Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 16
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 16
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 16
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. kết nối hành lang xuyên Á với cảng biển, phát triển công nghiệp - dịch vụ ven biển và sinh kế bền vững miền núi
- B. tổ chức hành lang vận tải đa phương thức gắn cảng, ga, trung tâm logistics và nền tảng dữ liệu dùng chung
- C. tổ chức vùng nguyên liệu đạt chuẩn gắn với chế biến sâu, logistics lạnh và hợp đồng tiêu thụ
- D. chuyển từ tối đa sản lượng sang nông nghiệp chất lượng cao, thuận thiên và liên kết logistics vùng
Đáp án: C
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. đồng bằng thấp rộng, mạng sông ngòi - kênh rạch dày và điều kiện nhiệt ẩm quanh năm
- B. lãnh thổ hẹp ngang, phía tây giáp Lào, phía đông giáp biển và có nhiều cửa khẩu, cảng
- C. sự kết hợp giữa điều kiện sinh thái, thị trường, công nghệ và hệ thống dịch vụ đầu vào
- D. vị trí trên tuyến hàng hải, mạng đô thị lớn và nhu cầu lưu chuyển hàng hóa tăng nhanh
Đáp án: C
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. đồng bộ hạ tầng, chuẩn hóa chứng từ số và chuyển luồng phù hợp sang đường sắt, đường thủy
- B. xây dựng mã số vùng trồng, truy xuất nguồn gốc và cơ chế chia sẻ rủi ro trong chuỗi
- C. phân vùng mặn - lợ - ngọt linh hoạt, giảm khai thác nước ngầm và phục hồi không gian trữ nước
- D. quy hoạch theo lưu vực, phục hồi rừng đầu nguồn - rừng chắn cát và nâng khả năng chống chịu đô thị ven biển
Đáp án: B
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. hệ thống sản xuất gắn chặt với nhịp lũ, thủy triều và mạng lưới sông kênh
- B. sự chuyển tiếp rất ngắn từ núi, gò đồi, đồng bằng hẹp đến đầm phá và biển
- C. giá trị gia tăng phụ thuộc ngày càng nhiều vào chất lượng, chế biến và dữ liệu hơn là chỉ tăng sản lượng
- D. hiệu quả không chỉ phụ thuộc chiều dài tuyến mà phụ thuộc độ tin cậy, thời gian và khả năng kết nối phương thức
Đáp án: C
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. lúa gạo, trái cây, thủy sản với chế biến sâu, kho lạnh và cảng - đường thủy
- B. vùng nguyên liệu gỗ, nông sản với cảng biển, chế biến và thị trường Lào - Đông Bắc Thái Lan
- C. hạ tầng vận tải với kho bãi, hải quan số, truy xuất hàng hóa và dịch vụ tài chính
- D. vùng nguyên liệu với cơ sở chế biến, kho lạnh, kiểm nghiệm chất lượng và thị trường xuất khẩu
Đáp án: D
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. giảm chi phí vận chuyển khối lượng lớn và hạn chế tổn thất nông sản
- B. giảm thời gian chuyển tải, gom hàng hiệu quả và mở rộng hậu phương của cảng biển
- C. mở rộng hậu phương cảng, tạo dịch vụ trung chuyển và tăng liên kết với tiểu vùng Mekong
- D. giảm tổn thất sau thu hoạch, kéo dài thời gian bảo quản và mở rộng bán hàng xa vùng sản xuất
Đáp án: D
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. quy hoạch theo lưu vực, phục hồi rừng đầu nguồn - rừng chắn cát và nâng khả năng chống chịu đô thị ven biển
