Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 10
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 10
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có địa hình cao, các dãy núi chủ yếu hướng tây bắc - đông nam; khí hậu phân hóa theo độ cao và chịu tác động của gió phơn ở phía đông Trường Sơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Đô thị là nơi tập trung dân cư, cơ sở hạ tầng và nhiều hoạt động dịch vụ. Mạng lưới đô thị phát triển tạo thị trường lớn nhưng cũng gây áp lực lên giao thông và môi trường. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Đồng bằng sông Cửu Long chịu tác động của hạn hán, xâm nhập mặn, sụt lún và nước biển dâng. Sản xuất cần chuyển đổi linh hoạt theo điều kiện nước ngọt, nước lợ và nước mặn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 10
Đề luyện tập môn Địa lí theo cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; có đáp án và lời giải ngắn gọn để tự kiểm tra sau khi làm bài.
Câu 1.
A. cung cấp năng lượng cho sản xuất và đời sống.
B. không ảnh hưởng đến tăng trưởng.
C. làm giảm nhu cầu hiện đại hóa.
D. thay thế hoàn toàn mọi ngành dịch vụ.
Câu 2.
A. khoáng sản, thủy điện và cây cận nhiệt.
B. dầu khí ngoài khơi và cao su.
C. dịch vụ cảng biển nước sâu duy nhất.
D. lúa gạo và nuôi tôm nước lợ lớn nhất.
Câu 3.
A. Miền Bắc nước ta.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Nam Bộ.
Câu 4.
A. đất phù sa ngọt.
B. đất mặn.
C. đất phèn.
D. đất feralit.
Câu 5.
A. tỉ lệ dân thành thị liên tục giảm.
B. không gắn với công nghiệp hóa.
C. mạng lưới đô thị chỉ có một thành phố.
D. tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn khác nhau giữa các vùng.
Câu 6.
A. luôn thấp hơn khai khoáng.
B. không có vai trò đáng kể.
C. chiếm tỉ trọng cao trong GDP.
D. chỉ phục vụ nông nghiệp tự cấp.
Câu 7.
A. giảm ứng dụng khoa học kỹ thuật.
B. xóa bỏ hoàn toàn cây lương thực.
C. nâng hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng thị trường.
D. chỉ tăng sản lượng bằng mọi giá.
Câu 8.
A. đất badan, khí hậu cao nguyên và mặt bằng rộng.
B. nhiều bãi triều nước lợ.
C. mùa đông rất lạnh kéo dài.
D. đất phù sa ngọt ven biển.
Câu 9.
A. cói.
B. đay.
C. cà phê.
D. dâu tằm.
Câu 10.
A. thiếu hoàn toàn đường bờ biển.
B. bão, lũ, gió phơn và đất hẹp.
C. băng tuyết kéo dài quanh năm.
D. không có sông ngòi.
Câu 11.
A. nhiệt độ toàn cầu giảm liên tục.
B. mọi nơi có khí hậu giống nhau.
C. nước biển dâng và thời tiết cực đoan.
D. mưa biến mất hoàn toàn.
Câu 12.
A. vận chuyển trên địa hình núi cao không có cảng.
B. hàng nặng, cồng kềnh trên cự li xa.
C. hàng nhỏ trong nội đô.
D. hành khách cần tốc độ rất cao.
Câu 13.
A. làm tăng thời gian giao hàng.
B. thay thế hoàn toàn sản xuất công nghiệp.
C. tối ưu dòng hàng, kho bãi và phân phối.
D. chỉ phục vụ du lịch.
Câu 14.
A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng nhiều nhất.
B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng liên tục.
C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng.

Câu 15.
A. không liên quan đến điều kiện kinh tế.
B. chỉ tập trung ở vùng núi cao.
C. không đều giữa đồng bằng và miền núi.
D. hoàn toàn đồng đều giữa các vùng.
Câu 16.
