Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 12

50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta hiện nay đặt ra yêu cầu

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 12

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta hiện nay đặt ra yêu cầu
  • A. ngừng đào tạo nghề.
  • B. chỉ mở rộng trường mầm non.
  • C. giảm phát triển y tế.
  • D. tận dụng thời kì dân số vàng và chuẩn bị cho già hóa.

Đáp án: D

Giải thích: Cần khai thác lực lượng lao động lớn đồng thời chuẩn bị an sinh cho xu hướng già hóa.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Mục tiêu quan trọng của ASEAN là
  • A. ngừng giao lưu kinh tế.
  • B. xóa bỏ chủ quyền quốc gia.
  • C. chỉ hợp tác về quân sự.
  • D. tăng cường hợp tác và ổn định khu vực.

Đáp án: D

Giải thích: ASEAN thúc đẩy hợp tác kinh tế, xã hội, văn hóa và duy trì hòa bình khu vực.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Đồng bằng sông Cửu Long nổi bật về
  • A. lúa gạo, thủy sản và cây ăn quả.
  • B. than đá và kim loại màu.
  • C. chè, quế và hồi.
  • D. điện gió trên núi cao.

Đáp án: A

Giải thích: Đất phù sa, mạng lưới sông và khí hậu nóng ẩm thuận lợi nông - thủy sản.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Phát triển hành lang kinh tế thường gắn với
  • A. vùng hoàn toàn không có dân cư.
  • B. chỉ khu vực rừng phòng hộ.
  • C. các tuyến giao thông và đô thị động lực.
  • D. nơi không có hoạt động sản xuất.

Đáp án: C

Giải thích: Hành lang kinh tế hình thành dọc trục giao thông, kết nối cửa khẩu, cảng và đô thị.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Vùng sản xuất lúa lớn nhất nước ta là
  • A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • B. Tây Nguyên.
  • C. Đông Nam Bộ.
  • D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Đáp án: D

Giải thích: Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích, sản lượng lúa và khối lượng hàng hóa lớn nhất.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi để phát triển
  • A. dừa và cây chịu mặn.
  • B. chè và chăn nuôi gia súc lớn.
  • C. lúa nước ba vụ trên diện rộng.
  • D. nuôi tôm nước lợ quy mô lớn nhất.

Đáp án: B

Giải thích: Khí hậu phân hóa, đất đai và đồng cỏ thuận lợi cho chè, trâu bò.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Nguồn lao động nước ta có ưu thế chủ yếu nào sau đây?
  • A. Phân bố hoàn toàn hợp lí.
  • B. Tỉ lệ lao động trẻ giảm về không.
  • C. Trình độ chuyên môn đồng đều rất cao.
  • D. Dồi dào và có khả năng tiếp thu khoa học - công nghệ.

Đáp án: D

Giải thích: Nguồn lao động đông, tương đối trẻ và khả năng tiếp thu tiến bộ kỹ thuật là lợi thế.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Nguyên nhân chủ yếu làm thiên nhiên nước ta có tính đa dạng sinh học cao là
  • A. khí hậu khô hạn quanh năm.
  • B. không chịu tác động của con người.
  • C. vị trí nhiệt đới, địa hình và khí hậu phân hóa.
  • D. lãnh thổ chỉ có đồng bằng.

Đáp án: C

Giải thích: Vị trí, địa hình và khí hậu phân hóa tạo nhiều sinh cảnh và thành phần loài phong phú.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Loại đất có diện tích lớn ở vùng đồi núi nước ta là
  • A. đất phèn.
  • B. đất feralit.
  • C. đất mặn.
  • D. đất phù sa ngọt.

Đáp án: B

Giải thích: Quá trình feralit diễn ra mạnh trong môi trường nhiệt đới ẩm ở vùng đồi núi.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Điều kiện quan trọng để phát triển thương mại điện tử là
  • A. hạ tầng số, thanh toán và dịch vụ giao nhận.
  • B. không cần kết nối internet.
  • C. chỉ có tài nguyên khoáng sản.
  • D. không cần bảo vệ người tiêu dùng.

Đáp án: A

Giải thích: Thương mại điện tử cần nền tảng số, thanh toán tin cậy và logistics hiệu quả.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Tây Nguyên chuyên môn hóa cây công nghiệp lâu năm nhờ
  • A. đất badan, khí hậu cao nguyên và mặt bằng rộng.
  • B. mùa đông rất lạnh kéo dài.
  • C. đất phù sa ngọt ven biển.
  • D. nhiều bãi triều nước lợ.

