Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 01

50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 01

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm
  • A. sông ngòi, đất và khoáng sản.
  • B. di tích, lễ hội và làng nghề.
  • C. khí hậu, địa hình và bãi biển.
  • D. rừng tự nhiên và sinh vật.

Đáp án: B

Giải thích: Di tích lịch sử, lễ hội, văn hóa và làng nghề là tài nguyên do con người tạo dựng.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập năm
  • A. 1967.
  • B. 1945.
  • C. 1986.
  • D. 2007.

Đáp án: A

Giải thích: ASEAN được thành lập năm 1967 tại Băng Cốc.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Tây Nguyên chuyên môn hóa cây công nghiệp lâu năm nhờ
  • A. mùa đông rất lạnh kéo dài.
  • B. đất badan, khí hậu cao nguyên và mặt bằng rộng.
  • C. nhiều bãi triều nước lợ.
  • D. đất phù sa ngọt ven biển.

Đáp án: B

Giải thích: Đất badan màu mỡ và khí hậu cao nguyên phù hợp cây công nghiệp lâu năm.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Sản xuất nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh khi
  • A. tách hoàn toàn khỏi giao thông.
  • B. gắn vùng chuyên canh với chế biến và thị trường.
  • C. chỉ dựa vào tự cấp tự túc.
  • D. không áp dụng tiêu chuẩn chất lượng.

Đáp án: B

Giải thích: Liên kết sản xuất - chế biến - tiêu thụ nâng giá trị và tính ổn định.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Mục đích chủ yếu của chuyển đổi cơ cấu cây trồng là
  • A. nâng hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng thị trường.
  • B. giảm ứng dụng khoa học kỹ thuật.
  • C. xóa bỏ hoàn toàn cây lương thực.
  • D. chỉ tăng sản lượng bằng mọi giá.

Đáp án: A

Giải thích: Chuyển đổi hợp lí giúp thích nghi điều kiện tự nhiên, tăng giá trị và phù hợp nhu cầu.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Vùng sản xuất lúa lớn nhất nước ta là
  • A. Đồng bằng sông Cửu Long.
  • B. Tây Nguyên.
  • C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • D. Đông Nam Bộ.

Đáp án: A

Giải thích: Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích, sản lượng lúa và khối lượng hàng hóa lớn nhất.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Đặc điểm nổi bật của phân bố dân cư nước ta là
  • A. chỉ tập trung ở vùng núi cao.
  • B. không liên quan đến điều kiện kinh tế.
  • C. hoàn toàn đồng đều giữa các vùng.
  • D. không đều giữa đồng bằng và miền núi.

Đáp án: D

Giải thích: Dân cư tập trung đông ở đồng bằng, đô thị và thưa hơn ở miền núi.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Việc nâng cao chất lượng dân số có ý nghĩa chủ yếu là
  • A. làm giảm hoàn toàn quy mô dân số.
  • B. xóa bỏ mọi khác biệt vùng miền.
  • C. tăng chất lượng nguồn nhân lực và sức cạnh tranh.
  • D. thay thế toàn bộ lao động bằng máy móc.

Đáp án: C

Giải thích: Chất lượng dân số tốt giúp nâng thể lực, trí lực và năng suất lao động.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Loại đất có diện tích lớn ở vùng đồi núi nước ta là
  • A. đất phèn.
  • B. đất phù sa ngọt.
  • C. đất feralit.
  • D. đất mặn.

Đáp án: C

Giải thích: Quá trình feralit diễn ra mạnh trong môi trường nhiệt đới ẩm ở vùng đồi núi.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Đặc điểm lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc - nam của nước ta làm cho thiên nhiên
  • A. phân hóa rõ theo chiều bắc - nam.
  • B. hoàn toàn giống nhau giữa các vùng.
  • C. chỉ mang tính chất cận xích đạo.
  • D. không chịu ảnh hưởng của biển.

