Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 01
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 01
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, các cánh cung mở rộng về phía bắc và đông, mùa đông lạnh nhất cả nước. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Ngoại thương mở rộng thị trường, thúc đẩy chuyên môn hóa và tạo điều kiện tiếp cận công nghệ, nhưng cũng làm cạnh tranh trên thị trường trong nước mạnh hơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Rừng ngập mặn ven biển là sinh cảnh quan trọng, bảo vệ bờ, lưu giữ các-bon và hỗ trợ nguồn lợi thủy sản. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Địa lí số 01
Đề luyện tập môn Địa lí theo cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; có đáp án và lời giải ngắn gọn để tự kiểm tra sau khi làm bài.
Câu 1.
A. sông ngòi, đất và khoáng sản.
B. di tích, lễ hội và làng nghề.
C. khí hậu, địa hình và bãi biển.
D. rừng tự nhiên và sinh vật.
Câu 2.
A. 1967.
B. 1945.
C. 1986.
D. 2007.
Câu 3.
A. mùa đông rất lạnh kéo dài.
B. đất badan, khí hậu cao nguyên và mặt bằng rộng.
C. nhiều bãi triều nước lợ.
D. đất phù sa ngọt ven biển.
Câu 4.
A. tách hoàn toàn khỏi giao thông.
B. gắn vùng chuyên canh với chế biến và thị trường.
C. chỉ dựa vào tự cấp tự túc.
D. không áp dụng tiêu chuẩn chất lượng.
Câu 5.
A. nâng hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng thị trường.
B. giảm ứng dụng khoa học kỹ thuật.
C. xóa bỏ hoàn toàn cây lương thực.
D. chỉ tăng sản lượng bằng mọi giá.
Câu 6.
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Tây Nguyên.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 7.
A. chỉ tập trung ở vùng núi cao.
B. không liên quan đến điều kiện kinh tế.
C. hoàn toàn đồng đều giữa các vùng.
D. không đều giữa đồng bằng và miền núi.
Câu 8.
A. làm giảm hoàn toàn quy mô dân số.
B. xóa bỏ mọi khác biệt vùng miền.
C. tăng chất lượng nguồn nhân lực và sức cạnh tranh.
D. thay thế toàn bộ lao động bằng máy móc.
Câu 9.
A. đất phèn.
B. đất phù sa ngọt.
C. đất feralit.
D. đất mặn.
Câu 10.
A. phân hóa rõ theo chiều bắc - nam.
B. hoàn toàn giống nhau giữa các vùng.
C. chỉ mang tính chất cận xích đạo.
D. không chịu ảnh hưởng của biển.
Câu 11.
A. Nam Bộ.
B. Miền Bắc nước ta.
C. Tây Nguyên.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 12.
A. diện tích rừng tự nhiên lớn nhất.
B. khí hậu lạnh quanh năm.
C. mạng lưới sông dốc nhất.
D. cơ sở hạ tầng, vốn, lao động và thị trường thuận lợi.
Câu 13.
A. chiếm tỉ trọng cao trong GDP.
B. luôn thấp hơn khai khoáng.
C. không có vai trò đáng kể.
D. chỉ phục vụ nông nghiệp tự cấp.
Câu 14.
A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng liên tục.
B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng nhiều nhất.
C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 4 điểm phần trăm.
D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng nhanh nhất.

Câu 15.
A. dầu khí ngoài khơi và cao su.
B. lúa gạo và nuôi tôm nước lợ lớn nhất.
C. khoáng sản, thủy điện và cây cận nhiệt.
D. dịch vụ cảng biển nước sâu duy nhất.
Câu 16.
A. thay thế hoàn toàn sản xuất công nghiệp.
B. tối ưu dòng hàng, kho bãi và phân phối.
C. chỉ phục vụ du lịch.
D. làm tăng thời gian giao hàng.
Câu 17.
A. băng tuyết kéo dài quanh năm.
B. bão, lũ, gió phơn và đất hẹp.
C. thiếu hoàn toàn đường bờ biển.
D. không có sông ngòi.
Câu 18.
