Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 14
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 14
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 14
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. chuyển từ khai thác sản lượng sang quản lí theo hệ sinh thái, chứng nhận và chế biến có giá trị cao
- B. phân vùng sử dụng đất theo độ dốc, khả năng xói mòn và chức năng sinh thái của từng lưu vực
- C. phát triển nông - lâm nghiệp đặc sản, chế biến sâu và hành lang kết nối cửa khẩu với đồng bằng
- D. tái canh cây công nghiệp bền vững, phát triển chế biến sâu và phục hồi rừng đầu nguồn
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. địa hình đồi núi chiếm ưu thế, khí hậu nóng ẩm và mạng lưới sông ngòi dày đặc
- B. địa hình cao, khí hậu phân hóa, tài nguyên khoáng sản - thủy năng và vị trí giáp Trung Quốc, Lào
- C. đất badan rộng, khí hậu phân hóa theo độ cao và quỹ đất cao nguyên tương đối bằng phẳng
- D. nguồn tài nguyên sinh vật đa dạng, vùng biển rộng và nhu cầu thị trường đối với sản phẩm có truy xuất
Đáp án: A
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. duy trì thảm phủ, canh tác theo đường đồng mức và kiểm soát xây dựng trên sườn dốc
- B. tưới tiết kiệm, che phủ đất, chuyển đổi diện tích kém phù hợp và phục hồi rừng
- C. bảo vệ rừng đầu nguồn, cảnh báo theo cộng đồng và kiểm soát sử dụng đất sườn dốc
- D. xác lập hạn ngạch, mùa vụ, khu bảo vệ nguồn lợi và quan trắc môi trường vùng nuôi
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. hiệu quả kinh tế phụ thuộc trực tiếp vào khả năng duy trì trữ lượng sinh vật và chất lượng hệ sinh thái
- B. có sự phân hóa rõ giữa Đông Bắc, Tây Bắc và các đai cao về khí hậu, địa hình, sản phẩm
- C. quá trình xâm thực mạnh ở miền núi đi kèm bồi tụ nhanh tại đồng bằng và cửa sông
- D. các cao nguyên xếp tầng với mùa khô rõ và vai trò đầu nguồn của nhiều hệ thống sông
Đáp án: C
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. quản lí vùng nguyên liệu với chứng nhận, chế biến phụ phẩm và thị trường sản phẩm xanh
- B. vùng chè, cây ăn quả, dược liệu với chế biến, chỉ dẫn địa lí và logistics cửa khẩu
- C. cà phê, hồ tiêu, cao su với chế biến sâu, thương hiệu và logistics qua cảng miền Trung
- D. quản lí rừng đầu nguồn với cấp nước, thủy điện, nông nghiệp và giảm bồi lắng hồ chứa
Đáp án: D
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. điều tiết nước theo mùa nhưng đòi hỏi phối hợp để hạn chế bồi lắng và biến đổi hạ lưu
- B. giảm chi phí đưa nông sản ra cảng và mở rộng liên kết du lịch, công nghiệp
- C. nâng an toàn sản xuất, giảm tổn thất và hỗ trợ kiểm soát nguồn gốc sản phẩm
- D. mở rộng hậu phương kinh tế cửa khẩu và rút ngắn đường ra cảng biển
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. tưới tiết kiệm, che phủ đất, chuyển đổi diện tích kém phù hợp và phục hồi rừng
