Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 15
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 15
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 15
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. ưu tiên công nghiệp chế biến giá trị cao, sử dụng năng lượng hiệu quả và hình thành chuỗi cung ứng ít phát thải
- B. gắn đào tạo kỹ năng với nhu cầu doanh nghiệp, phân bố việc làm và phát triển nhà ở - dịch vụ đô thị
- C. phát triển mạng đô thị - công nghiệp đa cực, đổi mới công nghệ và bảo vệ quỹ đất, nguồn nước
- D. nâng cấp công nghiệp công nghệ cao, logistics cảng biển và mạng giao thông công cộng liên tỉnh
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. mật độ dân cư cao, thị trường lớn, hạ tầng phát triển và vị trí gần các cửa ngõ biển
- B. thị trường lớn, hạ tầng, nguồn nhân lực, vốn đầu tư và vị trí cửa ngõ phía nam
- C. thị trường, hạ tầng, nguồn nhân lực kỹ thuật và khả năng tham gia mạng sản xuất khu vực
- D. quy mô dân số lớn, cơ cấu tuổi còn thuận lợi và quá trình di cư tới các cực tăng trưởng
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. phát triển giao thông công cộng, vành đai xanh và xử lí chất thải theo quy mô vùng
- B. đa dạng nguồn cung, phát triển lưới điện linh hoạt và tăng tỉ lệ nội địa hóa công nghệ
- C. phát triển giao thông công cộng, nhà ở phù hợp khả năng chi trả và dịch vụ xã hội theo dân số thực
- D. điều phối quy hoạch liên tỉnh, phát triển vận tải công cộng và hạ tầng xanh - thoát nước
Đáp án: C
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. năng lực cạnh tranh ngày càng gắn với cường độ năng lượng, hàm lượng công nghệ và dấu chân carbon
- B. cùng tồn tại cơ hội dân số vàng với xu hướng già hóa và mức sinh giảm
- C. mức độ tập trung công nghiệp - dịch vụ và thu hút nhập cư cao nhất cả nước
- D. mức độ tập trung đô thị - công nghiệp cao nhưng vẫn có nền nông nghiệp thâm canh lâu đời
Đáp án: B
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. công nghiệp hỗ trợ với doanh nghiệp đầu chuỗi, trung tâm R&D và hệ thống tái chế
- B. các khu công nghiệp với cảng Cái Mép - Thị Vải, sân bay và trung tâm tài chính - công nghệ
- C. các khu công nghiệp với trung tâm R&D, doanh nghiệp hỗ trợ và cảng Hải Phòng - Quảng Ninh
- D. đào tạo nghề với dự báo nhu cầu kỹ năng, dịch vụ việc làm và nâng cấp công nghệ doanh nghiệp
Đáp án: D
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. tăng khả năng hấp thụ nguồn điện biến đổi và giảm nghẽn công suất theo thời gian, không gian
- B. giảm chi phí logistics, mở rộng không gian việc làm và giảm áp lực lên lõi Thành phố Hồ Chí Minh
- C. tăng liên kết nội vùng, giảm áp lực lên lõi Hà Nội và nâng năng lực xuất nhập khẩu
- D. mở rộng thị trường lao động, giảm chi phí đi lại và hạn chế phát triển đô thị dàn trải
Đáp án: D
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. phát triển giao thông công cộng, nhà ở phù hợp khả năng chi trả và dịch vụ xã hội theo dân số thực
