: A

Giải thích: So sánh năm 2015 và 2024 cho thấy Sản phẩm thô tăng từ 29,0% lên 30,5%, mức tăng lớn nhất là 1,5 điểm phần trăm.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Quy hoạch theo tư duy hệ thống cần ưu tiên nội dung nào đối với Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị?
  • A. xem nước mặn, nước lợ là tài nguyên theo mùa ở khu vực phù hợp thay vì ngăn mặn mọi nơi
  • B. đánh giá toàn chuỗi hành trình thay vì đầu tư riêng lẻ từng tuyến hoặc từng cảng
  • C. phân bố công nghiệp ven biển đi kèm hành lang thoát lũ và bảo vệ sinh thái nhạy cảm
  • D. lựa chọn cây, con theo lợi thế sinh thái và tín hiệu thị trường dài hạn, tránh phong trào

Đáp án: D

Giải thích: Quy hoạch cần tính đến rủi ro, sức chịu tải và tác động tích lũy. Cụ thể, lựa chọn cây, con theo lợi thế sinh thái và tín hiệu thị trường dài hạn, tránh phong trào.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Giải pháp nào giảm được ngoại tác tiêu cực mà không triệt tiêu động lực phát triển đối với Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị?
  • A. định mức nước, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và tái sử dụng phụ phẩm
  • B. giảm khai thác nước ngầm, phục hồi rừng ngập mặn và kiểm soát ô nhiễm nuôi trồng
  • C. kiểm soát phát thải khu kinh tế, bảo vệ đầm phá và phục hồi rừng phòng hộ
  • D. điện hóa phương tiện, tối ưu hành trình và chuyển dịch sang phương thức phát thải thấp

Đáp án: A

Giải thích: Giải pháp này gắn trách nhiệm môi trường với hiệu quả kinh tế dài hạn. Cụ thể, định mức nước, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và tái sử dụng phụ phẩm.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Trước yêu cầu xanh hóa và số hóa, lựa chọn thích hợp nhất là đối với Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị?
  • A. nâng chất lượng, chế biến sâu và đa dạng hóa thị trường thay vì tăng diện tích bằng mọi giá
  • B. đa dạng thị trường, tiêu chuẩn hóa chất lượng và tăng khả năng chế biến linh hoạt
  • C. phát triển logistics xuyên biên giới và sản phẩm chế biến thay cho xuất nguyên liệu
  • D. tích hợp bán hàng đa kênh, thanh toán số và quản trị tồn kho theo thời gian thực

Đáp án: B

Giải thích: Phản ứng chủ động phải dựa trên tiêu chuẩn, đổi mới và đa dạng hóa. Cụ thể, đa dạng thị trường, tiêu chuẩn hóa chất lượng và tăng khả năng chế biến linh hoạt.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Nhận xét nào có mức độ khái quát và chính xác cao nhất về Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị?
  • A. năng lực cạnh tranh nông nghiệp hiện đại được quyết định bởi toàn chuỗi chứ không chỉ khâu sản xuất
  • B. lợi thế hành lang đông - tây chỉ phát huy khi hạ tầng cảng, cửa khẩu và dịch vụ hậu cần được đồng bộ
  • C. thích ứng hiệu quả cần kết hợp chuyển đổi sinh kế, hạ tầng và quản trị nước trên toàn đồng bằng
  • D. năng lực logistics là kết quả của sự phối hợp hạ tầng, thể chế, dữ liệu và chất lượng dịch vụ

