Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 15

50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Xét trên cả ba phương diện kinh tế, xã hội và môi trường, định hướng nào thích hợp nhất cho Dân số, lao động và đô thị hóa?

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 15

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Xét trên cả ba phương diện kinh tế, xã hội và môi trường, định hướng nào thích hợp nhất cho Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. ưu tiên công nghiệp chế biến giá trị cao, sử dụng năng lượng hiệu quả và hình thành chuỗi cung ứng ít phát thải
  • B. gắn đào tạo kỹ năng với nhu cầu doanh nghiệp, phân bố việc làm và phát triển nhà ở - dịch vụ đô thị
  • C. phát triển mạng đô thị - công nghiệp đa cực, đổi mới công nghệ và bảo vệ quỹ đất, nguồn nước
  • D. nâng cấp công nghiệp công nghệ cao, logistics cảng biển và mạng giao thông công cộng liên tỉnh

Đáp án: B

Giải thích: Đây là phương án tích hợp đúng lợi thế, thị trường và giới hạn môi trường. Cụ thể, gắn đào tạo kỹ năng với nhu cầu doanh nghiệp, phân bố việc làm và phát triển nhà ở - dịch vụ đô thị.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Cơ sở tổng hợp nào quyết định rõ nhất đặc trưng của Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. mật độ dân cư cao, thị trường lớn, hạ tầng phát triển và vị trí gần các cửa ngõ biển
  • B. thị trường lớn, hạ tầng, nguồn nhân lực, vốn đầu tư và vị trí cửa ngõ phía nam
  • C. thị trường, hạ tầng, nguồn nhân lực kỹ thuật và khả năng tham gia mạng sản xuất khu vực
  • D. quy mô dân số lớn, cơ cấu tuổi còn thuận lợi và quá trình di cư tới các cực tăng trưởng

Đáp án: D

Giải thích: Tổ hợp này bao quát cả điều kiện tự nhiên, vị trí và động lực kinh tế - xã hội. Cụ thể, quy mô dân số lớn, cơ cấu tuổi còn thuận lợi và quá trình di cư tới các cực tăng trưởng.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Đối với tình huống quá tải hạ tầng và gia tăng khu ở thiếu dịch vụ tại các đô thị thu hút nhập cư nhanh, phương án nào tránh được cách xử lí đơn ngành, cục bộ đối với Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. phát triển giao thông công cộng, vành đai xanh và xử lí chất thải theo quy mô vùng
  • B. đa dạng nguồn cung, phát triển lưới điện linh hoạt và tăng tỉ lệ nội địa hóa công nghệ
  • C. phát triển giao thông công cộng, nhà ở phù hợp khả năng chi trả và dịch vụ xã hội theo dân số thực
  • D. điều phối quy hoạch liên tỉnh, phát triển vận tải công cộng và hạ tầng xanh - thoát nước

Đáp án: C

Giải thích: Giải pháp có tính hệ thống phải kết hợp phòng ngừa, cảnh báo và điều phối không gian. Cụ thể, phát triển giao thông công cộng, nhà ở phù hợp khả năng chi trả và dịch vụ xã hội theo dân số thực.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Biểu hiện nào phản ánh đúng nhất bản chất khác biệt của Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. năng lực cạnh tranh ngày càng gắn với cường độ năng lượng, hàm lượng công nghệ và dấu chân carbon
  • B. cùng tồn tại cơ hội dân số vàng với xu hướng già hóa và mức sinh giảm
  • C. mức độ tập trung công nghiệp - dịch vụ và thu hút nhập cư cao nhất cả nước
  • D. mức độ tập trung đô thị - công nghiệp cao nhưng vẫn có nền nông nghiệp thâm canh lâu đời

Đáp án: B

Giải thích: Đây là đặc trưng có giá trị phân biệt trực tiếp nhất của chủ đề. Cụ thể, cùng tồn tại cơ hội dân số vàng với xu hướng già hóa và mức sinh giảm.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Muốn chuyển từ tăng sản lượng sang tăng giá trị, cần hình thành liên kết nào đối với Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. công nghiệp hỗ trợ với doanh nghiệp đầu chuỗi, trung tâm R&D và hệ thống tái chế
  • B. các khu công nghiệp với cảng Cái Mép - Thị Vải, sân bay và trung tâm tài chính - công nghệ
  • C. các khu công nghiệp với trung tâm R&D, doanh nghiệp hỗ trợ và cảng Hải Phòng - Quảng Ninh
  • D. đào tạo nghề với dự báo nhu cầu kỹ năng, dịch vụ việc làm và nâng cấp công nghệ doanh nghiệp