- B. phát triển giao thông công cộng, vành đai xanh và xử lí chất thải theo quy mô vùng
- C. đa dạng nguồn cung, phát triển lưới điện linh hoạt và tăng tỉ lệ nội địa hóa công nghệ
- D. điều phối quy hoạch liên tỉnh, phát triển vận tải công cộng và hạ tầng xanh - thoát nước
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. tăng dịch vụ tài chính, công nghệ, logistics và chế biến có hàm lượng tri thức cao
- B. tăng công nghiệp công nghệ cao, dịch vụ tri thức và nông nghiệp đô thị giá trị cao
- C. tăng việc làm có năng suất cao trong công nghiệp chế biến và dịch vụ hiện đại
- D. giảm tỉ trọng khai thác thô, tăng chế biến sâu, công nghệ cao và dịch vụ công nghiệp
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. bảo vệ hành lang sông, đất lúa hiệu quả và các vùng đệm sinh thái ven đô
- B. sử dụng đất công nghiệp tiết kiệm, tái sử dụng nước và phát triển khu công nghiệp sinh thái
- C. sử dụng đất đô thị tiết kiệm, ưu tiên tái phát triển khu hiện hữu và không gian công cộng
- D. kiểm toán năng lượng, tuần hoàn vật liệu và áp dụng trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. không lớn như miền núi nhưng vẫn có khác biệt giữa bán bình nguyên, đồng bằng thấp và ven biển
- B. thể hiện giữa ô trũng, dải phù sa, vùng ven biển và khu đồi rìa đồng bằng
- C. chi phối phân bố nguồn thủy điện, gió, mặt trời nhưng cần được cân đối với phụ tải và lưới
- D. không phải nhân tố trực tiếp quyết định cơ cấu tuổi nhưng ảnh hưởng gián tiếp đến phân bố dân cư
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. tạo cửa ngõ giao lưu của miền Bắc với biển và thị trường Đông Bắc Á
- B. thuận lợi tham gia chuỗi cung ứng châu Á và tiếp cận các tuyến hàng hải quốc tế
- C. tạo điều kiện hình thành các hành lang đô thị - công nghiệp dọc trục giao thông lớn
- D. tạo cửa ngõ giao thương quốc tế của khu vực phía nam và kết nối Đồng bằng sông Cửu Long
Đáp án: C
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. hình thành tứ giác động lực về tài chính, công nghiệp, đổi mới và cảng biển
- B. tập trung dịch vụ chất lượng cao, đổi mới sáng tạo và lan tỏa việc làm tới khu vực phụ cận
- C. tạo tam giác động lực về đổi mới sáng tạo, công nghiệp, cảng biển và dịch vụ
- D. thu hút nhân lực chất lượng cao, tạo liên kết nghiên cứu - sản xuất và lan tỏa công nghệ
Đáp án: B
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. phân bố lại dân cư, việc làm và giảm áp lực tập trung quá mức vào lõi đô thị
- B. kết nối nguyên liệu, lao động, thị trường và cửa ngõ xuất khẩu
- C. giảm chi phí logistics và tăng khả năng phối hợp giữa các khâu của chuỗi công nghiệp
- D. kết nối nguyên liệu, năng lượng, du lịch với thị trường và cảng biển đồng bằng
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Việc làm phi chính thức tăng tỉ trọng trong toàn giai đoạn.
- B. Tất cả các nhóm đều tăng tỉ trọng từ năm 2015 đến năm 2024.
- C. Nông nghiệp giảm 7,3 điểm phần trăm.
- D. Nông nghiệp là nhóm tăng tỉ trọng nhiều nhất, tăng 7,3 điểm phần trăm.
