Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 12
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 12
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa, thể hiện qua nền nhiệt cao, lượng mưa lớn, độ ẩm cao và hoạt động của các hệ thống gió mùa. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Du lịch phát triển dựa trên tài nguyên tự nhiên, tài nguyên văn hóa, hạ tầng, chất lượng dịch vụ và khả năng liên kết điểm đến. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Vùng núi phía Bắc có địa hình dốc, mưa lớn theo mùa nên dễ xảy ra lũ quét, sạt lở đất; sản xuất nông nghiệp cần chú trọng bảo vệ đất. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 12
Đề luyện tập môn Địa lí theo cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; có đáp án và lời giải ngắn gọn để tự kiểm tra sau khi làm bài.
Câu 1.
A. ngừng đào tạo nghề.
B. chỉ mở rộng trường mầm non.
C. giảm phát triển y tế.
D. tận dụng thời kì dân số vàng và chuẩn bị cho già hóa.
Câu 2.
A. ngừng giao lưu kinh tế.
B. xóa bỏ chủ quyền quốc gia.
C. chỉ hợp tác về quân sự.
D. tăng cường hợp tác và ổn định khu vực.
Câu 3.
A. lúa gạo, thủy sản và cây ăn quả.
B. than đá và kim loại màu.
C. chè, quế và hồi.
D. điện gió trên núi cao.
Câu 4.
A. vùng hoàn toàn không có dân cư.
B. chỉ khu vực rừng phòng hộ.
C. các tuyến giao thông và đô thị động lực.
D. nơi không có hoạt động sản xuất.
Câu 5.
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 6.
A. dừa và cây chịu mặn.
B. chè và chăn nuôi gia súc lớn.
C. lúa nước ba vụ trên diện rộng.
D. nuôi tôm nước lợ quy mô lớn nhất.
Câu 7.
A. Phân bố hoàn toàn hợp lí.
B. Tỉ lệ lao động trẻ giảm về không.
C. Trình độ chuyên môn đồng đều rất cao.
D. Dồi dào và có khả năng tiếp thu khoa học - công nghệ.
Câu 8.
A. khí hậu khô hạn quanh năm.
B. không chịu tác động của con người.
C. vị trí nhiệt đới, địa hình và khí hậu phân hóa.
D. lãnh thổ chỉ có đồng bằng.
Câu 9.
A. đất phèn.
B. đất feralit.
C. đất mặn.
D. đất phù sa ngọt.
Câu 10.
A. hạ tầng số, thanh toán và dịch vụ giao nhận.
B. không cần kết nối internet.
C. chỉ có tài nguyên khoáng sản.
D. không cần bảo vệ người tiêu dùng.
Câu 11.
A. đất badan, khí hậu cao nguyên và mặt bằng rộng.
B. mùa đông rất lạnh kéo dài.
C. đất phù sa ngọt ven biển.
D. nhiều bãi triều nước lợ.
Câu 12.
A. giảm giao lưu quốc tế.
B. mở rộng thị trường và thúc đẩy phân công lao động.
C. loại bỏ nhu cầu nâng chất lượng sản phẩm.
D. làm nền kinh tế hoàn toàn khép kín.
Câu 13.
A. nâng tỉ lệ nội địa hóa và tham gia chuỗi giá trị.
B. tăng phụ thuộc vào nhập khẩu linh kiện.
C. giảm liên kết giữa doanh nghiệp.
D. chỉ phát triển khai khoáng.
Câu 14.
A. Khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước đều giảm.
B. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 3 điểm phần trăm.
C. Khu vực ngoài Nhà nước tăng ít hơn khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm giảm nhiều nhất.

Câu 15.
A. điện thủy triều ở mọi nơi.
B. điện từ băng tuyết.
C. điện gió và điện mặt trời.
D. than bùn quy mô rất lớn.
Câu 16.
A. không áp dụng tiêu chuẩn chất lượng.
B. gắn vùng chuyên canh với chế biến và thị trường.
C. tách hoàn toàn khỏi giao thông.
D. chỉ dựa vào tự cấp tự túc.
Câu 17.