Đáp án: D

Giải thích: Liên kết chuỗi giúp tăng giá trị, giảm tổn thất và ổn định đầu ra. Cụ thể, đào tạo nghề với dự báo nhu cầu kỹ năng, dịch vụ việc làm và nâng cấp công nghệ doanh nghiệp.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Lợi ích cốt lõi do hệ thống vận tải công cộng sức chở lớn kết nối đô thị trung tâm với đô thị vệ tinh mang lại là đối với Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. tăng khả năng hấp thụ nguồn điện biến đổi và giảm nghẽn công suất theo thời gian, không gian
  • B. giảm chi phí logistics, mở rộng không gian việc làm và giảm áp lực lên lõi Thành phố Hồ Chí Minh
  • C. tăng liên kết nội vùng, giảm áp lực lên lõi Hà Nội và nâng năng lực xuất nhập khẩu
  • D. mở rộng thị trường lao động, giảm chi phí đi lại và hạn chế phát triển đô thị dàn trải

Đáp án: D

Giải thích: Hạ tầng chỉ tạo hiệu quả cao khi cải thiện kết nối, thời gian và độ tin cậy. Cụ thể, mở rộng thị trường lao động, giảm chi phí đi lại và hạn chế phát triển đô thị dàn trải.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Tác động của chênh lệch chất lượng nguồn nhân lực và dịch vụ cơ bản giữa các địa bàn buộc quá trình phát triển phải điều chỉnh theo hướng nào đối với Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. phát triển giao thông công cộng, nhà ở phù hợp khả năng chi trả và dịch vụ xã hội theo dân số thực
  • B. phát triển giao thông công cộng, vành đai xanh và xử lí chất thải theo quy mô vùng
  • C. đa dạng nguồn cung, phát triển lưới điện linh hoạt và tăng tỉ lệ nội địa hóa công nghệ
  • D. điều phối quy hoạch liên tỉnh, phát triển vận tải công cộng và hạ tầng xanh - thoát nước

Đáp án: A

Giải thích: Giải pháp ưu tiên phải xử lí nguyên nhân và tăng khả năng chống chịu. Cụ thể, phát triển giao thông công cộng, nhà ở phù hợp khả năng chi trả và dịch vụ xã hội theo dân số thực.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Hướng thay đổi cơ cấu nào vừa nâng năng suất vừa tăng khả năng thích ứng đối với Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. tăng dịch vụ tài chính, công nghệ, logistics và chế biến có hàm lượng tri thức cao
  • B. tăng công nghiệp công nghệ cao, dịch vụ tri thức và nông nghiệp đô thị giá trị cao
  • C. tăng việc làm có năng suất cao trong công nghiệp chế biến và dịch vụ hiện đại
  • D. giảm tỉ trọng khai thác thô, tăng chế biến sâu, công nghệ cao và dịch vụ công nghiệp

Đáp án: C

Giải thích: Chuyển dịch theo chiều sâu tập trung vào năng suất, công nghệ và giá trị gia tăng. Cụ thể, tăng việc làm có năng suất cao trong công nghiệp chế biến và dịch vụ hiện đại.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Nguyên tắc khai thác tài nguyên phù hợp nhất là đối với Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. bảo vệ hành lang sông, đất lúa hiệu quả và các vùng đệm sinh thái ven đô
  • B. sử dụng đất công nghiệp tiết kiệm, tái sử dụng nước và phát triển khu công nghiệp sinh thái
  • C. sử dụng đất đô thị tiết kiệm, ưu tiên tái phát triển khu hiện hữu và không gian công cộng
  • D. kiểm toán năng lượng, tuần hoàn vật liệu và áp dụng trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất

Đáp án: C

Giải thích: Khai thác phải đi cùng duy trì khả năng tái tạo và chức năng sinh thái. Cụ thể, sử dụng đất đô thị tiết kiệm, ưu tiên tái phát triển khu hiện hữu và không gian công cộng.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Cơ chế tạo nên phân hóa lãnh thổ chủ yếu là đối với Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. không lớn như miền núi nhưng vẫn có khác biệt giữa bán bình nguyên, đồng bằng thấp và ven biển
  • B. thể hiện giữa ô trũng, dải phù sa, vùng ven biển và khu đồi rìa đồng bằng
  • C. chi phối phân bố nguồn thủy điện, gió, mặt trời nhưng cần được cân đối với phụ tải và lưới
  • D. không phải nhân tố trực tiếp quyết định cơ cấu tuổi nhưng ảnh hưởng gián tiếp đến phân bố dân cư

Đáp án: D

Giải thích: Sự phân hóa là kết quả của tổ hợp các nhân tố không gian nêu trên. Cụ thể, không phải nhân tố trực tiếp quyết định cơ cấu tuổi nhưng ảnh hưởng gián tiếp đến phân bố dân cư.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Lợi thế vị trí được chuyển hóa thành động lực phát triển chủ yếu nhờ đối với Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. tạo cửa ngõ giao lưu của miền Bắc với biển và thị trường Đông Bắc Á
  • B. thuận lợi tham gia chuỗi cung ứng châu Á và tiếp cận các tuyến hàng hải quốc tế
  • C. tạo điều kiện hình thành các hành lang đô thị - công nghiệp dọc trục giao thông lớn
  • D. tạo cửa ngõ giao thương quốc tế của khu vực phía nam và kết nối Đồng bằng sông Cửu Long

Đáp án: C

Giải thích: Vị trí chỉ trở thành lợi thế khi được kết nối với thị trường và mạng lưới giao thông. Cụ thể, tạo điều kiện hình thành các hành lang đô thị - công nghiệp dọc trục giao thông lớn.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Để làm đầu mối phát triển, các đô thị trung tâm quốc gia và vùng cần tập trung chức năng nào đối với Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. hình thành tứ giác động lực về tài chính, công nghiệp, đổi mới và cảng biển
  • B. tập trung dịch vụ chất lượng cao, đổi mới sáng tạo và lan tỏa việc làm tới khu vực phụ cận
  • C. tạo tam giác động lực về đổi mới sáng tạo, công nghiệp, cảng biển và dịch vụ
  • D. thu hút nhân lực chất lượng cao, tạo liên kết nghiên cứu - sản xuất và lan tỏa công nghệ

Đáp án: B

Giải thích: Trung tâm phải cung cấp dịch vụ bậc cao và lan tỏa tới khu vực phụ cận. Cụ thể, tập trung dịch vụ chất lượng cao, đổi mới sáng tạo và lan tỏa việc làm tới khu vực phụ cận.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Liên kết đô thị trung tâm với đô thị vệ tinh và vùng nông thôn lân cận có ý nghĩa lớn nhất trong việc đối với Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. phân bố lại dân cư, việc làm và giảm áp lực tập trung quá mức vào lõi đô thị
  • B. kết nối nguyên liệu, lao động, thị trường và cửa ngõ xuất khẩu
  • C. giảm chi phí logistics và tăng khả năng phối hợp giữa các khâu của chuỗi công nghiệp
  • D. kết nối nguyên liệu, năng lượng, du lịch với thị trường và cảng biển đồng bằng

Đáp án: A

Giải thích: Liên kết vùng làm tăng quy mô thị trường và hiệu quả chuyên môn hóa. Cụ thể, phân bố lại dân cư, việc làm và giảm áp lực tập trung quá mức vào lõi đô thị.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Cho biểu đồ cơ cấu lao động theo nhóm hoạt động của Dân số, lao động và đô thị hóa giai đoạn 2015 - 2024. Nhận xét nào sau đây đúng?
  • A. Việc làm phi chính thức tăng tỉ trọng trong toàn giai đoạn.
  • B. Tất cả các nhóm đều tăng tỉ trọng từ năm 2015 đến năm 2024.
  • C. Nông nghiệp giảm 7,3 điểm phần trăm.
  • D. Nông nghiệp là nhóm tăng tỉ trọng nhiều nhất, tăng 7,3 điểm phần trăm.