A. cung cấp năng lượng cho sản xuất và đời sống.
B. làm giảm nhu cầu hiện đại hóa.
C. thay thế hoàn toàn mọi ngành dịch vụ.
D. không ảnh hưởng đến tăng trưởng.
Câu 19.
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, các cánh cung mở rộng về phía bắc và đông, mùa đông lạnh nhất cả nước. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Thông tin mô tả miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
b) Hướng vòng cung của địa hình tạo điều kiện gió mùa Đông Bắc xâm nhập sâu.
c) Miền có mùa đông ngắn và hầu như không lạnh.
d) Sinh vật nhiệt đới vẫn chiếm ưu thế nhưng có thêm thành phần cận nhiệt, ôn đới ở núi cao.
Câu 20.
Ngoại thương mở rộng thị trường, thúc đẩy chuyên môn hóa và tạo điều kiện tiếp cận công nghệ, nhưng cũng làm cạnh tranh trên thị trường trong nước mạnh hơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Xuất nhập khẩu là bộ phận của hoạt động ngoại thương.
b) Mở rộng ngoại thương luôn loại bỏ mọi rủi ro cho doanh nghiệp.
c) Chất lượng và tiêu chuẩn sản phẩm ảnh hưởng khả năng thâm nhập thị trường.
d) Đa dạng hóa thị trường giúp giảm phụ thuộc vào một đối tác.
Câu 21.
Rừng ngập mặn ven biển là sinh cảnh quan trọng, bảo vệ bờ, lưu giữ các-bon và hỗ trợ nguồn lợi thủy sản. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Rừng ngập mặn góp phần giảm tác động của sóng và xói lở.
b) Phá toàn bộ rừng ngập mặn là giải pháp nuôi tôm bền vững.
c) Phục hồi rừng ngập mặn có lợi cho đa dạng sinh học.
d) Kết hợp sinh kế cộng đồng với bảo tồn giúp nâng tính bền vững.
Câu 22.
a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. sông ngòi, đất và khoáng sản.
- B. di tích, lễ hội và làng nghề.
- C. khí hậu, địa hình và bãi biển.
- D. rừng tự nhiên và sinh vật.
Đáp án: B
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. 1967.
- B. 1945.
- C. 1986.
- D. 2007.
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. mùa đông rất lạnh kéo dài.
- B. đất badan, khí hậu cao nguyên và mặt bằng rộng.
- C. nhiều bãi triều nước lợ.
- D. đất phù sa ngọt ven biển.
Đáp án: B
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. tách hoàn toàn khỏi giao thông.
- B. gắn vùng chuyên canh với chế biến và thị trường.
- C. chỉ dựa vào tự cấp tự túc.
- D. không áp dụng tiêu chuẩn chất lượng.
Đáp án: B
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. nâng hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng thị trường.
- B. giảm ứng dụng khoa học kỹ thuật.
- C. xóa bỏ hoàn toàn cây lương thực.
- D. chỉ tăng sản lượng bằng mọi giá.
Đáp án: A
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Đồng bằng sông Cửu Long.
- B. Tây Nguyên.
- C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D. Đông Nam Bộ.
Đáp án: A
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. chỉ tập trung ở vùng núi cao.
- B. không liên quan đến điều kiện kinh tế.
- C. hoàn toàn đồng đều giữa các vùng.
- D. không đều giữa đồng bằng và miền núi.
Đáp án: D
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. làm giảm hoàn toàn quy mô dân số.
- B. xóa bỏ mọi khác biệt vùng miền.
- C. tăng chất lượng nguồn nhân lực và sức cạnh tranh.
- D. thay thế toàn bộ lao động bằng máy móc.
Đáp án: C
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. đất phèn.
- B. đất phù sa ngọt.
- C. đất feralit.
- D. đất mặn.
Đáp án: C
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. phân hóa rõ theo chiều bắc - nam.