- B. xây dựng mã số vùng trồng, truy xuất nguồn gốc và cơ chế chia sẻ rủi ro trong chuỗi
- C. phân vùng mặn - lợ - ngọt linh hoạt, giảm khai thác nước ngầm và phục hồi không gian trữ nước
- D. đồng bộ hạ tầng, chuẩn hóa chứng từ số và chuyển luồng phù hợp sang đường sắt, đường thủy
Đáp án: B
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. giảm diện tích lúa kém hiệu quả, tăng thủy sản, trái cây và dịch vụ chế biến
- B. tăng vận tải khối lượng lớn bằng đường sắt, đường thủy và dịch vụ logistics giá trị cao
- C. tăng công nghiệp chế biến, năng lượng, logistics và du lịch di sản - biển
- D. giảm sản phẩm thô, tăng sản phẩm chế biến, hữu cơ và có chỉ dẫn địa lí
Đáp án: D
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. bảo vệ rừng đầu nguồn, đầm phá và dải cát ven biển
- B. quản lí nước mặt - nước ngầm thống nhất và dành không gian cho lũ, nước mặn theo mùa
- C. canh tác tiết kiệm nước, tuần hoàn phụ phẩm và giám sát sức khỏe đất
- D. tối ưu tải trọng, nhiên liệu và không gian kho bãi để giảm chi phí môi trường
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. thể hiện giữa vùng ngập lũ, phù sa ngọt, ven biển mặn và bán đảo Cà Mau
- B. do lãnh thổ kéo dài, dãy Trường Sơn và tác động khác nhau của gió mùa, gió phơn
- C. ảnh hưởng đến hướng tuyến, chi phí xây dựng và khả năng phát triển đường thủy nội địa
- D. quy định sự thích nghi cây trồng nhưng không thay thế yêu cầu thị trường và công nghệ
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. tạo lợi thế trung chuyển giữa lục địa Đông Nam Á và các tuyến hàng hải quốc tế
- B. quyết định khả năng tiếp cận cảng, cửa khẩu, đô thị tiêu thụ và dịch vụ hỗ trợ
- C. tạo cầu nối Bắc - Nam và cửa ra biển cho một phần lãnh thổ Lào
- D. tạo điều kiện giao thương đường biển nhưng nằm ở hạ lưu hệ thống Mekong phụ thuộc nguồn nước thượng nguồn
Đáp án: B
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. tạo tiêu chuẩn, chuyển giao công nghệ và kết nối doanh nghiệp với hợp tác xã
- B. tập trung công nghiệp, dịch vụ và kết nối các hành lang giao thông lớn
- C. gom - phân phối hàng, kết nối phương thức và cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng
- D. tổ chức dịch vụ, khoa học nông nghiệp, chế biến và phân phối hàng hóa toàn vùng
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. rút ngắn thời gian vận chuyển và ổn định đầu ra cho nông sản dễ hư hỏng
- B. hình thành dòng hàng ổn định, giảm chuyến xe rỗng và rút ngắn thời gian giao nhận
- C. mở rộng thị trường, tiếp cận cảng lớn và phối hợp quản trị nguồn nước
- D. mở rộng thị trường hậu phương, tăng luồng hàng qua cảng và đa dạng tour du lịch
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Sản phẩm thô là nhóm tăng tỉ trọng nhiều nhất, tăng 1,5 điểm phần trăm.
- B. Sản phẩm thô giảm 1,5 điểm phần trăm.
- C. Tất cả các nhóm đều tăng tỉ trọng từ năm 2015 đến năm 2024.
- D. Chế biến sâu tăng tỉ trọng trong toàn giai đoạn.