Đáp án: D

Giải thích: So sánh năm 2015 và 2024 cho thấy Nông nghiệp tăng từ 19,9% lên 27,2%, mức tăng lớn nhất là 7,3 điểm phần trăm.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Nội dung nào cần được đưa vào quy hoạch để giảm rủi ro tích lũy đối với Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. phân bố lại chức năng đô thị - công nghiệp theo mạng lưới đa cực và hành lang giao thông công cộng
  • B. dự báo dân số theo kịch bản di cư thay vì chỉ dựa trên đăng ký thường trú
  • C. bố trí dự án theo sức chịu tải hạ tầng điện, nước và môi trường thay vì chỉ theo quỹ đất
  • D. phân bố thêm việc làm và dịch vụ tới các đô thị vệ tinh thay vì dồn vào lõi trung tâm

Đáp án: B

Giải thích: Quy hoạch cần tính đến rủi ro, sức chịu tải và tác động tích lũy. Cụ thể, dự báo dân số theo kịch bản di cư thay vì chỉ dựa trên đăng ký thường trú.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Phương án nào phù hợp với nguyên tắc người gây tác động phải chịu chi phí và có trách nhiệm phục hồi đối với Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. kiểm soát nguồn thải liên tỉnh, phục hồi sông hồ và áp dụng kinh tế tuần hoàn trong khu công nghiệp
  • B. giám sát phát thải theo lưu vực, khu công nghiệp sinh thái và định giá đầy đủ chi phí ô nhiễm
  • C. định giá phát thải, bắt buộc công nghệ sạch và giám sát vòng đời sản phẩm
  • D. phát triển đô thị nén quanh giao thông công cộng, tăng không gian xanh và xử lí chất thải theo vùng

Đáp án: D

Giải thích: Giải pháp này gắn trách nhiệm môi trường với hiệu quả kinh tế dài hạn. Cụ thể, phát triển đô thị nén quanh giao thông công cộng, tăng không gian xanh và xử lí chất thải theo vùng.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Để thích ứng với yêu cầu mới của thị trường, hướng đi hợp lí nhất là đối với Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. đáp ứng tiêu chuẩn carbon, nâng cấp công nghệ và công bố dữ liệu môi trường đáng tin cậy
  • B. mở rộng đào tạo lại, công nhận kỹ năng và dịch vụ chăm sóc dài hạn cho xã hội già hóa
  • C. chuyển sang ngành công nghệ cao, dịch vụ số và sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn carbon
  • D. nâng năng lực thiết kế, công nghiệp hỗ trợ và dịch vụ số để tránh cạnh tranh bằng chi phí thấp

Đáp án: B

Giải thích: Phản ứng chủ động phải dựa trên tiêu chuẩn, đổi mới và đa dạng hóa. Cụ thể, mở rộng đào tạo lại, công nhận kỹ năng và dịch vụ chăm sóc dài hạn cho xã hội già hóa.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Phát biểu nào thể hiện đúng quan hệ nhân - quả tổng hợp của Dân số, lao động và đô thị hóa?
  • A. công nghiệp hóa bền vững đòi hỏi đồng thời nâng năng suất, tự chủ chuỗi cung ứng và giảm cường độ phát thải
  • B. động lực tăng trưởng của vùng phụ thuộc ngày càng nhiều vào năng suất, kết nối liên tỉnh và chất lượng đô thị
  • C. lợi thế dân số chỉ chuyển thành tăng trưởng khi chất lượng nhân lực và năng suất lao động được cải thiện
  • D. vùng cần chuyển từ mở rộng không gian công nghiệp sang nâng năng suất, đổi mới và chất lượng đô thị