A. gắn vùng chuyên canh với chế biến và thị trường.
B. tách hoàn toàn khỏi giao thông.
C. chỉ dựa vào tự cấp tự túc.
D. không áp dụng tiêu chuẩn chất lượng.
Câu 17.
A. chỉ mang tính chất cận xích đạo.
B. phân hóa rõ theo chiều bắc - nam.
C. hoàn toàn giống nhau giữa các vùng.
D. không chịu ảnh hưởng của biển.
Câu 18.
A. đồng bằng giữa sông Hồng.
B. thềm lục địa phía Nam.
C. cao nguyên đá vôi.
D. vùng núi Đông Bắc.
Câu 19.
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có địa hình cao, các dãy núi chủ yếu hướng tây bắc - đông nam; khí hậu phân hóa theo độ cao và chịu tác động của gió phơn ở phía đông Trường Sơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Đây là miền có địa hình cao nhất nước ta.
b) Hướng núi chủ yếu là vòng cung.
c) Bắc Trung Bộ có thể xuất hiện gió phơn khô nóng.
d) Thiên nhiên của miền không phân hóa theo độ cao.
Câu 20.
Đô thị là nơi tập trung dân cư, cơ sở hạ tầng và nhiều hoạt động dịch vụ. Mạng lưới đô thị phát triển tạo thị trường lớn nhưng cũng gây áp lực lên giao thông và môi trường. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Đô thị hóa làm tăng nhu cầu dịch vụ.
b) Các đô thị không có vai trò lan tỏa tới vùng xung quanh.
c) Ùn tắc và ô nhiễm là thách thức của đô thị hóa nhanh.
d) Quy hoạch đô thị hợp lí giúp sử dụng hạ tầng hiệu quả hơn.
Câu 21.
Đồng bằng sông Cửu Long chịu tác động của hạn hán, xâm nhập mặn, sụt lún và nước biển dâng. Sản xuất cần chuyển đổi linh hoạt theo điều kiện nước ngọt, nước lợ và nước mặn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Chuyển đổi mùa vụ và giống chịu mặn là biện pháp thích ứng.
b) Khai thác nước ngầm quá mức làm giảm nguy cơ sụt lún.
c) Bảo vệ rừng ngập mặn góp phần giảm xói lở bờ biển.
d) Liên kết vùng và quản lí tổng hợp tài nguyên nước là cần thiết.
Câu 22.
a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. cung cấp năng lượng cho sản xuất và đời sống.
- B. không ảnh hưởng đến tăng trưởng.
- C. làm giảm nhu cầu hiện đại hóa.
- D. thay thế hoàn toàn mọi ngành dịch vụ.
Đáp án: A
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. khoáng sản, thủy điện và cây cận nhiệt.
- B. dầu khí ngoài khơi và cao su.
- C. dịch vụ cảng biển nước sâu duy nhất.
- D. lúa gạo và nuôi tôm nước lợ lớn nhất.
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Miền Bắc nước ta.
- B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
- C. Tây Nguyên.
- D. Nam Bộ.
Đáp án: A
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. đất phù sa ngọt.
- B. đất mặn.
- C. đất phèn.
- D. đất feralit.
Đáp án: D
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. tỉ lệ dân thành thị liên tục giảm.
- B. không gắn với công nghiệp hóa.
- C. mạng lưới đô thị chỉ có một thành phố.
- D. tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn khác nhau giữa các vùng.
Đáp án: D
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. luôn thấp hơn khai khoáng.
- B. không có vai trò đáng kể.
- C. chiếm tỉ trọng cao trong GDP.
- D. chỉ phục vụ nông nghiệp tự cấp.
Đáp án: C
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. giảm ứng dụng khoa học kỹ thuật.
- B. xóa bỏ hoàn toàn cây lương thực.
- C. nâng hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng thị trường.
- D. chỉ tăng sản lượng bằng mọi giá.
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. đất badan, khí hậu cao nguyên và mặt bằng rộng.
- B. nhiều bãi triều nước lợ.
- C. mùa đông rất lạnh kéo dài.