Đáp án: A

Giải thích: Lãnh thổ kéo dài qua nhiều vĩ độ làm khí hậu và thiên nhiên phân hóa rõ theo chiều bắc - nam.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh nhất ở khu vực nào sau đây?
  • A. Nam Bộ.
  • B. Miền Bắc nước ta.
  • C. Tây Nguyên.
  • D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Đáp án: B

Giải thích: Gió mùa Đông Bắc tác động rõ nhất ở miền Bắc vào mùa đông.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Đông Nam Bộ là vùng công nghiệp phát triển mạnh chủ yếu nhờ
  • A. diện tích rừng tự nhiên lớn nhất.
  • B. khí hậu lạnh quanh năm.
  • C. mạng lưới sông dốc nhất.
  • D. cơ sở hạ tầng, vốn, lao động và thị trường thuận lợi.

Đáp án: D

Giải thích: Vùng hội tụ hạ tầng, đô thị, nguồn vốn, nhân lực và khả năng liên kết quốc tế.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Ở các nước phát triển, khu vực dịch vụ thường
  • A. chiếm tỉ trọng cao trong GDP.
  • B. luôn thấp hơn khai khoáng.
  • C. không có vai trò đáng kể.
  • D. chỉ phục vụ nông nghiệp tự cấp.

Đáp án: A

Giải thích: Dịch vụ hiện đại và tri thức thường chiếm tỉ trọng lớn ở nền kinh tế phát triển.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Cho biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất theo khu vực kinh tế giai đoạn 2010 - 2024. Nhận xét nào sau đây đúng?
  • A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng liên tục.
  • B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng nhiều nhất.
  • C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 4 điểm phần trăm.
  • D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng nhanh nhất.

Đáp án: B

Giải thích: Khu vực ngoài Nhà nước tăng từ 38% lên 48%, tăng 10 điểm phần trăm, lớn nhất.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Thế mạnh nổi bật của Trung du và miền núi Bắc Bộ là
  • A. dầu khí ngoài khơi và cao su.
  • B. lúa gạo và nuôi tôm nước lợ lớn nhất.
  • C. khoáng sản, thủy điện và cây cận nhiệt.
  • D. dịch vụ cảng biển nước sâu duy nhất.

Đáp án: C

Giải thích: Vùng giàu khoáng sản, sông dốc và khí hậu phân hóa thuận lợi nhiều cây trồng.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Logistics có vai trò chủ yếu là
  • A. thay thế hoàn toàn sản xuất công nghiệp.
  • B. tối ưu dòng hàng, kho bãi và phân phối.
  • C. chỉ phục vụ du lịch.
  • D. làm tăng thời gian giao hàng.

Đáp án: B

Giải thích: Logistics phối hợp vận tải, kho, thông tin và phân phối để giảm chi phí.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Khó khăn tự nhiên nổi bật của Bắc Trung Bộ là
  • A. băng tuyết kéo dài quanh năm.
  • B. bão, lũ, gió phơn và đất hẹp.
  • C. thiếu hoàn toàn đường bờ biển.
  • D. không có sông ngòi.

Đáp án: B

Giải thích: Lãnh thổ hẹp, chịu bão lũ và gió phơn khô nóng.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Vai trò quan trọng của công nghiệp điện là
  • A. cung cấp năng lượng cho sản xuất và đời sống.
  • B. làm giảm nhu cầu hiện đại hóa.
  • C. thay thế hoàn toàn mọi ngành dịch vụ.
  • D. không ảnh hưởng đến tăng trưởng.

