Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 13
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 13
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí nâng cao số 13
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. xây dựng sản phẩm đặc thù, quản lí sức chứa điểm đến và kết nối chuỗi dịch vụ theo thị trường mục tiêu
- B. kết hợp dự báo theo mùa, điều chỉnh lịch thời vụ và bố trí cơ cấu sản xuất theo mức độ rủi ro khí hậu
- C. phát triển cụm cảng - công nghiệp - logistics, du lịch biển chất lượng cao và nông nghiệp tiết kiệm nước
- D. tổ chức vùng nguyên liệu đạt chuẩn gắn với chế biến sâu, logistics lạnh và hợp đồng tiêu thụ
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. tài nguyên tự nhiên - văn hóa đa dạng, khả năng kết nối và nhu cầu trải nghiệm tăng
- B. sự kết hợp giữa điều kiện sinh thái, thị trường, công nghệ và hệ thống dịch vụ đầu vào
- C. bờ biển khúc khuỷu nhiều vũng vịnh sâu, ngư trường lớn và vị trí gần tuyến hàng hải quốc tế
- D. vị trí nội chí tuyến, hoạt động gió mùa và tác động điều hòa của Biển Đông
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. phân tán dòng khách, đặt ngưỡng sức chứa và tăng liên kết với doanh nghiệp, cộng đồng bản địa
- B. quản lí liên hồ, tái sử dụng nước và bố trí sản xuất theo cân bằng nước từng tiểu vùng
- C. xây dựng mã số vùng trồng, truy xuất nguồn gốc và cơ chế chia sẻ rủi ro trong chuỗi
- D. nâng năng lực cảnh báo sớm, bảo vệ không gian thoát lũ và vận hành liên hồ theo lưu vực
Đáp án: D
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. sự đối lập mùa mưa - khô cùng phân hóa nhiệt ẩm theo vĩ độ và độ cao
- B. giá trị gia tăng phụ thuộc ngày càng nhiều vào chất lượng, chế biến và dữ liệu hơn là chỉ tăng sản lượng
- C. đồng bằng nhỏ hẹp xen núi ăn ra biển, nhiều vũng vịnh và điều kiện khô hạn rõ ở phía nam
- D. giá trị thu được phụ thuộc chất lượng trải nghiệm và thời gian lưu trú hơn là chỉ số lượt khách
Đáp án: A
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. vùng nguyên liệu với cơ sở chế biến, kho lạnh, kiểm nghiệm chất lượng và thị trường xuất khẩu
- B. dữ liệu khí tượng với tư vấn mùa vụ, bảo hiểm nông nghiệp và quản trị chuỗi cung ứng
- C. đánh bắt xa bờ với cảng cá, chế biến, dịch vụ hậu cần và thị trường xuất khẩu
- D. điểm tham quan với lưu trú, vận tải, ẩm thực, sáng tạo và sản phẩm địa phương
Đáp án: B
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. giảm tổn thất sau thu hoạch, kéo dài thời gian bảo quản và mở rộng bán hàng xa vùng sản xuất
- B. mở rộng không gian du lịch, giảm tập trung và giúp khách thiết kế hành trình linh hoạt
- C. rút ngắn thời gian cảnh báo và tăng độ chi tiết không gian của dự báo
- D. tạo cửa ngõ xuất nhập khẩu cho nội vùng và một phần Tây Nguyên
Đáp án: C
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. xây dựng mã số vùng trồng, truy xuất nguồn gốc và cơ chế chia sẻ rủi ro trong chuỗi
