Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 11
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 11
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo gió mùa, nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ và mùa khô rõ ở nhiều nơi. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Dịch vụ logistics liên kết vận tải, kho bãi, phân phối và thông tin. Sự phát triển của thương mại điện tử và sản xuất hàng hóa làm nhu cầu logistics tăng nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Duyên hải miền Trung thường chịu bão, lũ quét, hạn hán và cát bay. Nhiều lưu vực sông ngắn, dốc nên lũ lên nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 11
Đề luyện tập môn Địa lí theo cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; có đáp án và lời giải ngắn gọn để tự kiểm tra sau khi làm bài.
Câu 1.
A. chỉ mở rộng trường mầm non.
B. giảm phát triển y tế.
C. ngừng đào tạo nghề.
D. tận dụng thời kì dân số vàng và chuẩn bị cho già hóa.
Câu 2.
A. băng tuyết kéo dài quanh năm.
B. không có sông ngòi.
C. thiếu hoàn toàn đường bờ biển.
D. bão, lũ, gió phơn và đất hẹp.
Câu 3.
A. không chịu tác động của con người.
B. lãnh thổ chỉ có đồng bằng.
C. khí hậu khô hạn quanh năm.
D. vị trí nhiệt đới, địa hình và khí hậu phân hóa.
Câu 4.
A. mở rộng thị trường và thúc đẩy phân công lao động.
B. làm nền kinh tế hoàn toàn khép kín.
C. loại bỏ nhu cầu nâng chất lượng sản phẩm.
D. giảm giao lưu quốc tế.
Câu 5.
A. vận chuyển trên địa hình núi cao không có cảng.
B. hành khách cần tốc độ rất cao.
C. hàng nhỏ trong nội đô.
D. hàng nặng, cồng kềnh trên cự li xa.
Câu 6.
A. chỉ hợp tác về quân sự.
B. xóa bỏ chủ quyền quốc gia.
C. tăng cường hợp tác và ổn định khu vực.
D. ngừng giao lưu kinh tế.
Câu 7.
A. điện gió và điện mặt trời.
B. điện từ băng tuyết.
C. than bùn quy mô rất lớn.
D. điện thủy triều ở mọi nơi.
Câu 8.
A. than đá và kim loại màu.
B. điện gió trên núi cao.
C. lúa gạo, thủy sản và cây ăn quả.
D. chè, quế và hồi.
Câu 9.
A. nhiệt độ toàn cầu giảm liên tục.
B. mọi nơi có khí hậu giống nhau.
C. nước biển dâng và thời tiết cực đoan.
D. mưa biến mất hoàn toàn.
Câu 10.
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Miền Bắc nước ta.
D. Nam Bộ.
Câu 11.
A. không gắn với công nghiệp hóa.
B. tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn khác nhau giữa các vùng.
C. tỉ lệ dân thành thị liên tục giảm.
D. mạng lưới đô thị chỉ có một thành phố.
Câu 12.
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 13.
A. nhiều bãi triều nước lợ.
B. đất phù sa ngọt ven biển.
C. đất badan, khí hậu cao nguyên và mặt bằng rộng.
D. mùa đông rất lạnh kéo dài.
Câu 14.
A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng 4 điểm phần trăm.
B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng liên tục.
C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhiều nhất.
D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm không thay đổi.

Câu 15.
A. đất mặn.
B. đất feralit.
C. đất phù sa ngọt.
D. đất phèn.
Câu 16.
A. thềm lục địa phía Nam.
B. vùng núi Đông Bắc.
C. đồng bằng giữa sông Hồng.
D. cao nguyên đá vôi.
Câu 17.
A. giảm ứng dụng khoa học kỹ thuật.
B. xóa bỏ hoàn toàn cây lương thực.
C. nâng hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng thị trường.
D. chỉ tăng sản lượng bằng mọi giá.
Câu 18.
A. gắn vùng chuyên canh với chế biến và thị trường.
B. tách hoàn toàn khỏi giao thông.
C. không áp dụng tiêu chuẩn chất lượng.
D. chỉ dựa vào tự cấp tự túc.
Câu 19.
Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo gió mùa, nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ và mùa khô rõ ở nhiều nơi. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Thông tin mô tả miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
b) Khí hậu có mùa đông lạnh kéo dài.
c) Cảnh quan rừng cận xích đạo gió mùa là nét tiêu biểu.
d) Mùa khô tạo nguy cơ thiếu nước và cháy rừng.
Câu 20.
Dịch vụ logistics liên kết vận tải, kho bãi, phân phối và thông tin. Sự phát triển của thương mại điện tử và sản xuất hàng hóa làm nhu cầu logistics tăng nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Logistics góp phần giảm chi phí lưu thông và rút ngắn thời gian giao hàng.
b) Logistics chỉ bao gồm vận tải đường bộ.
c) Hạ tầng giao thông và công nghệ số ảnh hưởng lớn đến chất lượng logistics.
d) Phát triển logistics không liên quan đến năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.
Câu 21.
Duyên hải miền Trung thường chịu bão, lũ quét, hạn hán và cát bay. Nhiều lưu vực sông ngắn, dốc nên lũ lên nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Sông ngắn, dốc làm lũ có thể lên nhanh.
b) Trồng và bảo vệ rừng đầu nguồn giúp giảm nguy cơ lũ, xói mòn.
c) Mọi nơi trong vùng đều dư thừa nước quanh năm.
d) Cảnh báo sớm và quy hoạch dân cư giúp giảm thiệt hại thiên tai.
