Logo Online Thi Tốt Nghiệp Online Thi Tốt Nghiệp

Ngữ pháp Tiếng Anh

50 câu điều kiện hay sai nhất trong đề thi THPT

Tổng hợp các câu If clauses học sinh dễ mất điểm nhất: Type 1–3, mixed conditional, inversion, unless, provided that… kèm đáp án đúng và lý do sai phổ biến để ôn nhanh trước kỳ thi tốt nghiệp THPT.

✍️ Biên soạn: Online Thi Tốt Nghiệp 📅 Cập nhật: 07/08/2026 ⏱ Khoảng 15 phút đọc
Lưu ý: Các câu dưới đây được tổng hợp theo dạng hay xuất hiện và dễ sai trong đề thi tốt nghiệp THPT. Đáp án kèm giải thích ngắn để bạn hiểu bản chất, không chỉ học thuộc.

1. Tổng quan lỗi hay sai với câu điều kiện

Học sinh thường mất điểm ở If clauses vì nhầm thì, đưa will/would vào mệnh đề If, quên đảo ngữ, hoặc không phân biệt Type 2 / Type 3 / Mixed. Dưới đây là các nhóm lỗi chính:

  • Dùng will / would trong mệnh đề If.
  • Nhầm Type 2 (hiện tại không có thật) với Type 3 (quá khứ).
  • Quên dạng đúng của were (If I were…).
  • Không nhận ra Mixed conditional.
  • Sai khi đảo ngữ (Had I known…, Were he…, Should you…).
  • Dùng sai unless (= if … not).

2. Type 0 & Type 1 (câu 1–10)

Type 0: sự thật luôn đúng (If + HTĐ, HTĐ). Type 1: có thể xảy ra ở hiện tại/tương lai (If + HTĐ, will/can/may…).

1. If you _____ water to 100°C, it _____.

A. will heat / boils   B. heat / boils   C. heated / would boil   D. heat / will boil

Đáp án: B — Type 0 (sự thật khoa học).

2. If it _____ tomorrow, we will cancel the picnic.

A. rains   B. will rain   C. rained   D. would rain

Đáp án: A — Type 1: If + HTĐ, không dùng will.

3. If she _____ hard, she will pass the exam.

A. study   B. studies   C. will study   D. studied

Đáp án: B — Ngôi thứ 3 số ít: studies.

4. If you don’t hurry, you _____ the bus.

A. miss   B. will miss   C. missed   D. would miss

Đáp án: B — Type 1.

5. If he _____ free this evening, he will call you.

A. is   B. will be   C. were   D. was

Đáp án: A — Không dùng will trong If.

6. Plants die if they _____ enough water.

A. don’t get   B. won’t get   C. didn’t get   D. wouldn’t get

Đáp án: A — Type 0.

7. If you _____ the button, the light turns on.

A. will press   B. press   C. pressed   D. would press

Đáp án: B — Type 0 (thói quen/máy móc).

8. We can go out if the weather _____ better.

A. will get   B. gets   C. got   D. would get

Đáp án: B — Type 1 với can.

9. If I _____ time, I will help you.

A. have   B. will have   C. had   D. would have

Đáp án: A.

10. If you heat ice, it _____.

A. melt   B. melts   C. will melt   D. melted

Đáp án: B — Type 0 (cũng chấp nhận will melt trong một số ngữ cảnh, nhưng đáp án chuẩn SGK thường là melts).

3. Type 2 (câu 11–20)

Không có thật ở hiện tại: If + QKĐ (were với mọi ngôi), would/could/might + V.

11. If I _____ you, I would accept the offer.

A. am   B. was   C. were   D. had been

Đáp án: C — If I were (bắt buộc trong văn viết trang trọng).

12. If she _____ richer, she would buy a new car.

A. is   B. were   C. was   D. had been

Đáp án: B (were được ưu tiên).

13. If he studied harder, he _____ better marks.

A. gets   B. will get   C. would get   D. got

Đáp án: C.

14. What would you do if you _____ a million dollars?

A. win   B. won   C. had won   D. will win

Đáp án: B.

15. If I _____ wings, I would fly to the sky.

A. have   B. had   C. had had   D. would have

Đáp án: B.