- B. hoàn toàn giống nhau giữa các vùng.
- C. chỉ mang tính chất cận xích đạo.
- D. không chịu ảnh hưởng của biển.
Đáp án: A
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. Nam Bộ.
- B. Miền Bắc nước ta.
- C. Tây Nguyên.
- D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đáp án: B
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. diện tích rừng tự nhiên lớn nhất.
- B. khí hậu lạnh quanh năm.
- C. mạng lưới sông dốc nhất.
- D. cơ sở hạ tầng, vốn, lao động và thị trường thuận lợi.
Đáp án: D
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. chiếm tỉ trọng cao trong GDP.
- B. luôn thấp hơn khai khoáng.
- C. không có vai trò đáng kể.
- D. chỉ phục vụ nông nghiệp tự cấp.
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng liên tục.
- B. Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng nhiều nhất.
- C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 4 điểm phần trăm.
- D. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng nhanh nhất.
Đáp án: B
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. dầu khí ngoài khơi và cao su.
- B. lúa gạo và nuôi tôm nước lợ lớn nhất.
- C. khoáng sản, thủy điện và cây cận nhiệt.
- D. dịch vụ cảng biển nước sâu duy nhất.
Đáp án: C
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. thay thế hoàn toàn sản xuất công nghiệp.
- B. tối ưu dòng hàng, kho bãi và phân phối.
- C. chỉ phục vụ du lịch.
- D. làm tăng thời gian giao hàng.
Đáp án: B
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. băng tuyết kéo dài quanh năm.
- B. bão, lũ, gió phơn và đất hẹp.
- C. thiếu hoàn toàn đường bờ biển.
- D. không có sông ngòi.
Đáp án: B
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. cung cấp năng lượng cho sản xuất và đời sống.
- B. làm giảm nhu cầu hiện đại hóa.
- C. thay thế hoàn toàn mọi ngành dịch vụ.
- D. không ảnh hưởng đến tăng trưởng.
Đáp án: A
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, các cánh cung mở rộng về phía bắc và đông, mùa đông lạnh nhất cả nước. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Thông tin mô tả miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
- b) Hướng vòng cung của địa hình tạo điều kiện gió mùa Đông Bắc xâm nhập sâu.
- c) Miền có mùa đông ngắn và hầu như không lạnh.
- d) Sinh vật nhiệt đới vẫn chiếm ưu thế nhưng có thêm thành phần cận nhiệt, ôn đới ở núi cao.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Ngoại thương mở rộng thị trường, thúc đẩy chuyên môn hóa và tạo điều kiện tiếp cận công nghệ, nhưng cũng làm cạnh tranh trên thị trường trong nước mạnh hơn. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Xuất nhập khẩu là bộ phận của hoạt động ngoại thương.
- b) Mở rộng ngoại thương luôn loại bỏ mọi rủi ro cho doanh nghiệp.
- c) Chất lượng và tiêu chuẩn sản phẩm ảnh hưởng khả năng thâm nhập thị trường.
- d) Đa dạng hóa thị trường giúp giảm phụ thuộc vào một đối tác.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Rừng ngập mặn ven biển là sinh cảnh quan trọng, bảo vệ bờ, lưu giữ các-bon và hỗ trợ nguồn lợi thủy sản. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
- a) Rừng ngập mặn góp phần giảm tác động của sóng và xói lở.
- b) Phá toàn bộ rừng ngập mặn là giải pháp nuôi tôm bền vững.
- c) Phục hồi rừng ngập mặn có lợi cho đa dạng sinh học.
- d) Kết hợp sinh kế cộng đồng với bảo tồn giúp nâng tính bền vững.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Năm 2023, quốc gia X có mức xuất siêu lớn nhất trong giai đoạn.
- b) Quốc gia X xuất siêu trong tất cả các năm.
- c) Năm 2023 so với năm 2020, cả trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
- d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 26,1, 26.1
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 194
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 0,90, 0.90
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 48,5, 48.5
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 519
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 5,9, 5.9