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. xem nước mặn, nước lợ là tài nguyên theo mùa ở khu vực phù hợp thay vì ngăn mặn mọi nơi
- B. đánh giá toàn chuỗi hành trình thay vì đầu tư riêng lẻ từng tuyến hoặc từng cảng
- C. phân bố công nghiệp ven biển đi kèm hành lang thoát lũ và bảo vệ sinh thái nhạy cảm
- D. lựa chọn cây, con theo lợi thế sinh thái và tín hiệu thị trường dài hạn, tránh phong trào
Đáp án: D
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. định mức nước, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và tái sử dụng phụ phẩm
- B. giảm khai thác nước ngầm, phục hồi rừng ngập mặn và kiểm soát ô nhiễm nuôi trồng
- C. kiểm soát phát thải khu kinh tế, bảo vệ đầm phá và phục hồi rừng phòng hộ
- D. điện hóa phương tiện, tối ưu hành trình và chuyển dịch sang phương thức phát thải thấp
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. nâng chất lượng, chế biến sâu và đa dạng hóa thị trường thay vì tăng diện tích bằng mọi giá
- B. đa dạng thị trường, tiêu chuẩn hóa chất lượng và tăng khả năng chế biến linh hoạt
- C. phát triển logistics xuyên biên giới và sản phẩm chế biến thay cho xuất nguyên liệu
- D. tích hợp bán hàng đa kênh, thanh toán số và quản trị tồn kho theo thời gian thực
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. năng lực cạnh tranh nông nghiệp hiện đại được quyết định bởi toàn chuỗi chứ không chỉ khâu sản xuất
- B. lợi thế hành lang đông - tây chỉ phát huy khi hạ tầng cảng, cửa khẩu và dịch vụ hậu cần được đồng bộ
- C. thích ứng hiệu quả cần kết hợp chuyển đổi sinh kế, hạ tầng và quản trị nước trên toàn đồng bằng
- D. năng lực logistics là kết quả của sự phối hợp hạ tầng, thể chế, dữ liệu và chất lượng dịch vụ
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Rủi ro nổi bật nhất của chủ đề là bão, lũ nhanh, gió phơn khô nóng và xói lở bờ biển.
- b) Sự kết hợp giữa điều kiện sinh thái, thị trường, công nghệ và hệ thống dịch vụ đầu vào là cơ sở quan trọng giải thích đặc điểm của chủ đề.
- c) Đặc trưng phân biệt chủ yếu của chủ đề là hiệu quả không chỉ phụ thuộc chiều dài tuyến mà phụ thuộc độ tin cậy, thời gian và khả năng kết nối phương thức.
- d) Khi xuất hiện đứt gãy đầu ra khi sản xuất mở rộng nhanh nhưng thiếu tiêu chuẩn và liên kết hợp đồng, hướng xử lí phù hợp là xây dựng mã số vùng trồng, truy xuất nguồn gốc và cơ chế chia sẻ rủi ro trong chuỗi.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Định hướng phù hợp là tổ chức vùng nguyên liệu đạt chuẩn gắn với chế biến sâu, logistics lạnh và hợp đồng tiêu thụ.
- b) Liên kết chuỗi ưu tiên phải là hạ tầng vận tải với kho bãi, hải quan số, truy xuất hàng hóa và dịch vụ tài chính.
- c) Trung tâm logistics nông sản có kho lạnh và năng lực kiểm dịch có tác động chủ yếu là giảm tổn thất sau thu hoạch, kéo dài thời gian bảo quản và mở rộng bán hàng xa vùng sản xuất.
- d) Hướng chuyển dịch thích hợp nhất là tăng công nghiệp chế biến, năng lượng, logistics và du lịch di sản - biển.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Ý nghĩa vị trí địa lí nổi bật là quyết định khả năng tiếp cận cảng, cửa khẩu, đô thị tiêu thụ và dịch vụ hỗ trợ.
- b) Vai trò trung tâm phù hợp nhất là gom - phân phối hàng, kết nối phương thức và cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng.
- c) Nội dung quy hoạch cần ưu tiên là lựa chọn cây, con theo lợi thế sinh thái và tín hiệu thị trường dài hạn, tránh phong trào.
- d) Phương án quản lí tài nguyên phù hợp là canh tác tiết kiệm nước, tuần hoàn phụ phẩm và giám sát sức khỏe đất.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Tốc độ tăng của Sản lượng chưa đạt chuẩn thấp hơn hoặc bằng Sản lượng đạt chuẩn trong giai đoạn 2020 - 2023.
- b) Chênh lệch tuyệt đối giữa hai chỉ tiêu lớn nhất vào năm 2022.
- c) Sản lượng đạt chuẩn luôn lớn hơn Sản lượng chưa đạt chuẩn trong cả giai đoạn.
- d) Cả hai chỉ tiêu năm 2023 đều cao hơn năm 2020.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: -299,3, -299.3
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 1,01, 1.01
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 51,9, 51.9
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 1,7, 1.7
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 15,9, 15.9
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 65,6, 65.6