Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 11

50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta hiện nay đặt ra yêu cầu

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 11

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta hiện nay đặt ra yêu cầu
  • A. chỉ mở rộng trường mầm non.
  • B. giảm phát triển y tế.
  • C. ngừng đào tạo nghề.
  • D. tận dụng thời kì dân số vàng và chuẩn bị cho già hóa.

Đáp án: D

Giải thích: Cần khai thác lực lượng lao động lớn đồng thời chuẩn bị an sinh cho xu hướng già hóa.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Khó khăn tự nhiên nổi bật của Bắc Trung Bộ là
  • A. băng tuyết kéo dài quanh năm.
  • B. không có sông ngòi.
  • C. thiếu hoàn toàn đường bờ biển.
  • D. bão, lũ, gió phơn và đất hẹp.

Đáp án: D

Giải thích: Lãnh thổ hẹp, chịu bão lũ và gió phơn khô nóng.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Nguyên nhân chủ yếu làm thiên nhiên nước ta có tính đa dạng sinh học cao là
  • A. không chịu tác động của con người.
  • B. lãnh thổ chỉ có đồng bằng.
  • C. khí hậu khô hạn quanh năm.
  • D. vị trí nhiệt đới, địa hình và khí hậu phân hóa.

Đáp án: D

Giải thích: Vị trí, địa hình và khí hậu phân hóa tạo nhiều sinh cảnh và thành phần loài phong phú.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Ngoại thương phát triển có tác dụng chủ yếu là
  • A. mở rộng thị trường và thúc đẩy phân công lao động.
  • B. làm nền kinh tế hoàn toàn khép kín.
  • C. loại bỏ nhu cầu nâng chất lượng sản phẩm.
  • D. giảm giao lưu quốc tế.

Đáp án: A

Giải thích: Xuất nhập khẩu kết nối thị trường, tạo động lực chuyên môn hóa và đổi mới.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Vận tải biển phù hợp nhất với
  • A. vận chuyển trên địa hình núi cao không có cảng.
  • B. hành khách cần tốc độ rất cao.
  • C. hàng nhỏ trong nội đô.
  • D. hàng nặng, cồng kềnh trên cự li xa.

Đáp án: D

Giải thích: Đường biển có năng lực chuyên chở lớn và chi phí thấp trên tuyến dài.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Mục tiêu quan trọng của ASEAN là
  • A. chỉ hợp tác về quân sự.
  • B. xóa bỏ chủ quyền quốc gia.
  • C. tăng cường hợp tác và ổn định khu vực.
  • D. ngừng giao lưu kinh tế.

Đáp án: C

Giải thích: ASEAN thúc đẩy hợp tác kinh tế, xã hội, văn hóa và duy trì hòa bình khu vực.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Nguồn năng lượng tái tạo có tiềm năng lớn ở duyên hải miền Trung là
  • A. điện gió và điện mặt trời.
  • B. điện từ băng tuyết.
  • C. than bùn quy mô rất lớn.
  • D. điện thủy triều ở mọi nơi.

Đáp án: A

Giải thích: Nắng nhiều và gió mạnh tạo lợi thế cho điện mặt trời và điện gió.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Đồng bằng sông Cửu Long nổi bật về
  • A. than đá và kim loại màu.
  • B. điện gió trên núi cao.
  • C. lúa gạo, thủy sản và cây ăn quả.
  • D. chè, quế và hồi.

Đáp án: C

Giải thích: Đất phù sa, mạng lưới sông và khí hậu nóng ẩm thuận lợi nông - thủy sản.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Biến đổi khí hậu toàn cầu làm gia tăng nguy cơ
  • A. nhiệt độ toàn cầu giảm liên tục.
  • B. mọi nơi có khí hậu giống nhau.
  • C. nước biển dâng và thời tiết cực đoan.
  • D. mưa biến mất hoàn toàn.

Đáp án: C

Giải thích: Nóng lên toàn cầu liên quan đến băng tan, nước biển dâng và cực đoan khí hậu.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh nhất ở khu vực nào sau đây?
  • A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
  • B. Tây Nguyên.
  • C. Miền Bắc nước ta.
  • D. Nam Bộ.