Đáp án: D
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. phân bố lại chức năng đô thị - công nghiệp theo mạng lưới đa cực và hành lang giao thông công cộng
- B. dự báo dân số theo kịch bản di cư thay vì chỉ dựa trên đăng ký thường trú
- C. bố trí dự án theo sức chịu tải hạ tầng điện, nước và môi trường thay vì chỉ theo quỹ đất
- D. phân bố thêm việc làm và dịch vụ tới các đô thị vệ tinh thay vì dồn vào lõi trung tâm
Đáp án: B
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. kiểm soát nguồn thải liên tỉnh, phục hồi sông hồ và áp dụng kinh tế tuần hoàn trong khu công nghiệp
- B. giám sát phát thải theo lưu vực, khu công nghiệp sinh thái và định giá đầy đủ chi phí ô nhiễm
- C. định giá phát thải, bắt buộc công nghệ sạch và giám sát vòng đời sản phẩm
- D. phát triển đô thị nén quanh giao thông công cộng, tăng không gian xanh và xử lí chất thải theo vùng
Đáp án: D
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. đáp ứng tiêu chuẩn carbon, nâng cấp công nghệ và công bố dữ liệu môi trường đáng tin cậy
- B. mở rộng đào tạo lại, công nhận kỹ năng và dịch vụ chăm sóc dài hạn cho xã hội già hóa
- C. chuyển sang ngành công nghệ cao, dịch vụ số và sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn carbon
- D. nâng năng lực thiết kế, công nghiệp hỗ trợ và dịch vụ số để tránh cạnh tranh bằng chi phí thấp
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. công nghiệp hóa bền vững đòi hỏi đồng thời nâng năng suất, tự chủ chuỗi cung ứng và giảm cường độ phát thải
- B. động lực tăng trưởng của vùng phụ thuộc ngày càng nhiều vào năng suất, kết nối liên tỉnh và chất lượng đô thị
- C. lợi thế dân số chỉ chuyển thành tăng trưởng khi chất lượng nhân lực và năng suất lao động được cải thiện
- D. vùng cần chuyển từ mở rộng không gian công nghiệp sang nâng năng suất, đổi mới và chất lượng đô thị
Đáp án: C
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Khi xuất hiện quá tải hạ tầng và gia tăng khu ở thiếu dịch vụ tại các đô thị thu hút nhập cư nhanh, hướng xử lí phù hợp là phát triển giao thông công cộng, nhà ở phù hợp khả năng chi trả và dịch vụ xã hội theo dân số thực.
- b) Rủi ro nổi bật nhất của chủ đề là ùn tắc, ô nhiễm và suy giảm không gian sinh thái trong quá trình đô thị hóa nhanh.
- c) Quy mô dân số lớn, cơ cấu tuổi còn thuận lợi và quá trình di cư tới các cực tăng trưởng là cơ sở quan trọng giải thích đặc điểm của chủ đề.
- d) Đặc trưng phân biệt chủ yếu của chủ đề là năng lực cạnh tranh ngày càng gắn với cường độ năng lượng, hàm lượng công nghệ và dấu chân carbon.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Hướng chuyển dịch thích hợp nhất là tăng công nghiệp công nghệ cao, dịch vụ tri thức và nông nghiệp đô thị giá trị cao.
- b) Định hướng phù hợp là gắn đào tạo kỹ năng với nhu cầu doanh nghiệp, phân bố việc làm và phát triển nhà ở - dịch vụ đô thị.
- c) Liên kết chuỗi ưu tiên phải là công nghiệp hỗ trợ với doanh nghiệp đầu chuỗi, trung tâm R&D và hệ thống tái chế.
- d) Hệ thống vận tải công cộng sức chở lớn kết nối đô thị trung tâm với đô thị vệ tinh có tác động chủ yếu là mở rộng thị trường lao động, giảm chi phí đi lại và hạn chế phát triển đô thị dàn trải.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Phương án quản lí tài nguyên phù hợp là sử dụng đất đô thị tiết kiệm, ưu tiên tái phát triển khu hiện hữu và không gian công cộng.
- b) Ý nghĩa vị trí địa lí nổi bật là tạo điều kiện hình thành các hành lang đô thị - công nghiệp dọc trục giao thông lớn.
- c) Vai trò trung tâm phù hợp nhất là thu hút nhân lực chất lượng cao, tạo liên kết nghiên cứu - sản xuất và lan tỏa công nghệ.
- d) Nội dung quy hoạch cần ưu tiên là dự báo dân số theo kịch bản di cư thay vì chỉ dựa trên đăng ký thường trú.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Cả hai chỉ tiêu năm 2023 đều cao hơn năm 2020.
- b) Tốc độ tăng của Dân số nông thôn thấp hơn hoặc bằng Dân số thành thị trong giai đoạn 2020 - 2023.
- c) Chênh lệch tuyệt đối giữa hai chỉ tiêu lớn nhất vào năm 2020.
- d) Dân số thành thị luôn lớn hơn Dân số nông thôn trong cả giai đoạn.
Đáp án: a: Sai; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 189
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: -194,6, -194.6
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 0,56, 0.56
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 44,6, 44.6
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 3,7, 3.7
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 11,3, 11.3