- B. bảo vệ rừng đầu nguồn, cảnh báo theo cộng đồng và kiểm soát sử dụng đất sườn dốc
- C. xác lập hạn ngạch, mùa vụ, khu bảo vệ nguồn lợi và quan trắc môi trường vùng nuôi
- D. duy trì thảm phủ, canh tác theo đường đồng mức và kiểm soát xây dựng trên sườn dốc
Đáp án: D
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. tăng chế biến khoáng sản, nông sản và du lịch thay cho xuất thô
- B. tăng chế biến nông sản, năng lượng tái tạo và dịch vụ du lịch sinh thái
- C. chuyển từ khai thác tài nguyên thô sang phục hồi hệ sinh thái và sử dụng có chứng nhận
- D. tăng nuôi trồng công nghệ cao và chế biến sâu, giảm khai thác ven bờ quá mức
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. bảo vệ rừng đầu nguồn, hành lang sông và các vùng đất ngập nước quan trọng
- B. bảo vệ rừng đầu nguồn, sử dụng khoáng sản tiết kiệm và phục hồi môi trường mỏ
- C. bảo vệ rừng đầu nguồn, giám sát khai thác nước ngầm và duy trì độ phì đất
- D. đồng quản lí cộng đồng, phục hồi rừng ngập mặn và bảo vệ bãi đẻ, bãi giống
Đáp án: A
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. làm hình thành các ngư trường, vùng nuôi và kiểu rừng khác nhau theo điều kiện nước, đất và khí hậu
- B. độ cao, hướng sườn, nền đá mẹ và chế độ ẩm khác nhau giữa các khu vực
- C. do độ cao, hướng sườn và sự khác nhau giữa các cao nguyên
- D. do hướng núi, độ cao và tác động khác nhau của gió mùa Đông Bắc
Đáp án: B
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. tạo lợi thế giao thương biên giới và liên kết với vùng Đồng bằng sông Hồng
- B. tạo ra sự chuyển tiếp sinh vật giữa lục địa, biển và các đai cao
- C. tạo thuận lợi kết nối thị trường biển nhưng cũng làm rủi ro bão và sự cố môi trường lan truyền
- D. tạo vị trí chiến lược ở trung tâm bán đảo Đông Dương nhưng không giáp biển
Đáp án: B
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. tổ chức chế biến, dịch vụ, đổi mới nông nghiệp và kết nối các tiểu vùng cao nguyên
- B. bảo tồn nguồn gen, duy trì dịch vụ hệ sinh thái và hỗ trợ nghiên cứu, giáo dục
- C. tổ chức công nghiệp chế biến, dịch vụ logistics và lan tỏa tới vùng nguyên liệu
- D. cung cấp nhiên liệu, bảo quản, kiểm định và kết nối sản phẩm với thị trường
Đáp án: B
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. phân bổ trách nhiệm bảo vệ đất, nước và giảm tác động tích lũy trên toàn lưu vực
- B. tiếp cận cảng biển, thị trường lớn và bổ sung sản phẩm du lịch
- C. gắn lợi ích kinh tế với trách nhiệm duy trì nguồn lợi dài hạn
- D. tiếp cận thị trường, cảng biển, công nghệ và dịch vụ chất lượng cao
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Khai thác khoáng sản giảm 3,7 điểm phần trăm.
- B. Phục hồi đất suy thoái tăng tỉ trọng trong toàn giai đoạn.
- C. Khai thác khoáng sản là nhóm tăng tỉ trọng nhiều nhất, tăng 3,7 điểm phần trăm.
- D. Tất cả các nhóm đều tăng tỉ trọng từ năm 2015 đến năm 2024.