- D. đất phù sa ngọt ven biển.
Đáp án: A
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. cói.
- B. đay.
- C. cà phê.
- D. dâu tằm.
Đáp án: C
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. thiếu hoàn toàn đường bờ biển.
- B. bão, lũ, gió phơn và đất hẹp.
- C. băng tuyết kéo dài quanh năm.
- D. không có sông ngòi.
Đáp án: B
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. nhiệt độ toàn cầu giảm liên tục.
- B. mọi nơi có khí hậu giống nhau.
- C. nước biển dâng và thời tiết cực đoan.
- D. mưa biến mất hoàn toàn.
Đáp án: C
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. vận chuyển trên địa hình núi cao không có cảng.
- B. hàng nặng, cồng kềnh trên cự li xa.
- C. hàng nhỏ trong nội đô.
- D. hành khách cần tốc độ rất cao.
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. làm tăng thời gian giao hàng.
- B. thay thế hoàn toàn sản xuất công nghiệp.
- C. tối ưu dòng hàng, kho bãi và phân phối.
- D. chỉ phục vụ du lịch.
Đáp án: C
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng nhiều nhất.
- B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng liên tục.
- C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
- D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng.
Đáp án: A
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. không liên quan đến điều kiện kinh tế.
- B. chỉ tập trung ở vùng núi cao.
- C. không đều giữa đồng bằng và miền núi.
- D. hoàn toàn đồng đều giữa các vùng.
Đáp án: C
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. gắn vùng chuyên canh với chế biến và thị trường.
- B. tách hoàn toàn khỏi giao thông.
- C. chỉ dựa vào tự cấp tự túc.
- D. không áp dụng tiêu chuẩn chất lượng.
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. chỉ mang tính chất cận xích đạo.
- B. phân hóa rõ theo chiều bắc - nam.
- C. hoàn toàn giống nhau giữa các vùng.
- D. không chịu ảnh hưởng của biển.
Đáp án: B
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. đồng bằng giữa sông Hồng.
- B. thềm lục địa phía Nam.
- C. cao nguyên đá vôi.
- D. vùng núi Đông Bắc.
Đáp án: B
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có địa hình cao, các dãy núi chủ yếu hướng tây bắc - đông nam; khí hậu phân hóa theo độ cao và chịu tác động của gió phơn ở phía đông Trường Sơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Đây là miền có địa hình cao nhất nước ta.
- b) Hướng núi chủ yếu là vòng cung.
- c) Bắc Trung Bộ có thể xuất hiện gió phơn khô nóng.
- d) Thiên nhiên của miền không phân hóa theo độ cao.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Đô thị là nơi tập trung dân cư, cơ sở hạ tầng và nhiều hoạt động dịch vụ. Mạng lưới đô thị phát triển tạo thị trường lớn nhưng cũng gây áp lực lên giao thông và môi trường. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Đô thị hóa làm tăng nhu cầu dịch vụ.
- b) Các đô thị không có vai trò lan tỏa tới vùng xung quanh.
- c) Ùn tắc và ô nhiễm là thách thức của đô thị hóa nhanh.
- d) Quy hoạch đô thị hợp lí giúp sử dụng hạ tầng hiệu quả hơn.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Đồng bằng sông Cửu Long chịu tác động của hạn hán, xâm nhập mặn, sụt lún và nước biển dâng. Sản xuất cần chuyển đổi linh hoạt theo điều kiện nước ngọt, nước lợ và nước mặn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Chuyển đổi mùa vụ và giống chịu mặn là biện pháp thích ứng.
- b) Khai thác nước ngầm quá mức làm giảm nguy cơ sụt lún.
- c) Bảo vệ rừng ngập mặn góp phần giảm xói lở bờ biển.
- d) Liên kết vùng và quản lí tổng hợp tài nguyên nước là cần thiết.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
- b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
- c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
- d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 27,5, 27.5
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 230
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 0,98, 0.98
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 47,8, 47.8
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 560
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 6,8, 6.8