16. If it _____ not raining, we would go for a walk.

A. is   B. were   C. was   D. be

Đáp án: B.

17. She would travel more if she _____ more free time.

A. has   B. had   C. has had   D. would have

Đáp án: B.

18. If they _____ the truth, they would be shocked.

A. know   B. knew   C. had known   D. would know

Đáp án: B.

19. I wouldn’t do that if I _____ you.

A. am   B. was   C. were   D. had been

Đáp án: C.

20. If we lived in London, we _____ English every day.

A. speak   B. will speak   C. would speak   D. spoke

Đáp án: C.

4. Type 3 (câu 21–30)

Không có thật trong quá khứ: If + QKHT, would/could/might have + V3/ed.

21. If he had studied harder, he _____ the exam.

A. passed   B. would pass   C. would have passed   D. will pass

Đáp án: C.

22. If I _____ her phone number, I would have called her.

A. know   B. knew   C. had known   D. would know

Đáp án: C.

23. They would have arrived on time if the train _____ late.

A. wasn’t   B. weren’t   C. hadn’t been   D. isn’t

Đáp án: C.

24. If she _____ the map, she wouldn’t have got lost.

A. takes   B. took   C. had taken   D. would take

Đáp án: C.

25. He _____ the job if he had applied for it.

A. got   B. would get   C. would have got   D. will get

Đáp án: C.

26. If we had left earlier, we _____ the traffic jam.

A. avoided   B. would avoid   C. would have avoided   D. will avoid

Đáp án: C.

27. If you had told me the truth, I _____ angry.

A. wasn’t   B. wouldn’t be   C. wouldn’t have been   D. won’t be

Đáp án: C.

28. She would have been happier if she _____ abroad.

A. studies   B. studied   C. had studied   D. would study

Đáp án: C.

29. If the weather _____ better, we would have gone swimming.

A. is   B. was   C. had been   D. would be

Đáp án: C.

30. I _____ you if I had seen you at the party.

A. greeted   B. would greet   C. would have greeted   D. will greet

Đáp án: C.

5. Mixed conditional (câu 31–38)

Kết hợp Type 2 + Type 3: giả định quá khứ ảnh hưởng hiện tại, hoặc ngược lại.

31. If I had taken that job, I _____ in a big city now.

A. live   B. would live   C. would have lived   D. lived

Đáp án: B — Quá khứ → hiện tại (Mixed).

32. If she were more careful, she _____ the mistake yesterday.

A. didn’t make   B. wouldn’t make   C. wouldn’t have made   D. won’t make

Đáp án: C — Hiện tại → quá khứ.

33. If he had listened to me, he _____ in trouble now.

A. isn’t   B. wouldn’t be   C. wouldn’t have been   D. won’t be

Đáp án: B.

34. If I spoke French, I _____ that job last year.

A. got   B. would get   C. would have got   D. will get

Đáp án: C.

35. If they had saved more money, they _____ a house now.

A. buy   B. would buy   C. would have bought   D. bought

Đáp án: B.

36. If I were you, I _____ that email yesterday.

A. didn’t send   B. wouldn’t send   C. wouldn’t have sent   D. won’t send

Đáp án: C.

37. She would be healthier now if she _____ smoking years ago.

A. stops   B. stopped   C. had stopped   D. would stop

Đáp án: C.

38. If he weren’t so lazy, he _____ the project on time last week.

A. finished   B. would finish   C. would have finished   D. will finish

Đáp án: C.

6. Inversion – đảo ngữ (câu 39–44)

Bỏ If, đảo trợ động từ: Were / Had / Should + S…

39. _____ I rich, I would travel around the world.

A. If   B. Were   C. Was   D. Had

Đáp án: B — Were I rich = If I were rich.

40. _____ he known the truth, he would have acted differently.

A. If   B. Were   C. Had   D. Should

Đáp án: C — Had he known = If he had known.

41. _____ you need any help, just call me.

A. Were   B. Had   C. Should   D. If

Đáp án: C — Should you need = If you should need / If you need.

42. _____ it not been for your help, I couldn’t have finished.