Đáp án: A

Giải thích: Đất badan màu mỡ và khí hậu cao nguyên phù hợp cây công nghiệp lâu năm.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Ngoại thương phát triển có tác dụng chủ yếu là
  • A. giảm giao lưu quốc tế.
  • B. mở rộng thị trường và thúc đẩy phân công lao động.
  • C. loại bỏ nhu cầu nâng chất lượng sản phẩm.
  • D. làm nền kinh tế hoàn toàn khép kín.

Đáp án: B

Giải thích: Xuất nhập khẩu kết nối thị trường, tạo động lực chuyên môn hóa và đổi mới.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Phát triển công nghiệp hỗ trợ giúp
  • A. nâng tỉ lệ nội địa hóa và tham gia chuỗi giá trị.
  • B. tăng phụ thuộc vào nhập khẩu linh kiện.
  • C. giảm liên kết giữa doanh nghiệp.
  • D. chỉ phát triển khai khoáng.

Đáp án: A

Giải thích: Công nghiệp hỗ trợ cung cấp linh kiện, vật liệu và dịch vụ cho sản xuất.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Cho biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất theo khu vực kinh tế giai đoạn 2010 - 2024. Nhận xét nào sau đây đúng?
  • A. Khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước đều giảm.
  • B. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 3 điểm phần trăm.
  • C. Khu vực ngoài Nhà nước tăng ít hơn khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
  • D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm giảm nhiều nhất.

Đáp án: D

Giải thích: Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm giảm từ 10% xuống 7%, giảm 3 điểm phần trăm, lớn nhất.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Nguồn năng lượng tái tạo có tiềm năng lớn ở duyên hải miền Trung là
  • A. điện thủy triều ở mọi nơi.
  • B. điện từ băng tuyết.
  • C. điện gió và điện mặt trời.
  • D. than bùn quy mô rất lớn.

Đáp án: C

Giải thích: Nắng nhiều và gió mạnh tạo lợi thế cho điện mặt trời và điện gió.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Sản xuất nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh khi
  • A. không áp dụng tiêu chuẩn chất lượng.
  • B. gắn vùng chuyên canh với chế biến và thị trường.
  • C. tách hoàn toàn khỏi giao thông.
  • D. chỉ dựa vào tự cấp tự túc.

Đáp án: B

Giải thích: Liên kết sản xuất - chế biến - tiêu thụ nâng giá trị và tính ổn định.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Phân công lao động quốc tế chủ yếu dựa trên
  • A. ngừng trao đổi hàng hóa.
  • B. lợi thế so sánh và trình độ phát triển.
  • C. việc các nước có nguồn lực hoàn toàn giống nhau.
  • D. xóa bỏ chuyên môn hóa.

Đáp án: B

Giải thích: Các quốc gia chuyên môn hóa theo nguồn lực, công nghệ, lao động và thị trường.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn chủ yếu do
  • A. lượng mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ.
  • B. mùa khô kéo dài quanh năm.
  • C. lãnh thổ rất ít đồi núi.
  • D. mọi sông đều rất dài.