Đáp án: C

Giải thích: Gió mùa Đông Bắc tác động rõ nhất ở miền Bắc vào mùa đông.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay có đặc điểm
  • A. không gắn với công nghiệp hóa.
  • B. tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn khác nhau giữa các vùng.
  • C. tỉ lệ dân thành thị liên tục giảm.
  • D. mạng lưới đô thị chỉ có một thành phố.

Đáp án: B

Giải thích: Đô thị hóa phát triển, tỉ lệ dân thành thị tăng và phân bố không đều.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Vùng sản xuất lúa lớn nhất nước ta là
  • A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • B. Tây Nguyên.
  • C. Đông Nam Bộ.
  • D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Đáp án: D

Giải thích: Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích, sản lượng lúa và khối lượng hàng hóa lớn nhất.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Tây Nguyên chuyên môn hóa cây công nghiệp lâu năm nhờ
  • A. nhiều bãi triều nước lợ.
  • B. đất phù sa ngọt ven biển.
  • C. đất badan, khí hậu cao nguyên và mặt bằng rộng.
  • D. mùa đông rất lạnh kéo dài.

Đáp án: C

Giải thích: Đất badan màu mỡ và khí hậu cao nguyên phù hợp cây công nghiệp lâu năm.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Cho biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất theo khu vực kinh tế giai đoạn 2010 - 2024. Nhận xét nào sau đây đúng?
  • A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng 4 điểm phần trăm.
  • B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng liên tục.
  • C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhiều nhất.
  • D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm không thay đổi.

Đáp án: C

Giải thích: Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng từ 18% lên 27%, tăng 9 điểm phần trăm, lớn nhất.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Loại đất có diện tích lớn ở vùng đồi núi nước ta là
  • A. đất mặn.
  • B. đất feralit.
  • C. đất phù sa ngọt.
  • D. đất phèn.

Đáp án: B

Giải thích: Quá trình feralit diễn ra mạnh trong môi trường nhiệt đới ẩm ở vùng đồi núi.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Khai thác dầu khí ở nước ta tập trung chủ yếu tại
  • A. thềm lục địa phía Nam.
  • B. vùng núi Đông Bắc.
  • C. đồng bằng giữa sông Hồng.
  • D. cao nguyên đá vôi.

Đáp án: A

Giải thích: Các bể trầm tích dầu khí lớn nằm chủ yếu ở thềm lục địa phía Nam.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Mục đích chủ yếu của chuyển đổi cơ cấu cây trồng là
  • A. giảm ứng dụng khoa học kỹ thuật.
  • B. xóa bỏ hoàn toàn cây lương thực.
  • C. nâng hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng thị trường.
  • D. chỉ tăng sản lượng bằng mọi giá.

Đáp án: C

Giải thích: Chuyển đổi hợp lí giúp thích nghi điều kiện tự nhiên, tăng giá trị và phù hợp nhu cầu.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Sản xuất nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh khi
  • A. gắn vùng chuyên canh với chế biến và thị trường.
  • B. tách hoàn toàn khỏi giao thông.
  • C. không áp dụng tiêu chuẩn chất lượng.
  • D. chỉ dựa vào tự cấp tự túc.