A. Were   B. Had   C. Should   D. If

Đáp án: B — Had it not been for…

43. Were she to fail the test, she _____ disappointed.

A. is   B. will be   C. would be   D. would have been

Đáp án: C.

44. Had they arrived earlier, they _____ the opening ceremony.

A. saw   B. would see   C. would have seen   D. will see

Đáp án: C.

7. Unless & biến thể (câu 45–50)

Unless = if … not. Không dùng unless với nghĩa “nếu không phải vì”.

45. You won’t pass the exam _____ you study harder.

A. if   B. unless   C. when   D. as

Đáp án: B — unless = if you don’t.

46. _____ it rains, we will go to the beach.

A. If   B. Unless   C. When   D. As long as

Đáp án: B — Unless it rains = If it doesn’t rain.

47. I’ll lend you the money _____ you pay me back next week.

A. unless   B. provided that   C. if not   D. without

Đáp án: B — provided that = as long as.

48. He won’t go to the party _____ he is invited.

A. if   B. unless   C. when   D. as

Đáp án: B.

49. _____ you finish your homework, you can watch TV.

A. Unless   B. As long as   C. If not   D. Without

Đáp án: B.

50. We would have been late _____ the taxi arrived on time.

A. if   B. unless   C. if not   D. without

Đáp án: B — unless the taxi arrived = if the taxi hadn’t arrived (cần khớp thì Type 3 trong ngữ cảnh đầy đủ; ở đây mang nghĩa “nếu không”).

8. Mẹo nhận diện nhanh loại câu điều kiện

Dấu hiệu Loại Cấu trúc
Sự thật, thói quen, khoa học Type 0 If + HTĐ, HTĐ
Có thể xảy ra (tương lai) Type 1 If + HTĐ, will/can…
Không có thật ở hiện tại Type 2 If + QKĐ (were), would + V
Không có thật trong quá khứ Type 3 If + QKHT, would have + V3
Quá khứ → hiện tại / hiện tại → quá khứ Mixed Kết hợp 2 & 3
Bỏ If, đảo Were/Had/Should Inversion Were/Had/Should + S…

Mẹo vàng

Không bao giờ dùng will / would ngay sau If (trừ một số trường hợp lịch sự rất hạn chế). Thấy “now / at present” + quá khứ trong If → nghĩ đến Mixed.

9. Checklist trước khi chọn đáp án

Các ô trên chỉ dùng để tự theo dõi, không gửi dữ liệu lên máy chủ.

Luyện thêm để phản xạ nhanh

Mỗi ngày làm 15–20 câu If clauses, ghi lại loại nào bạn hay sai (Type 3, Mixed hay Inversion). Điểm ngữ pháp ổn định đến từ việc sửa đúng lỗi lặp lại.

Luyện đề Tiếng Anh ngay

10. Câu hỏi thường gặp

Vì sao “If I was” đôi khi vẫn thấy?
Trong văn nói và một số ngữ cảnh hiện đại, “If I was” được chấp nhận. Trong đề thi THPT (văn viết trang trọng), đáp án chuẩn vẫn là If I were.
Làm sao phân biệt Type 2 và Type 3 nhanh?
Nhìn thời gian của giả định: hiện tại/tương lai không có thật → Type 2; quá khứ không có thật → Type 3. Thấy “yesterday / last year / ago” thường là Type 3 hoặc Mixed.
Unless có dùng được với Type 3 không?
Có, nhưng ít gặp và dễ gây nhầm. Nhiều đề ưu tiên dùng If … not cho Type 3. Khi thấy unless, hãy thay bằng if … not để kiểm tra nghĩa.
Có cần học hết 50 câu thuộc lòng không?
Không. Hãy nắm cấu trúc từng loại và lý do sai phổ biến. 50 câu dùng để luyện phản xạ và nhận diện dạng, không phải để học vẹt.

Nguồn tham khảo

Các dạng câu được tổng hợp theo chương trình Tiếng Anh THPT và xu hướng ra đề thi tốt nghiệp. Khi có khác biệt, đề minh họa và quy chế chính thức được ưu tiên.

Thông tin minh bạch

Online Thi Tốt Nghiệp là website hỗ trợ học tập độc lập, không phải website chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nội dung có mục đích hướng dẫn và tham khảo.