Đáp án: A

Giải thích: Nhận định này đồng thời phản ánh đúng lợi thế, điều kiện và thách thức phát triển. Cụ thể, năng lực cạnh tranh nông nghiệp hiện đại được quyết định bởi toàn chuỗi chứ không chỉ khâu sản xuất.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị cần được phân tích như một hệ thống gồm điều kiện tự nhiên, hoạt động kinh tế và năng lực quản trị. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Rủi ro nổi bật nhất của chủ đề là bão, lũ nhanh, gió phơn khô nóng và xói lở bờ biển.
  • b) Sự kết hợp giữa điều kiện sinh thái, thị trường, công nghệ và hệ thống dịch vụ đầu vào là cơ sở quan trọng giải thích đặc điểm của chủ đề.
  • c) Đặc trưng phân biệt chủ yếu của chủ đề là hiệu quả không chỉ phụ thuộc chiều dài tuyến mà phụ thuộc độ tin cậy, thời gian và khả năng kết nối phương thức.
  • d) Khi xuất hiện đứt gãy đầu ra khi sản xuất mở rộng nhanh nhưng thiếu tiêu chuẩn và liên kết hợp đồng, hướng xử lí phù hợp là xây dựng mã số vùng trồng, truy xuất nguồn gốc và cơ chế chia sẻ rủi ro trong chuỗi.

Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: a) Sai. Rủi ro nổi bật trong bối cảnh này là đứt gãy đầu ra khi sản xuất mở rộng nhanh nhưng thiếu tiêu chuẩn và liên kết hợp đồng. b) Đúng vì cơ sở hình thành chủ yếu là sự kết hợp giữa điều kiện sinh thái, thị trường, công nghệ và hệ thống dịch vụ đầu vào. c) Sai. Đặc trưng phù hợp với chủ đề này là giá trị gia tăng phụ thuộc ngày càng nhiều vào chất lượng, chế biến và dữ liệu hơn là chỉ tăng sản lượng. d) Đúng vì giải pháp phải trực tiếp xử lí rủi ro đứt gãy đầu ra khi sản xuất mở rộng nhanh nhưng thiếu tiêu chuẩn và liên kết hợp đồng và tăng khả năng chống chịu.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Trong tổ chức sản xuất và dịch vụ gắn với Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị, hiệu quả phụ thuộc vào liên kết chuỗi, hạ tầng và chất lượng thể chế. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Định hướng phù hợp là tổ chức vùng nguyên liệu đạt chuẩn gắn với chế biến sâu, logistics lạnh và hợp đồng tiêu thụ.
  • b) Liên kết chuỗi ưu tiên phải là hạ tầng vận tải với kho bãi, hải quan số, truy xuất hàng hóa và dịch vụ tài chính.
  • c) Trung tâm logistics nông sản có kho lạnh và năng lực kiểm dịch có tác động chủ yếu là giảm tổn thất sau thu hoạch, kéo dài thời gian bảo quản và mở rộng bán hàng xa vùng sản xuất.
  • d) Hướng chuyển dịch thích hợp nhất là tăng công nghiệp chế biến, năng lượng, logistics và du lịch di sản - biển.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng vì định hướng này kết hợp lợi thế lãnh thổ với yêu cầu thị trường và phát triển bền vững. b) Sai. Liên kết phù hợp cần ưu tiên là vùng nguyên liệu với cơ sở chế biến, kho lạnh, kiểm nghiệm chất lượng và thị trường xuất khẩu. c) Đúng vì hạ tầng này trực tiếp tạo ra tác động giảm tổn thất sau thu hoạch, kéo dài thời gian bảo quản và mở rộng bán hàng xa vùng sản xuất. d) Sai. Hướng chuyển dịch phù hợp là giảm sản phẩm thô, tăng sản phẩm chế biến, hữu cơ và có chỉ dẫn địa lí.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Quy hoạch bền vững đối với Nông nghiệp công nghệ cao và chuỗi giá trị phải phối hợp giữa sử dụng tài nguyên, liên kết lãnh thổ và bảo vệ môi trường. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Ý nghĩa vị trí địa lí nổi bật là quyết định khả năng tiếp cận cảng, cửa khẩu, đô thị tiêu thụ và dịch vụ hỗ trợ.
  • b) Vai trò trung tâm phù hợp nhất là gom - phân phối hàng, kết nối phương thức và cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng.
  • c) Nội dung quy hoạch cần ưu tiên là lựa chọn cây, con theo lợi thế sinh thái và tín hiệu thị trường dài hạn, tránh phong trào.
  • d) Phương án quản lí tài nguyên phù hợp là canh tác tiết kiệm nước, tuần hoàn phụ phẩm và giám sát sức khỏe đất.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a) Đúng vì vị trí tạo điều kiện quyết định khả năng tiếp cận cảng, cửa khẩu, đô thị tiêu thụ và dịch vụ hỗ trợ. b) Sai. Vai trò trung tâm phù hợp trong chủ đề này là tạo tiêu chuẩn, chuyển giao công nghệ và kết nối doanh nghiệp với hợp tác xã. c) Đúng vì quy hoạch phải xử lí đồng thời hiệu quả kinh tế, rủi ro và sức chịu tải lãnh thổ. d) Đúng vì phương án này duy trì chức năng sinh thái và hiệu quả sử dụng tài nguyên dài hạn.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Cho biểu đồ sản lượng đạt chuẩn và sản lượng chưa đạt chuẩn giai đoạn 2020 - 2023. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Tốc độ tăng của Sản lượng chưa đạt chuẩn thấp hơn hoặc bằng Sản lượng đạt chuẩn trong giai đoạn 2020 - 2023.
  • b) Chênh lệch tuyệt đối giữa hai chỉ tiêu lớn nhất vào năm 2022.
  • c) Sản lượng đạt chuẩn luôn lớn hơn Sản lượng chưa đạt chuẩn trong cả giai đoạn.
  • d) Cả hai chỉ tiêu năm 2023 đều cao hơn năm 2020.

Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Sai. Tốc độ tăng tương ứng là -7,2% và -7,9%; chỉ tiêu thứ hai tăng nhanh hơn. b) Đúng. Các chênh lệch tuyệt đối lần lượt là 8,0, 2,9, 14,0, 6,4; lớn nhất ở năm 2022. c) Đúng. Trong cả bốn năm, sản lượng đạt chuẩn đều lớn hơn sản lượng chưa đạt chuẩn. d) Sai. So sánh năm 2023 với năm 2020 cho thấy ít nhất một chỉ tiêu không tăng: 130,8 so với 142,0; 124,4 so với 134,0.
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Trị giá xuất khẩu là 173,9 tỉ USD và nhập khẩu là 473,2 tỉ USD. Tính cán cân thương mại, làm tròn đến một chữ số thập phân; ghi số âm nếu nhập siêu.

Đáp án: -299,3, -299.3

Giải thích: Cán cân thương mại: 173,9473,2=299,3173,9-473,2=-299,3 tỉ USD.
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Tỉ suất sinh thô là 18,5‰ và tỉ suất chết thô là 8,4‰. Tính tỉ lệ tăng dân số tự nhiên, làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Đáp án: 1,01, 1.01

Giải thích: Tăng tự nhiên: (18,58,4):10=1,01%(18,5-8,4):10=1,01\%.
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Hai khu vực chiếm lần lượt 27% và 73% tổng quy mô, có năng suất tương ứng 40,4 và 56,1 đơn vị. Tính năng suất bình quân gia quyền, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 51,9, 51.9

Giải thích: Bình quân gia quyền: (40,427+56,173):100=51,9(40,4\cdot27+56,1\cdot73):100=51,9.
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Giá trị một chỉ tiêu tăng từ 71,8 lên 122,8 đơn vị. Năm sau gấp năm đầu bao nhiêu lần, làm tròn đến một chữ số thập phân?

Đáp án: 1,7, 1.7

Giải thích: Mức gấp: 122,8:71,8=1,7122,8:71,8=1,7 lần.
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Nhiệt độ tháng cao nhất tại một trạm là 32,4 °C, thấp nhất là 16,5 °C. Tính biên độ nhiệt năm, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 15,9, 15.9

Giải thích: Biên độ nhiệt năm: 32,416,5=15,9C32,4-16,5=15,9\,^\circ\mathrm{C}.
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Tổng giá trị của một ngành là 738,8 đơn vị, trong đó bộ phận A đạt 484,6 đơn vị. Tính tỉ trọng bộ phận A, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 65,6, 65.6

Giải thích: Tỉ trọng: 484,6:738,8100=65,6%484,6:738,8\cdot100=65,6\%.