A. ngừng trao đổi hàng hóa.
B. lợi thế so sánh và trình độ phát triển.
C. việc các nước có nguồn lực hoàn toàn giống nhau.
D. xóa bỏ chuyên môn hóa.
Câu 18.
A. lượng mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ.
B. mùa khô kéo dài quanh năm.
C. lãnh thổ rất ít đồi núi.
D. mọi sông đều rất dài.
Câu 19.
Thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa, thể hiện qua nền nhiệt cao, lượng mưa lớn, độ ẩm cao và hoạt động của các hệ thống gió mùa. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Nền nhiệt cao chủ yếu do vị trí trong vùng nội chí tuyến.
b) Mưa nhiều chỉ do địa hình, không liên quan đến biển và gió mùa.
c) Sông ngòi thường nhiều nước và giàu phù sa.
d) Quá trình phong hóa, xâm thực diễn ra mạnh trong môi trường nóng ẩm.
Câu 20.
Du lịch phát triển dựa trên tài nguyên tự nhiên, tài nguyên văn hóa, hạ tầng, chất lượng dịch vụ và khả năng liên kết điểm đến. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Bãi biển, khí hậu và cảnh quan là tài nguyên du lịch tự nhiên.
b) Di tích, lễ hội và làng nghề là tài nguyên du lịch nhân văn.
c) Chất lượng nhân lực không ảnh hưởng đến sức hấp dẫn du lịch.
d) Liên kết tuyến, điểm giúp kéo dài thời gian lưu trú của khách.
Câu 21.
Vùng núi phía Bắc có địa hình dốc, mưa lớn theo mùa nên dễ xảy ra lũ quét, sạt lở đất; sản xuất nông nghiệp cần chú trọng bảo vệ đất. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Canh tác theo đường đồng mức giúp hạn chế xói mòn.
b) Phá rừng làm giảm nguy cơ sạt lở.
c) Cảnh báo mưa lớn và di dời khỏi khu vực nguy hiểm là cần thiết.
d) Che phủ đất có tác dụng giảm dòng chảy mặt.
Câu 22.
a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. ngừng đào tạo nghề.
- B. chỉ mở rộng trường mầm non.
- C. giảm phát triển y tế.
- D. tận dụng thời kì dân số vàng và chuẩn bị cho già hóa.
Đáp án: D
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. ngừng giao lưu kinh tế.
- B. xóa bỏ chủ quyền quốc gia.
- C. chỉ hợp tác về quân sự.
- D. tăng cường hợp tác và ổn định khu vực.
Đáp án: D
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. lúa gạo, thủy sản và cây ăn quả.
- B. than đá và kim loại màu.
- C. chè, quế và hồi.
- D. điện gió trên núi cao.
Đáp án: A
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. vùng hoàn toàn không có dân cư.
- B. chỉ khu vực rừng phòng hộ.
- C. các tuyến giao thông và đô thị động lực.
- D. nơi không có hoạt động sản xuất.
Đáp án: C
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- B. Tây Nguyên.
- C. Đông Nam Bộ.
- D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Đáp án: D
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. dừa và cây chịu mặn.
- B. chè và chăn nuôi gia súc lớn.
- C. lúa nước ba vụ trên diện rộng.
- D. nuôi tôm nước lợ quy mô lớn nhất.
Đáp án: B
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. Phân bố hoàn toàn hợp lí.
- B. Tỉ lệ lao động trẻ giảm về không.
- C. Trình độ chuyên môn đồng đều rất cao.
- D. Dồi dào và có khả năng tiếp thu khoa học - công nghệ.
Đáp án: D
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. khí hậu khô hạn quanh năm.
- B. không chịu tác động của con người.
- C. vị trí nhiệt đới, địa hình và khí hậu phân hóa.
- D. lãnh thổ chỉ có đồng bằng.
Đáp án: C
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. đất phèn.