Đáp án: C
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. phân vùng mặt nước theo sức tải môi trường và ưu tiên không gian sinh thái nhạy cảm
- B. khoanh vùng nghiêm ngặt khu có nguy cơ sạt lở và hành lang bảo vệ nguồn nước
- C. tập trung hành lang động lực nhưng bảo đảm tiếp cận dịch vụ cho vùng sâu, vùng biên
- D. không mở rộng cây công nghiệp bằng phá rừng; ưu tiên nâng năng suất và giá trị trên diện tích hiện có
Đáp án: B
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. áp dụng kinh tế tuần hoàn, xử lí nước thải và tận dụng phụ phẩm chế biến
- B. gắn tín dụng, chứng nhận với bảo vệ rừng và quản lí nước theo lưu vực
- C. phục hồi thảm thực vật bản địa và định giá đầy đủ dịch vụ hệ sinh thái
- D. gắn khai khoáng, thủy điện với phục hồi sinh thái và sinh kế cộng đồng
Đáp án: C
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. đáp ứng chứng nhận bền vững, truy xuất nguồn gốc và tiêu chuẩn an toàn thực phẩm
- B. tăng rang xay, chiết xuất, truy xuất và giảm phụ thuộc xuất khẩu nguyên liệu thô
- C. nâng chuẩn nông sản, đa dạng cửa khẩu và tăng chế biến để giảm phụ thuộc thương mại tiểu ngạch
- D. phát triển sản phẩm lâm nghiệp có truy xuất nguồn gốc và du lịch sinh thái giới hạn sức chứa
Đáp án: D
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. tăng trưởng lâm - thủy sản bền vững phải dựa trên tái tạo tài nguyên và chất lượng hệ sinh thái
- B. năng lực cạnh tranh của Tây Nguyên phụ thuộc vào giá trị chế biến và khả năng duy trì rừng, đất, nước
- C. sử dụng tài nguyên bền vững phải xem địa hình, đất, nước và sinh vật là một hệ thống liên kết
- D. lợi thế tài nguyên chỉ tạo tăng trưởng bền vững khi hạ tầng, chế biến và bảo vệ rừng được nâng cấp đồng bộ
Đáp án: C
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Đặc trưng phân biệt chủ yếu của chủ đề là hiệu quả kinh tế phụ thuộc trực tiếp vào khả năng duy trì trữ lượng sinh vật và chất lượng hệ sinh thái.
- b) Khi xuất hiện xói mòn, rửa trôi và trượt lở trên sườn dốc bị suy giảm lớp phủ, hướng xử lí phù hợp là duy trì thảm phủ, canh tác theo đường đồng mức và kiểm soát xây dựng trên sườn dốc.
- c) Rủi ro nổi bật nhất của chủ đề là lũ quét, sạt lở và suy thoái đất trên các lưu vực dốc.
- d) Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, khí hậu nóng ẩm và mạng lưới sông ngòi dày đặc là cơ sở quan trọng giải thích đặc điểm của chủ đề.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Hệ thống hồ chứa đa mục tiêu gắn với quan trắc bùn cát và dòng chảy có tác động chủ yếu là điều tiết nước theo mùa nhưng đòi hỏi phối hợp để hạn chế bồi lắng và biến đổi hạ lưu.
- b) Hướng chuyển dịch thích hợp nhất là tăng chế biến khoáng sản, nông sản và du lịch thay cho xuất thô.
- c) Định hướng phù hợp là phân vùng sử dụng đất theo độ dốc, khả năng xói mòn và chức năng sinh thái của từng lưu vực.
- d) Liên kết chuỗi ưu tiên phải là quản lí vùng nguyên liệu với chứng nhận, chế biến phụ phẩm và thị trường sản phẩm xanh.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Nội dung quy hoạch cần ưu tiên là khoanh vùng nghiêm ngặt khu có nguy cơ sạt lở và hành lang bảo vệ nguồn nước.
- b) Phương án quản lí tài nguyên phù hợp là bảo vệ rừng đầu nguồn, hành lang sông và các vùng đất ngập nước quan trọng.
- c) Ý nghĩa vị trí địa lí nổi bật là tạo ra sự chuyển tiếp sinh vật giữa lục địa, biển và các đai cao.
- d) Vai trò trung tâm phù hợp nhất là cung cấp nhiên liệu, bảo quản, kiểm định và kết nối sản phẩm với thị trường.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Diện tích phục hồi luôn lớn hơn Diện tích suy thoái trong cả giai đoạn.
- b) Cả hai chỉ tiêu năm 2023 đều cao hơn năm 2020.
- c) Tốc độ tăng của Diện tích suy thoái thấp hơn hoặc bằng Diện tích phục hồi trong giai đoạn 2020 - 2023.
- d) Chênh lệch tuyệt đối giữa hai chỉ tiêu lớn nhất vào năm 2020.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 126,9, 126.9
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 1640
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 26,4, 26.4
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 0,95, 0.95
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 51,1, 51.1
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 3,5, 3.5