Đáp án: A

Giải thích: Điện là cơ sở hạ tầng thiết yếu cho hầu hết hoạt động kinh tế - xã hội.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Cho thông tin sau:
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, các cánh cung mở rộng về phía bắc và đông, mùa đông lạnh nhất cả nước. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Thông tin mô tả miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
  • b) Hướng vòng cung của địa hình tạo điều kiện gió mùa Đông Bắc xâm nhập sâu.
  • c) Miền có mùa đông ngắn và hầu như không lạnh.
  • d) Sinh vật nhiệt đới vẫn chiếm ưu thế nhưng có thêm thành phần cận nhiệt, ôn đới ở núi cao.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: a), b), d) đúng; c) sai vì miền có mùa đông lạnh và kéo dài nhất nước ta.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Cho thông tin sau:
Ngoại thương mở rộng thị trường, thúc đẩy chuyên môn hóa và tạo điều kiện tiếp cận công nghệ, nhưng cũng làm cạnh tranh trên thị trường trong nước mạnh hơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Xuất nhập khẩu là bộ phận của hoạt động ngoại thương.
  • b) Mở rộng ngoại thương luôn loại bỏ mọi rủi ro cho doanh nghiệp.
  • c) Chất lượng và tiêu chuẩn sản phẩm ảnh hưởng khả năng thâm nhập thị trường.
  • d) Đa dạng hóa thị trường giúp giảm phụ thuộc vào một đối tác.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a), c), d) đúng; b) sai vì hội nhập cũng làm tăng cạnh tranh và rủi ro thị trường.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Cho thông tin sau:
Rừng ngập mặn ven biển là sinh cảnh quan trọng, bảo vệ bờ, lưu giữ các-bon và hỗ trợ nguồn lợi thủy sản. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Rừng ngập mặn góp phần giảm tác động của sóng và xói lở.
  • b) Phá toàn bộ rừng ngập mặn là giải pháp nuôi tôm bền vững.
  • c) Phục hồi rừng ngập mặn có lợi cho đa dạng sinh học.
  • d) Kết hợp sinh kế cộng đồng với bảo tồn giúp nâng tính bền vững.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: a), c), d) đúng; b) sai vì phá rừng gây suy thoái sinh thái và làm sản xuất thiếu bền vững.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Cho biểu đồ trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của quốc gia X giai đoạn 2020 - 2023. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
  • b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
  • c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
  • d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng, mức xuất siêu lớn nhất là 13 tỉ USD vào năm 2023. b) Sai, cán cân từng năm là -5, 4, 6, 13 tỉ USD. c) Đúng. d) Sai, tốc độ tăng xuất khẩu khoảng 41.0% và nhập khẩu khoảng 25.2%.
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Cho dãy nhiệt độ trung bình 12 tháng tại trạm quan trắc Y (đơn vị: °C): 23,8; 24,1; 25,3; 26,4; 27,5; 28,4; 28,1; 27,8; 27,2; 26,0; 24,9; 23,8. Hãy tính nhiệt độ trung bình năm, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 26,1, 26.1

Giải thích: Nhiệt độ trung bình năm bằng tổng nhiệt độ 12 tháng chia cho 12, kết quả là 26,1 C26,1\ ^\circ\mathrm{C}.
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Mực nước sông A cao nhất 1681 cm, thấp nhất 921 cm; sông B cao nhất 2087 cm, thấp nhất 1133 cm. Biên độ mực nước sông B cao hơn sông A bao nhiêu cm?

Đáp án: 194

Giải thích: Biên độ sông A là 1681921=7601681-921=760 cm; sông B là 20871133=9542087-1133=954 cm. Chênh lệch là 194194 cm.
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Một quốc gia có tỉ suất sinh thô 14,814,8\text{‰} và tỉ suất chết thô 5,85,8\text{‰}. Tính tỉ lệ tăng dân số tự nhiên, làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Đáp án: 0,90, 0.90

Giải thích: Tỉ suất tăng tự nhiên là 9,09,0\text{‰}, tương đương 0,90%0,90\%.
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu là 560,8 tỉ USD, trong đó xuất khẩu là 288,7 tỉ USD. Tính tỉ trọng nhập khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Đáp án: 48,5, 48.5

Giải thích: Nhập khẩu là 560,8288,7=272,1560,8-288,7=272,1 tỉ USD. Tỉ trọng là 272,1560,810048,5%\dfrac{272,1}{560,8}\cdot100\approx 48,5\%.
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Sản lượng lương thực có hạt là 39,4 triệu tấn, dân số là 75,8 triệu người. Tính sản lượng lương thực bình quân đầu người, làm tròn đến kg/người.

Đáp án: 519

Giải thích: Bình quân là 39,475,81000519\dfrac{39,4}{75,8}\cdot1000\approx 519 kg/người.
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Năm đầu, tổng diện tích có rừng là 2121,3 nghìn ha và rừng trồng là 269,4 nghìn ha. Năm sau, các giá trị tương ứng là 2173,1 và 403,6 nghìn ha. Tỉ lệ rừng trồng trong tổng diện tích có rừng tăng bao nhiêu điểm phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân?

Đáp án: 5,9, 5.9

Giải thích: Tỉ lệ năm đầu là 269,42121,310012,7%\dfrac{269,4}{2121,3}\cdot100\approx 12,7\%; năm sau khoảng 18,6%18,6\%. Mức tăng là 5,95,9 điểm phần trăm.