Câu 22.
a) Năm 2020, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. chỉ mở rộng trường mầm non.
- B. giảm phát triển y tế.
- C. ngừng đào tạo nghề.
- D. tận dụng thời kì dân số vàng và chuẩn bị cho già hóa.
Đáp án: D
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. băng tuyết kéo dài quanh năm.
- B. không có sông ngòi.
- C. thiếu hoàn toàn đường bờ biển.
- D. bão, lũ, gió phơn và đất hẹp.
Đáp án: D
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. không chịu tác động của con người.
- B. lãnh thổ chỉ có đồng bằng.
- C. khí hậu khô hạn quanh năm.
- D. vị trí nhiệt đới, địa hình và khí hậu phân hóa.
Đáp án: D
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. mở rộng thị trường và thúc đẩy phân công lao động.
- B. làm nền kinh tế hoàn toàn khép kín.
- C. loại bỏ nhu cầu nâng chất lượng sản phẩm.
- D. giảm giao lưu quốc tế.
Đáp án: A
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. vận chuyển trên địa hình núi cao không có cảng.
- B. hành khách cần tốc độ rất cao.
- C. hàng nhỏ trong nội đô.
- D. hàng nặng, cồng kềnh trên cự li xa.
Đáp án: D
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. chỉ hợp tác về quân sự.
- B. xóa bỏ chủ quyền quốc gia.
- C. tăng cường hợp tác và ổn định khu vực.
- D. ngừng giao lưu kinh tế.
Đáp án: C
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. điện gió và điện mặt trời.
- B. điện từ băng tuyết.
- C. than bùn quy mô rất lớn.
- D. điện thủy triều ở mọi nơi.
Đáp án: A
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. than đá và kim loại màu.
- B. điện gió trên núi cao.
- C. lúa gạo, thủy sản và cây ăn quả.
- D. chè, quế và hồi.
Đáp án: C
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. nhiệt độ toàn cầu giảm liên tục.
- B. mọi nơi có khí hậu giống nhau.
- C. nước biển dâng và thời tiết cực đoan.
- D. mưa biến mất hoàn toàn.
Đáp án: C
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
- B. Tây Nguyên.
- C. Miền Bắc nước ta.
- D. Nam Bộ.
Đáp án: C
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. không gắn với công nghiệp hóa.
- B. tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn khác nhau giữa các vùng.
- C. tỉ lệ dân thành thị liên tục giảm.
- D. mạng lưới đô thị chỉ có một thành phố.
Đáp án: B
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- B. Tây Nguyên.
- C. Đông Nam Bộ.
- D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Đáp án: D
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. nhiều bãi triều nước lợ.
- B. đất phù sa ngọt ven biển.
- C. đất badan, khí hậu cao nguyên và mặt bằng rộng.
- D. mùa đông rất lạnh kéo dài.
Đáp án: C
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng 4 điểm phần trăm.
- B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng liên tục.
- C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhiều nhất.
- D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm không thay đổi.
Đáp án: C
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. đất mặn.
- B. đất feralit.
- C. đất phù sa ngọt.
- D. đất phèn.
Đáp án: B
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. thềm lục địa phía Nam.
- B. vùng núi Đông Bắc.
- C. đồng bằng giữa sông Hồng.
- D. cao nguyên đá vôi.
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. giảm ứng dụng khoa học kỹ thuật.
- B. xóa bỏ hoàn toàn cây lương thực.
- C. nâng hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng thị trường.
- D. chỉ tăng sản lượng bằng mọi giá.
Đáp án: C
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. gắn vùng chuyên canh với chế biến và thị trường.
- B. tách hoàn toàn khỏi giao thông.
- C. không áp dụng tiêu chuẩn chất lượng.
- D. chỉ dựa vào tự cấp tự túc.
Đáp án: A
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo gió mùa, nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ và mùa khô rõ ở nhiều nơi. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Thông tin mô tả miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
- b) Khí hậu có mùa đông lạnh kéo dài.
- c) Cảnh quan rừng cận xích đạo gió mùa là nét tiêu biểu.
- d) Mùa khô tạo nguy cơ thiếu nước và cháy rừng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Dịch vụ logistics liên kết vận tải, kho bãi, phân phối và thông tin. Sự phát triển của thương mại điện tử và sản xuất hàng hóa làm nhu cầu logistics tăng nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Logistics góp phần giảm chi phí lưu thông và rút ngắn thời gian giao hàng.
- b) Logistics chỉ bao gồm vận tải đường bộ.
- c) Hạ tầng giao thông và công nghệ số ảnh hưởng lớn đến chất lượng logistics.
- d) Phát triển logistics không liên quan đến năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Duyên hải miền Trung thường chịu bão, lũ quét, hạn hán và cát bay. Nhiều lưu vực sông ngắn, dốc nên lũ lên nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Sông ngắn, dốc làm lũ có thể lên nhanh.
- b) Trồng và bảo vệ rừng đầu nguồn giúp giảm nguy cơ lũ, xói mòn.
- c) Mọi nơi trong vùng đều dư thừa nước quanh năm.
- d) Cảnh báo sớm và quy hoạch dân cư giúp giảm thiệt hại thiên tai.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Năm 2020, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
- b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
- c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
- d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 27,6, 27.6
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 234
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 0,99, 0.99
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 47,7, 47.7
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 563
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 6,9, 6.9