Đáp án: C

Giải thích: Nhận định này đồng thời phản ánh đúng lợi thế, điều kiện và thách thức phát triển. Cụ thể, lợi thế dân số chỉ chuyển thành tăng trưởng khi chất lượng nhân lực và năng suất lao động được cải thiện.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Dân số, lao động và đô thị hóa cần được phân tích như một hệ thống gồm điều kiện tự nhiên, hoạt động kinh tế và năng lực quản trị. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Khi xuất hiện quá tải hạ tầng và gia tăng khu ở thiếu dịch vụ tại các đô thị thu hút nhập cư nhanh, hướng xử lí phù hợp là phát triển giao thông công cộng, nhà ở phù hợp khả năng chi trả và dịch vụ xã hội theo dân số thực.
  • b) Rủi ro nổi bật nhất của chủ đề là ùn tắc, ô nhiễm và suy giảm không gian sinh thái trong quá trình đô thị hóa nhanh.
  • c) Quy mô dân số lớn, cơ cấu tuổi còn thuận lợi và quá trình di cư tới các cực tăng trưởng là cơ sở quan trọng giải thích đặc điểm của chủ đề.
  • d) Đặc trưng phân biệt chủ yếu của chủ đề là năng lực cạnh tranh ngày càng gắn với cường độ năng lượng, hàm lượng công nghệ và dấu chân carbon.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng vì giải pháp phải trực tiếp xử lí rủi ro quá tải hạ tầng và gia tăng khu ở thiếu dịch vụ tại các đô thị thu hút nhập cư nhanh và tăng khả năng chống chịu. b) Sai. Rủi ro nổi bật trong bối cảnh này là quá tải hạ tầng và gia tăng khu ở thiếu dịch vụ tại các đô thị thu hút nhập cư nhanh. c) Đúng vì cơ sở hình thành chủ yếu là quy mô dân số lớn, cơ cấu tuổi còn thuận lợi và quá trình di cư tới các cực tăng trưởng. d) Sai. Đặc trưng phù hợp với chủ đề này là cùng tồn tại cơ hội dân số vàng với xu hướng già hóa và mức sinh giảm.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Trong tổ chức sản xuất và dịch vụ gắn với Dân số, lao động và đô thị hóa, hiệu quả phụ thuộc vào liên kết chuỗi, hạ tầng và chất lượng thể chế. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Hướng chuyển dịch thích hợp nhất là tăng công nghiệp công nghệ cao, dịch vụ tri thức và nông nghiệp đô thị giá trị cao.
  • b) Định hướng phù hợp là gắn đào tạo kỹ năng với nhu cầu doanh nghiệp, phân bố việc làm và phát triển nhà ở - dịch vụ đô thị.
  • c) Liên kết chuỗi ưu tiên phải là công nghiệp hỗ trợ với doanh nghiệp đầu chuỗi, trung tâm R&D và hệ thống tái chế.
  • d) Hệ thống vận tải công cộng sức chở lớn kết nối đô thị trung tâm với đô thị vệ tinh có tác động chủ yếu là mở rộng thị trường lao động, giảm chi phí đi lại và hạn chế phát triển đô thị dàn trải.

Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: a) Sai. Hướng chuyển dịch phù hợp là tăng việc làm có năng suất cao trong công nghiệp chế biến và dịch vụ hiện đại. b) Đúng vì định hướng này kết hợp lợi thế lãnh thổ với yêu cầu thị trường và phát triển bền vững. c) Sai. Liên kết phù hợp cần ưu tiên là đào tạo nghề với dự báo nhu cầu kỹ năng, dịch vụ việc làm và nâng cấp công nghệ doanh nghiệp. d) Đúng vì hạ tầng này trực tiếp tạo ra tác động mở rộng thị trường lao động, giảm chi phí đi lại và hạn chế phát triển đô thị dàn trải.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Quy hoạch bền vững đối với Dân số, lao động và đô thị hóa phải phối hợp giữa sử dụng tài nguyên, liên kết lãnh thổ và bảo vệ môi trường. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Phương án quản lí tài nguyên phù hợp là sử dụng đất đô thị tiết kiệm, ưu tiên tái phát triển khu hiện hữu và không gian công cộng.
  • b) Ý nghĩa vị trí địa lí nổi bật là tạo điều kiện hình thành các hành lang đô thị - công nghiệp dọc trục giao thông lớn.
  • c) Vai trò trung tâm phù hợp nhất là thu hút nhân lực chất lượng cao, tạo liên kết nghiên cứu - sản xuất và lan tỏa công nghệ.
  • d) Nội dung quy hoạch cần ưu tiên là dự báo dân số theo kịch bản di cư thay vì chỉ dựa trên đăng ký thường trú.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: a) Đúng vì phương án này duy trì chức năng sinh thái và hiệu quả sử dụng tài nguyên dài hạn. b) Đúng vì vị trí tạo điều kiện tạo điều kiện hình thành các hành lang đô thị - công nghiệp dọc trục giao thông lớn. c) Sai. Vai trò trung tâm phù hợp trong chủ đề này là tập trung dịch vụ chất lượng cao, đổi mới sáng tạo và lan tỏa việc làm tới khu vực phụ cận. d) Đúng vì quy hoạch phải xử lí đồng thời hiệu quả kinh tế, rủi ro và sức chịu tải lãnh thổ.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Cho biểu đồ dân số thành thị và dân số nông thôn giai đoạn 2020 - 2023. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Cả hai chỉ tiêu năm 2023 đều cao hơn năm 2020.
  • b) Tốc độ tăng của Dân số nông thôn thấp hơn hoặc bằng Dân số thành thị trong giai đoạn 2020 - 2023.
  • c) Chênh lệch tuyệt đối giữa hai chỉ tiêu lớn nhất vào năm 2020.
  • d) Dân số thành thị luôn lớn hơn Dân số nông thôn trong cả giai đoạn.

Đáp án: a: Sai; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Sai. So sánh năm 2023 với năm 2020 cho thấy ít nhất một chỉ tiêu không tăng: 61,5 so với 63,8; 108,9 so với 111,8. b) Sai. Tốc độ tăng tương ứng là -2,6% và -3,6%; chỉ tiêu thứ hai tăng nhanh hơn. c) Đúng. Các chênh lệch tuyệt đối lần lượt là 48,0, 47,2, 45,3, 47,4; lớn nhất ở năm 2020. d) Sai. Điều kiện này không đúng ở năm 2020, 2021, 2022, 2023.
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Một lãnh thổ có diện tích 46,0 nghìn km² và dân số 8,7 triệu người. Tính mật độ dân số, làm tròn đến người/km².

Đáp án: 189

Giải thích: Mật độ dân số: 8,7 triệu người:46,0 nghıˋn km2189 người/km28,7\text{ triệu người}:46,0\text{ nghìn km}^2\approx 189\text{ người/km}^2.
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Trị giá xuất khẩu là 282,7 tỉ USD và nhập khẩu là 477,3 tỉ USD. Tính cán cân thương mại, làm tròn đến một chữ số thập phân; ghi số âm nếu nhập siêu.

Đáp án: -194,6, -194.6

Giải thích: Cán cân thương mại: 282,7477,3=194,6282,7-477,3=-194,6 tỉ USD.
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Tỉ suất sinh thô là 13,4‰ và tỉ suất chết thô là 7,8‰. Tính tỉ lệ tăng dân số tự nhiên, làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Đáp án: 0,56, 0.56

Giải thích: Tăng tự nhiên: (13,47,8):10=0,56%(13,4-7,8):10=0,56\%.
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Hai khu vực chiếm lần lượt 39% và 61% tổng quy mô, có năng suất tương ứng 51,2 và 40,4 đơn vị. Tính năng suất bình quân gia quyền, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 44,6, 44.6

Giải thích: Bình quân gia quyền: (51,239+40,461):100=44,6(51,2\cdot39+40,4\cdot61):100=44,6.
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Giá trị một chỉ tiêu tăng từ 26,7 lên 97,6 đơn vị. Năm sau gấp năm đầu bao nhiêu lần, làm tròn đến một chữ số thập phân?

Đáp án: 3,7, 3.7

Giải thích: Mức gấp: 97,6:26,7=3,797,6:26,7=3,7 lần.
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Nhiệt độ tháng cao nhất tại một trạm là 35,0 °C, thấp nhất là 23,7 °C. Tính biên độ nhiệt năm, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 11,3, 11.3

Giải thích: Biên độ nhiệt năm: 35,023,7=11,3C35,0-23,7=11,3\,^\circ\mathrm{C}.