- B. đất feralit.
- C. đất mặn.
- D. đất phù sa ngọt.
Đáp án: B
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. hạ tầng số, thanh toán và dịch vụ giao nhận.
- B. không cần kết nối internet.
- C. chỉ có tài nguyên khoáng sản.
- D. không cần bảo vệ người tiêu dùng.
Đáp án: A
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. đất badan, khí hậu cao nguyên và mặt bằng rộng.
- B. mùa đông rất lạnh kéo dài.
- C. đất phù sa ngọt ven biển.
- D. nhiều bãi triều nước lợ.
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. giảm giao lưu quốc tế.
- B. mở rộng thị trường và thúc đẩy phân công lao động.
- C. loại bỏ nhu cầu nâng chất lượng sản phẩm.
- D. làm nền kinh tế hoàn toàn khép kín.
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. nâng tỉ lệ nội địa hóa và tham gia chuỗi giá trị.
- B. tăng phụ thuộc vào nhập khẩu linh kiện.
- C. giảm liên kết giữa doanh nghiệp.
- D. chỉ phát triển khai khoáng.
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước đều giảm.
- B. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 3 điểm phần trăm.
- C. Khu vực ngoài Nhà nước tăng ít hơn khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
- D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm giảm nhiều nhất.
Đáp án: D
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. điện thủy triều ở mọi nơi.
- B. điện từ băng tuyết.
- C. điện gió và điện mặt trời.
- D. than bùn quy mô rất lớn.
Đáp án: C
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. không áp dụng tiêu chuẩn chất lượng.
- B. gắn vùng chuyên canh với chế biến và thị trường.
- C. tách hoàn toàn khỏi giao thông.
- D. chỉ dựa vào tự cấp tự túc.
Đáp án: B
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. ngừng trao đổi hàng hóa.
- B. lợi thế so sánh và trình độ phát triển.
- C. việc các nước có nguồn lực hoàn toàn giống nhau.
- D. xóa bỏ chuyên môn hóa.
Đáp án: B
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. lượng mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ.
- B. mùa khô kéo dài quanh năm.
- C. lãnh thổ rất ít đồi núi.
- D. mọi sông đều rất dài.
Đáp án: A
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa, thể hiện qua nền nhiệt cao, lượng mưa lớn, độ ẩm cao và hoạt động của các hệ thống gió mùa. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Nền nhiệt cao chủ yếu do vị trí trong vùng nội chí tuyến.
- b) Mưa nhiều chỉ do địa hình, không liên quan đến biển và gió mùa.
- c) Sông ngòi thường nhiều nước và giàu phù sa.
- d) Quá trình phong hóa, xâm thực diễn ra mạnh trong môi trường nóng ẩm.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Du lịch phát triển dựa trên tài nguyên tự nhiên, tài nguyên văn hóa, hạ tầng, chất lượng dịch vụ và khả năng liên kết điểm đến. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Bãi biển, khí hậu và cảnh quan là tài nguyên du lịch tự nhiên.
- b) Di tích, lễ hội và làng nghề là tài nguyên du lịch nhân văn.
- c) Chất lượng nhân lực không ảnh hưởng đến sức hấp dẫn du lịch.
- d) Liên kết tuyến, điểm giúp kéo dài thời gian lưu trú của khách.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Vùng núi phía Bắc có địa hình dốc, mưa lớn theo mùa nên dễ xảy ra lũ quét, sạt lở đất; sản xuất nông nghiệp cần chú trọng bảo vệ đất. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Canh tác theo đường đồng mức giúp hạn chế xói mòn.
- b) Phá rừng làm giảm nguy cơ sạt lở.
- c) Cảnh báo mưa lớn và di dời khỏi khu vực nguy hiểm là cần thiết.
- d) Che phủ đất có tác dụng giảm dòng chảy mặt.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
- b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
- c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
- d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 27,8, 27.8
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 238
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 1,00, 1.00
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 47,7, 47.7
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 567
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 7,0, 7.0