- B. phân tán dòng khách, đặt ngưỡng sức chứa và tăng liên kết với doanh nghiệp, cộng đồng bản địa
- C. nâng năng lực cảnh báo sớm, bảo vệ không gian thoát lũ và vận hành liên hồ theo lưu vực
- D. quản lí liên hồ, tái sử dụng nước và bố trí sản xuất theo cân bằng nước từng tiểu vùng
Đáp án: C
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. tăng logistics, công nghiệp ven biển, năng lượng tái tạo và du lịch chất lượng cao
- B. giảm sản phẩm thô, tăng sản phẩm chế biến, hữu cơ và có chỉ dẫn địa lí
- C. tăng tỉ trọng hoạt động ít phát thải, sử dụng hiệu quả năng lượng và có khả năng chống chịu
- D. tăng dịch vụ giá trị cao, du lịch xanh và sản phẩm quanh năm
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. bảo tồn di sản, giới hạn sức chứa và chia sẻ lợi ích với cộng đồng
- B. quản lí tổng hợp đới bờ, bảo vệ rạn san hô và sử dụng nước theo hạn ngạch
- C. quản lí tổng hợp lưu vực, cân bằng khai thác nước với bổ cập và duy trì dòng chảy môi trường
- D. canh tác tiết kiệm nước, tuần hoàn phụ phẩm và giám sát sức khỏe đất
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. tạo ra mùa vụ, loại hình sản phẩm và mức độ nhạy cảm môi trường khác nhau
- B. quy định sự thích nghi cây trồng nhưng không thay thế yêu cầu thị trường và công nghệ
- C. do tác động chắn gió của Trường Sơn Nam, hướng bờ biển và dòng biển
- D. sự tương tác giữa hoàn lưu gió mùa với địa hình đón gió và khuất gió
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. tạo lợi thế phát triển dịch vụ hàng hải và liên kết với Tây Nguyên
- B. thuận lợi thu hút khách quốc tế và kết nối tour liên quốc gia trong khu vực
- C. quyết định khả năng tiếp cận cảng, cửa khẩu, đô thị tiêu thụ và dịch vụ hỗ trợ
- D. làm thiên nhiên chịu đồng thời ảnh hưởng của lục địa châu Á và đại dương nhiệt đới
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. tạo tiêu chuẩn, chuyển giao công nghệ và kết nối doanh nghiệp với hợp tác xã
- B. phân phối khách, tập trung dịch vụ chất lượng cao và lan tỏa tới điểm đến vệ tinh
- C. tổng hợp dữ liệu liên tỉnh và hỗ trợ ra quyết định sớm trong tình huống thiên tai
- D. tổ chức dịch vụ, du lịch, cảng biển và lan tỏa tới hành lang nội địa
Đáp án: C
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. kéo dài thời gian lưu trú và phân bổ doanh thu rộng hơn trong vùng
- B. đưa nông sản, khoáng sản ra cảng và bổ sung thị trường du lịch liên vùng
- C. rút ngắn thời gian vận chuyển và ổn định đầu ra cho nông sản dễ hư hỏng
- D. giảm xung đột sử dụng nước và phối hợp ứng phó lũ, hạn hiệu quả hơn
Đáp án: D
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Tất cả các nhóm đều tăng tỉ trọng từ năm 2015 đến năm 2024.
- B. Phục hồi hệ sinh thái là nhóm tăng tỉ trọng nhiều nhất, tăng 9,6 điểm phần trăm.
- C. Phục hồi hệ sinh thái giảm 9,6 điểm phần trăm.
- D. Dự báo - cảnh báo tăng tỉ trọng trong toàn giai đoạn.