Đáp án: A

Giải thích: Mưa nhiều và một phần dòng chảy từ ngoài lãnh thổ làm tổng lượng nước sông lớn.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Cho thông tin sau:
Thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa, thể hiện qua nền nhiệt cao, lượng mưa lớn, độ ẩm cao và hoạt động của các hệ thống gió mùa. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Nền nhiệt cao chủ yếu do vị trí trong vùng nội chí tuyến.
  • b) Mưa nhiều chỉ do địa hình, không liên quan đến biển và gió mùa.
  • c) Sông ngòi thường nhiều nước và giàu phù sa.
  • d) Quá trình phong hóa, xâm thực diễn ra mạnh trong môi trường nóng ẩm.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a), c), d) đúng; b) sai vì mưa còn liên quan đến gió mùa, dải hội tụ, bão và nguồn ẩm từ biển.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Cho thông tin sau:
Du lịch phát triển dựa trên tài nguyên tự nhiên, tài nguyên văn hóa, hạ tầng, chất lượng dịch vụ và khả năng liên kết điểm đến. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Bãi biển, khí hậu và cảnh quan là tài nguyên du lịch tự nhiên.
  • b) Di tích, lễ hội và làng nghề là tài nguyên du lịch nhân văn.
  • c) Chất lượng nhân lực không ảnh hưởng đến sức hấp dẫn du lịch.
  • d) Liên kết tuyến, điểm giúp kéo dài thời gian lưu trú của khách.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: a), b), d) đúng; c) sai vì chất lượng nhân lực quyết định trải nghiệm và chất lượng dịch vụ.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Cho thông tin sau:
Vùng núi phía Bắc có địa hình dốc, mưa lớn theo mùa nên dễ xảy ra lũ quét, sạt lở đất; sản xuất nông nghiệp cần chú trọng bảo vệ đất. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Canh tác theo đường đồng mức giúp hạn chế xói mòn.
  • b) Phá rừng làm giảm nguy cơ sạt lở.
  • c) Cảnh báo mưa lớn và di dời khỏi khu vực nguy hiểm là cần thiết.
  • d) Che phủ đất có tác dụng giảm dòng chảy mặt.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a), c), d) đúng; b) sai vì phá rừng làm tăng xói mòn và sạt lở.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Cho biểu đồ trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của quốc gia X giai đoạn 2020 - 2023. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
  • b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
  • c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
  • d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng, mức xuất siêu lớn nhất là 6 tỉ USD vào năm 2023. b) Sai, cán cân từng năm là 3, -6, -3, 6 tỉ USD. c) Đúng. d) Sai, tốc độ tăng xuất khẩu khoảng 23.7% và nhập khẩu khoảng 22.1%.
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Cho dãy nhiệt độ trung bình 12 tháng tại trạm quan trắc Y (đơn vị: °C): 25,5; 25,8; 27,0; 28,1; 29,2; 30,1; 29,8; 29,5; 28,9; 27,7; 26,6; 25,4. Hãy tính nhiệt độ trung bình năm, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 27,8, 27.8

Giải thích: Nhiệt độ trung bình năm bằng tổng nhiệt độ 12 tháng chia cho 12, kết quả là 27,8 C27,8\ ^\circ\mathrm{C}.
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Mực nước sông A cao nhất 2022 cm, thấp nhất 1042 cm; sông B cao nhất 2494 cm, thấp nhất 1276 cm. Biên độ mực nước sông B cao hơn sông A bao nhiêu cm?

Đáp án: 238

Giải thích: Biên độ sông A là 20221042=9802022-1042=980 cm; sông B là 24941276=12182494-1276=1218 cm. Chênh lệch là 238238 cm.
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Một quốc gia có tỉ suất sinh thô 16,616,6\text{‰} và tỉ suất chết thô 6,76,7\text{‰}. Tính tỉ lệ tăng dân số tự nhiên, làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Đáp án: 1,00, 1.00

Giải thích: Tỉ suất tăng tự nhiên là 10,010,0\text{‰}, tương đương 1,00%1,00\%.
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu là 734,6 tỉ USD, trong đó xuất khẩu là 384,4 tỉ USD. Tính tỉ trọng nhập khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 47,7, 47.7

Giải thích: Nhập khẩu là 734,6384,4=350,2734,6-384,4=350,2 tỉ USD. Tỉ trọng là 350,2734,610047,7%\dfrac{350,2}{734,6}\cdot100\approx 47,7\%.
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Sản lượng lương thực có hạt là 54,2 triệu tấn, dân số là 95,6 triệu người. Tính sản lượng lương thực bình quân đầu người, làm tròn đến kg/người.

Đáp án: 567

Giải thích: Bình quân là 54,295,61000567\dfrac{54,2}{95,6}\cdot1000\approx 567 kg/người.
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Năm đầu, tổng diện tích có rừng là 2355,6 nghìn ha và rừng trồng là 372,8 nghìn ha. Năm sau, các giá trị tương ứng là 2427,2 và 553,2 nghìn ha. Tỉ lệ rừng trồng trong tổng diện tích có rừng tăng bao nhiêu điểm phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân?

Đáp án: 7,0, 7.0

Giải thích: Tỉ lệ năm đầu là 372,82355,610015,8%\dfrac{372,8}{2355,6}\cdot100\approx 15,8\%; năm sau khoảng 22,8%22,8\%. Mức tăng là 7,07,0 điểm phần trăm.