Đáp án: A

Giải thích: Liên kết sản xuất - chế biến - tiêu thụ nâng giá trị và tính ổn định.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Cho thông tin sau:
Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo gió mùa, nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ và mùa khô rõ ở nhiều nơi. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Thông tin mô tả miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
  • b) Khí hậu có mùa đông lạnh kéo dài.
  • c) Cảnh quan rừng cận xích đạo gió mùa là nét tiêu biểu.
  • d) Mùa khô tạo nguy cơ thiếu nước và cháy rừng.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a), c), d) đúng; b) sai vì miền có nền nhiệt cao quanh năm, không có mùa đông lạnh kéo dài.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Cho thông tin sau:
Dịch vụ logistics liên kết vận tải, kho bãi, phân phối và thông tin. Sự phát triển của thương mại điện tử và sản xuất hàng hóa làm nhu cầu logistics tăng nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Logistics góp phần giảm chi phí lưu thông và rút ngắn thời gian giao hàng.
  • b) Logistics chỉ bao gồm vận tải đường bộ.
  • c) Hạ tầng giao thông và công nghệ số ảnh hưởng lớn đến chất lượng logistics.
  • d) Phát triển logistics không liên quan đến năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a), c) đúng; b) sai vì logistics gồm nhiều hoạt động; d) sai vì logistics hiệu quả nâng sức cạnh tranh.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Cho thông tin sau:
Duyên hải miền Trung thường chịu bão, lũ quét, hạn hán và cát bay. Nhiều lưu vực sông ngắn, dốc nên lũ lên nhanh. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Sông ngắn, dốc làm lũ có thể lên nhanh.
  • b) Trồng và bảo vệ rừng đầu nguồn giúp giảm nguy cơ lũ, xói mòn.
  • c) Mọi nơi trong vùng đều dư thừa nước quanh năm.
  • d) Cảnh báo sớm và quy hoạch dân cư giúp giảm thiệt hại thiên tai.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: a), b), d) đúng; c) sai vì vùng có mùa khô và nhiều nơi thiếu nước.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Cho biểu đồ trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của quốc gia X giai đoạn 2020 - 2023. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Năm 2020, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
  • b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
  • c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
  • d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a) Đúng, mức xuất siêu lớn nhất là 10 tỉ USD vào năm 2020. b) Sai, cán cân từng năm là 10, -7, 6, 9 tỉ USD. c) Đúng. d) Đúng, tốc độ tăng xuất khẩu khoảng 17.5% và nhập khẩu khoảng 19.3%.
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Cho dãy nhiệt độ trung bình 12 tháng tại trạm quan trắc Y (đơn vị: °C): 25,3; 25,6; 26,8; 27,9; 29,0; 29,9; 29,6; 29,3; 28,8; 27,5; 26,4; 25,2. Hãy tính nhiệt độ trung bình năm, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 27,6, 27.6

Giải thích: Nhiệt độ trung bình năm bằng tổng nhiệt độ 12 tháng chia cho 12, kết quả là 27,6 C27,6\ ^\circ\mathrm{C}.
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Mực nước sông A cao nhất 1991 cm, thấp nhất 1031 cm; sông B cao nhất 2457 cm, thấp nhất 1263 cm. Biên độ mực nước sông B cao hơn sông A bao nhiêu cm?

Đáp án: 234

Giải thích: Biên độ sông A là 19911031=9601991-1031=960 cm; sông B là 24571263=11942457-1263=1194 cm. Chênh lệch là 234234 cm.
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Một quốc gia có tỉ suất sinh thô 16,516,5\text{‰} và tỉ suất chết thô 6,66,6\text{‰}. Tính tỉ lệ tăng dân số tự nhiên, làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Đáp án: 0,99, 0.99

Giải thích: Tỉ suất tăng tự nhiên là 9,99,9\text{‰}, tương đương 0,99%0,99\%.
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu là 718,8 tỉ USD, trong đó xuất khẩu là 375,7 tỉ USD. Tính tỉ trọng nhập khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 47,7, 47.7

Giải thích: Nhập khẩu là 718,8375,7=343,1718,8-375,7=343,1 tỉ USD. Tỉ trọng là 343,1718,810047,7%\dfrac{343,1}{718,8}\cdot100\approx 47,7\%.
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Sản lượng lương thực có hạt là 52,9 triệu tấn, dân số là 93,8 triệu người. Tính sản lượng lương thực bình quân đầu người, làm tròn đến kg/người.

Đáp án: 563

Giải thích: Bình quân là 52,993,81000563\dfrac{52,9}{93,8}\cdot1000\approx 563 kg/người.
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Năm đầu, tổng diện tích có rừng là 2334,3 nghìn ha và rừng trồng là 363,4 nghìn ha. Năm sau, các giá trị tương ứng là 2404,1 và 539,6 nghìn ha. Tỉ lệ rừng trồng trong tổng diện tích có rừng tăng bao nhiêu điểm phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân?

Đáp án: 6,9, 6.9

Giải thích: Tỉ lệ năm đầu là 363,42334,310015,6%\dfrac{363,4}{2334,3}\cdot100\approx 15,6\%; năm sau khoảng 22,4%22,4\%. Mức tăng là 6,96,9 điểm phần trăm.