Đáp án: B
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. tích hợp bản đồ rủi ro khí hậu vào quy hoạch sử dụng đất, đô thị và hạ tầng
- B. lựa chọn cây, con theo lợi thế sinh thái và tín hiệu thị trường dài hạn, tránh phong trào
- C. phân vùng không gian biển rõ ràng, tránh chồng lấn cảng, nuôi biển, bảo tồn và du lịch
- D. chuyển từ mục tiêu số lượng khách sang doanh thu ròng, mức hài lòng và tác động môi trường
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. định mức nước, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và tái sử dụng phụ phẩm
- B. giới hạn sức chứa ven bờ, xử lí nước thải và bảo vệ hệ sinh thái san hô - cỏ biển
- C. thu phí môi trường hợp lí, kiểm soát rác thải và phục hồi tài nguyên tại điểm đến
- D. ưu tiên giải pháp dựa vào tự nhiên, đánh giá sức chịu tải và kiểm soát phát thải
Đáp án: D
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. chuẩn hóa thông tin rủi ro và phát triển sản phẩm bảo hiểm theo chỉ số thời tiết
- B. nâng cấp dịch vụ cảng, phát triển du lịch ít mùa vụ và sản phẩm biển có chứng nhận
- C. cá nhân hóa sản phẩm, nâng chuẩn dịch vụ và sử dụng dữ liệu để quản trị dòng khách
- D. đa dạng thị trường, tiêu chuẩn hóa chất lượng và tăng khả năng chế biến linh hoạt
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. lợi thế biển rất lớn nhưng tăng trưởng dài hạn phụ thuộc quản trị nước và không gian ven bờ
- B. khí hậu vừa tạo lợi thế cho sản xuất nhiệt đới vừa làm chi phí thích ứng và phòng chống thiên tai tăng
- C. du lịch bền vững phải đồng thời bảo tồn tài nguyên, nâng trải nghiệm và tăng lợi ích địa phương
- D. năng lực cạnh tranh nông nghiệp hiện đại được quyết định bởi toàn chuỗi chứ không chỉ khâu sản xuất
Đáp án: B
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Vị trí nội chí tuyến, hoạt động gió mùa và tác động điều hòa của biển đông là cơ sở quan trọng giải thích đặc điểm của chủ đề.
- b) Đặc trưng phân biệt chủ yếu của chủ đề là giá trị gia tăng phụ thuộc ngày càng nhiều vào chất lượng, chế biến và dữ liệu hơn là chỉ tăng sản lượng.
- c) Khi xuất hiện mưa cực đoan tập trung trong thời gian ngắn trên lưu vực có địa hình dốc, hướng xử lí phù hợp là nâng năng lực cảnh báo sớm, bảo vệ không gian thoát lũ và vận hành liên hồ theo lưu vực.
- d) Rủi ro nổi bật nhất của chủ đề là quá tải điểm đến, mùa vụ cao và rò rỉ doanh thu khỏi kinh tế địa phương.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Liên kết chuỗi ưu tiên phải là vùng nguyên liệu với cơ sở chế biến, kho lạnh, kiểm nghiệm chất lượng và thị trường xuất khẩu.
- b) Mạng lưới quan trắc khí tượng thủy văn tự động có mật độ phù hợp có tác động chủ yếu là rút ngắn thời gian cảnh báo và tăng độ chi tiết không gian của dự báo.
- c) Hướng chuyển dịch thích hợp nhất là tăng dịch vụ giá trị cao, du lịch xanh và sản phẩm quanh năm.
- d) Định hướng phù hợp là kết hợp dự báo theo mùa, điều chỉnh lịch thời vụ và bố trí cơ cấu sản xuất theo mức độ rủi ro khí hậu.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Vai trò trung tâm phù hợp nhất là tạo tiêu chuẩn, chuyển giao công nghệ và kết nối doanh nghiệp với hợp tác xã.
- b) Nội dung quy hoạch cần ưu tiên là tích hợp bản đồ rủi ro khí hậu vào quy hoạch sử dụng đất, đô thị và hạ tầng.
- c) Phương án quản lí tài nguyên phù hợp là quản lí tổng hợp lưu vực, cân bằng khai thác nước với bổ cập và duy trì dòng chảy môi trường.
- d) Ý nghĩa vị trí địa lí nổi bật là làm thiên nhiên chịu đồng thời ảnh hưởng của lục địa châu Á và đại dương nhiệt đới.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Đúng; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Chênh lệch tuyệt đối giữa hai chỉ tiêu lớn nhất vào năm 2023.
- b) Thiệt hại do bão, lũ luôn lớn hơn Chi cho phòng ngừa trong cả giai đoạn.
- c) Cả hai chỉ tiêu năm 2023 đều cao hơn năm 2020.
- d) Tốc độ tăng của Chi cho phòng ngừa cao hơn Thiệt hại do bão, lũ trong giai đoạn 2020 - 2023.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 19,8, 19.8
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 124,1, 124.1
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 290
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 330,4, 330.4
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 0,97, 0.97
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 42,0, 42.0